Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300006-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 04:39:00 đến ngày 2021-03-11 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. cấp III:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,781100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,9021m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,24100m
4GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,958m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật605,386m3
7GCLD ván khuân gỗ cho bê tông giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,637100m2
8GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
9GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,062tấn
10Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,001m3
11Ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,148100m
12Lớp đá lọc 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,044m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,773m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,477100m2
15GCLD ván khuôn gỗ trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,176100m2
16GCD cốt thép trụ cổng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
17GCLD cốt thép trụ cổng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
18Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,293m3
20Trát lót trụ cổng dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,774m2
21Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,518m2
22Ốp đá granit tự nhiên màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,256m2
23Gia công cánh cổng thép bằng thép hộp inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,78kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,48m2
25Bánh xe sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Cầu sứ D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,387m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,397m3
29GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,923100m2
30GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
31Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,499m3
33GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
34GCLD cốt thép tấm đan BTĐSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,324m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166cái
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật631,813m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,561m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,953m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật567,63m
41Soi chỉ lõm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,2m
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật972,327m2
43Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8731m3
44GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m2
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,517m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,154m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,35m2
48Trát Lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,853m2
49Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,853m2
50Đổ đât màu vào bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,537 m3
51Đắp đất màu vào bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,537m3
52Đắp đất nền móng bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9581m3
53Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,8661m3
54GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,543m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,485m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,286m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,247m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,446m2
60Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,132m2
61GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
62GCLD cốt thép cho bê tông tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,654tấn
63Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,837m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1761cấu kiện
65Lấp đất bể phốt bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,638m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,446100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3371m3
68GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
69Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,442m3
70Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,47m3
71Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
72GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
73GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
74GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
75Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,906m3
76Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,836m3
77Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,446m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
79Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3/1km
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2791m3
81GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
82Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,206m3
83GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
84GCLD cốt thép đáy bể, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
85GCLD cốt thép đáy bể, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
86Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,172m3
88Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,924m2
89GCLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
90GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
91Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
93Lấp đất bể phốt bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,628m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,628100m3
95Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,628100m3/1km
96Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,413m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
98GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,921100m2
99GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
100Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,356m3
101Ván khuôn gỗ cho bê tông dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
102GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
103GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
104Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,535m3
105Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
106GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
107Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,823m3
109Quét Sika chống thấm 1 lớp lót (định mức 0,3kg/m2), 1 lớp phủ (0,85kg/m2/lớp) - NC nhân 2 lầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,552m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,552m2
111Lát gạch lá nem chống nóng KT 200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,421m2
112Ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
113Cầu chắn rác D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Đai giữ ống + vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
115Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,816m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,48m
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,414m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,942m2
119Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,145m2
120Trát lót tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,528m2
121Ốp gạch men kính KT 300x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,528m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,414m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,087m2
124GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
125Bê tông lót bậc, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
127Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,562m2
128Láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,562m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,24m
130Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) Là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3 đến 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khoáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,608m2
131Cửa sổ EUROHA (EU-XF55) Là loại cửa sổ mở hất, độ dày thanh nhôm 1,3 đến 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
132Khoá cửa đi tay nắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,688m2
134Vách compac HPL chống nước:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,688m2
135Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7021m3
136GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
137Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
138Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
139Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,467m3
140Lớp nilon chống thấm nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,228100m2
141Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,356m3
142Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
143Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
144Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
145Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
146Lợp mái tôn màu xanh rêu dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,481100m2
147Máng tôn thu nước mái B300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5131m3
149GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
150Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,219m3
151GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
152GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
153GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
154Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,257m3
155Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
156Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,65m3
157GCLD ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,126100m2
158GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
159Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,939m3
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,229m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
162Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,964m2
163Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,402m2
164Lớp lọc cát vàng dày 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
165Lớp lọc sỏi dày 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,407m3
167GCLD ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
168Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103m3
169GCLD ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
170Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178m3
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
172GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
173Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
174Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115m3
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,332m2
177Sản xuất cửa khung sắt bịt áo tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m2
178Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Aptomat tép 1P 10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Dây điện CVV 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
3Dây điện CVV 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
4Ống nhựa luồn dây pvc D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m
5Hộp nối dây 110x110x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
6Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Công tắc đôi 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Ổ cắm đôi 2 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
10Box chia ngả D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
11Ống ppr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
12Ống ppr D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
13Van khoá ppr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Zacco ppr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Măng sông ren ngoài ppr D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Côn thu ppr D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Cút ren trong ppr D20/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Cút ren trong ppr D25/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút ppr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Tê ren trong ppr D25/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tê thu ppr D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Tê ppr D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Tê chia ren ngoài 3 ngả inox D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Chõ bơm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Máy bơm Pentax CM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Giếng khoan nước sinh hoạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Bồn nước nhựa 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
28Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
30Ống nhựa u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
31Ống nhựa u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m
32Ống nhựa u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
33Ống nhựa u.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
34Ống nhựa u.PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m
35Cút nhựa u.PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Cút nhựa u.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Cút nhựa u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
38Cút nhựa u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cút nhựa u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Tê nhựa u.PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Tê nhựa u.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Tê nhựa u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Tê nhựa u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Tê nhựa u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Tê thu nhựa u.PVC D75/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Côn thu nhựa u.PVC D75/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Y nhựa u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Chếch nhựa u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Chếch nhựa u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Ga thu nước 120x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Xí bệt ViglaceraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Xịt vệ sinh ViglaceraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Chậu rửa tay + 1 vòi rửa ViglaceraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Tiểu nam+ vòi xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,5331m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,533m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3281m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,109m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3/1km
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
66GCLD khung móng M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
67Aptomat tép 2P 20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Cột đèn bát giác tròn côn rời cần đơn H=8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
69Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Đèn Led chiếu sáng đường 150wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Lắp đặt Aptomat 1p-6a + bảng đấu dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
73Lắp đặt dây lên đèn CXV 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44m
74Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100 m
75Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
76Mốc sứ báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
78Dây tiếp địa D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
79Gạch chỉ báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. cấp III:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Máy xúc, đào Còn hoạt động tốt1
8 Máy lu Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
11 Máy rải Bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->