Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302800-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210302793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 07:33:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,633,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.950758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.990151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.643.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.287.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với Nhà thầu, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư nông nghiệp hoặc xây dựng, Có chứng nhận đào tạo về xử lý mối hoặc phòng chống mối (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ tu bổ di tích (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đục gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Hạ giải con giống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V39,91m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V127,663m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7923m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9042m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3609m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,1962m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V47,5809m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5044m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V53,3024m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1558100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1558100m3
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
C BỆ THỜ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6381m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4642m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2658m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2432m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bệ thờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Láng mặt bệ thờ vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
15Sơn bệ thờ màu trắng, phào chỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
D PHẦN MÓNG NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9387100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,1969m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3362m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7315m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7192m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4851m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9575m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9543tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5193100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1413100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1413100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619100m3
E PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7554m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9968m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2404m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
6Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V189,7315m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V228,636m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9092m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,7315m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,6328m2
F PHẦN NỀ, NGÕA:
1Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2con
2Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
3Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V2,598m2
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V2hiện vật
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V5mặt thú
6Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo chương V10con
7Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V3con
8Tu bổ, phục hồi bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,83m
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V172,8803m2
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V126,6056m2
11Gia công, lắp dựng chân tảng, kê đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6911m3
12Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,5068m3
13Thành bậc cấp đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,938m2
15Ô gạch hoa gốm xanh ngọc kích thước 300x300x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10viên
16Tu bổ, phục hồi ô chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V3,6625m2
17Lắp đặt cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V3,6625m2
18Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3962m3
G PHẦN MỘC:
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V5,0167m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V7,3128m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,1986m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2352m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3608m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4808m3
7Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4671m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képMô tả kỹ thuật theo chương V9,6171m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,5615m3
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224m3
12Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V27,336m2
13Tu bổ, phục hồi Chấn phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,7309m2
14Chạm khắc trên kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,454m2
15Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V8,0751m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V23,7633m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,3679m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8416m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,3275m3
20Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,7192m2
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8094100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6475100m2
H PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng 220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi (3 cực 16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
I THIẾT BỊ PCCC:
1Bình bọt chữa cháy-6kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
2Bình khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J PHẦN CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9716m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,466m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V76,65m2
4Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V418,3675m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.950758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.990151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.643.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.287.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.77
2 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động với Nhà thầu, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.33
3 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: 1 kỹ sư nông nghiệp hoặc xây dựng, Có chứng nhận đào tạo về xử lý mối hoặc phòng chống mối (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.33
4 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này33
5 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.33
6 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán: 1 kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ tu bổ di tích (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng 2
2 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
3 Máy trộn vữa ≤ 80l2
4 Đầm bàn Không yêu cầu2
5 Đầm dùi Không yêu cầu2
6 Đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy cưa máy cầm tay Không yêu cầu2
10 Đục gỗ cầm tay Không yêu cầu20
11 Máy cắt gỗ Không yêu cầu2
12 Máy bào gỗ Không yêu cầu2
13 Máy Khoan Không yêu cầu2
14 Máy phun hóa chất Không yêu cầu2
15 Máy nén khí Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->