Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 07:33:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,633,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.950758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.990151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.643.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.287.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với Nhà thầu, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư nông nghiệp hoặc xây dựng, Có chứng nhận đào tạo về xử lý mối hoặc phòng chống mối (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ tu bổ di tích (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đục gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,91 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,663 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7923 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9042 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3609 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1962 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5809 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5044 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3024 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| C | BỆ THỜ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6381 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2658 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2432 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng mặt bệ thờ vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 15 | Sơn bệ thờ màu trắng, phào chỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| D | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9387 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1969 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3362 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7315 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7192 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4851 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1413 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1413 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7554 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9968 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7315 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,636 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9092 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7315 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6328 | m2 |
| F | PHẦN NỀ, NGÕA: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mặt thú |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8803 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6056 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng chân tảng, kê đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6911 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5068 | m3 |
| 13 | Thành bậc cấp đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m2 |
| 15 | Ô gạch hoa gốm xanh ngọc kích thước 300x300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6625 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6625 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | m3 |
| G | PHẦN MỘC: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0167 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3128 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1986 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2352 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3608 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4808 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4671 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6171 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,336 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Chấn phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7309 | m2 |
| 14 | Chạm khắc trên kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,454 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0751 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7633 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3679 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8416 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3275 | m3 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,7192 | m2 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8094 | 100m2 |
| 22 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6475 | 100m2 |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 cực 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| I | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy-6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9716 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,466 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3675 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.950758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.990151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.643.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.287.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 7 | 7 |
| 2 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với Nhà thầu, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: | 1 | kỹ sư nông nghiệp hoặc xây dựng, Có chứng nhận đào tạo về xử lý mối hoặc phòng chống mối (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: | 1 | kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 6 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán: | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ tu bổ di tích (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≤ 80l | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cưa máy cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Đục gỗ cầm tay | Không yêu cầu | 20 |
| 11 | Máy cắt gỗ | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy bào gỗ | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy Khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy phun hóa chất | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi