Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 04:39:00 đến ngày 2021-03-11 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,781 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,902 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,24 | 100m |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,958 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 605,386 | m3 |
| 7 | GCLD ván khuân gỗ cho bê tông giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | 100m |
| 12 | Lớp đá lọc 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,044 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,773 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,477 | 100m2 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,176 | 100m2 |
| 16 | GCD cốt thép trụ cổng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép trụ cổng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| 20 | Trát lót trụ cổng dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,774 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,518 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 23 | Gia công cánh cổng thép bằng thép hộp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,78 | kg |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 25 | Bánh xe sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cầu sứ D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,387 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,397 | m3 |
| 29 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | 100m2 |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,499 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép tấm đan BTĐS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 631,813 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,561 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,953 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,63 | m |
| 41 | Soi chỉ lõm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 972,327 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,873 | 1m3 |
| 44 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,517 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,154 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,35 | m2 |
| 48 | Trát Lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,853 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,853 | m2 |
| 50 | Đổ đât màu vào bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,537 | m3 |
| 51 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,537 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,958 | 1m3 |
| 53 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,866 | 1m3 |
| 54 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,543 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,485 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,286 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,247 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,446 | m2 |
| 60 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,132 | m2 |
| 61 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 62 | GCLD cốt thép cho bê tông tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,837 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1cấu kiện |
| 65 | Lấp đất bể phốt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,638 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,337 | 1m3 |
| 68 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,442 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 72 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 73 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 74 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| 76 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 77 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3/1km |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,279 | 1m3 |
| 81 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 83 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 84 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 85 | GCLD cốt thép đáy bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 86 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,172 | m3 |
| 88 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m2 |
| 89 | GCLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 90 | GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 93 | Lấp đất bể phốt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | 100m3/1km |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 98 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | 100m2 |
| 99 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 102 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 103 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 106 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | m3 |
| 109 | Quét Sika chống thấm 1 lớp lót (định mức 0,3kg/m2), 1 lớp phủ (0,85kg/m2/lớp) - NC nhân 2 lần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,552 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,552 | m2 |
| 111 | Lát gạch lá nem chống nóng KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,421 | m2 |
| 112 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 113 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Đai giữ ống + vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,816 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,48 | m |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,414 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,942 | m2 |
| 119 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 120 | Trát lót tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,528 | m2 |
| 121 | Ốp gạch men kính KT 300x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,528 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,414 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,087 | m2 |
| 124 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót bậc, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 127 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,562 | m2 |
| 128 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,562 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m |
| 130 | Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) Là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3 đến 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,608 | m2 |
| 131 | Cửa sổ EUROHA (EU-XF55) Là loại cửa sổ mở hất, độ dày thanh nhôm 1,3 đến 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 132 | Khoá cửa đi tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,688 | m2 |
| 134 | Vách compac HPL chống nước: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,688 | m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 1m3 |
| 136 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 139 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,467 | m3 |
| 140 | Lớp nilon chống thấm nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,228 | 100m2 |
| 141 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,356 | m3 |
| 142 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 143 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 146 | Lợp mái tôn màu xanh rêu dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 147 | Máng tôn thu nước mái B300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,513 | 1m3 |
| 149 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,219 | m3 |
| 151 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 152 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 153 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 154 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 156 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 157 | GCLD ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,126 | 100m2 |
| 158 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 159 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,229 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,964 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,402 | m2 |
| 164 | Lớp lọc cát vàng dày 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 165 | Lớp lọc sỏi dày 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,407 | m3 |
| 167 | GCLD ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 169 | GCLD ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 170 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 172 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m2 |
| 177 | Sản xuất cửa khung sắt bịt áo tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Aptomat tép 1P 10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 3 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây pvc D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 5 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Box chia ngả D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Ống ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 12 | Ống ppr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 13 | Van khoá ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Zacco ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài ppr D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Côn thu ppr D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút ren trong ppr D20/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Cút ren trong ppr D25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Tê ren trong ppr D25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tê thu ppr D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Tê ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tê chia ren ngoài 3 ngả inox D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Chõ bơm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm Pentax CM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Giếng khoan nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bồn nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Băng tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 30 | Ống nhựa u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 31 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 32 | Ống nhựa u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 33 | Ống nhựa u.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Ống nhựa u.PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 35 | Cút nhựa u.PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Cút nhựa u.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Cút nhựa u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa u.PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa u.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê thu nhựa u.PVC D75/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa u.PVC D75/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Y nhựa u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Ga thu nước 120x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Xí bệt Viglacera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Xịt vệ sinh Viglacera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Chậu rửa tay + 1 vòi rửa Viglacera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Tiểu nam+ vòi xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,533 | 1m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,533 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3/1km |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 66 | GCLD khung móng M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Aptomat tép 2P 20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cột đèn bát giác tròn côn rời cần đơn H=8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 69 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Đèn Led chiếu sáng đường 150w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1p-6a + bảng đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt dây lên đèn CXV 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 74 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100 m |
| 75 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 76 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 78 | Dây tiếp địa D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 79 | Gạch chỉ báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc, đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải Bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi