Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Phú, Bình Khánh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Gò Công Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300029-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Phú, Bình Khánh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20210300019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 13:51:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,718,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00772415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0154483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.702.712.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%)923,4m2
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%)1.707m2
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (58 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)58Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm58Bộ
3Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 58 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m58Cái
5Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 58 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (40 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)40Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm40Bộ
3Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m40Cái
5Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (06 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)6Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
3Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m6Cái
5Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (02 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m2Cái
5Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
I Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 04m3theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
J Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (142 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)142Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)142Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm284Bộ
4Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 142 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m142Cái
6Lắp đà cản 1,5m142Cái
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 142 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
K Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (19 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)19Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm19Bộ
3Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng trụ M14b công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,5m19Cái
5Đắp đất bằng thủ công máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng trụ M14b công tác này1Khoán
L Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (22 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)22Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)22Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm44Bộ
4Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 34 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/722Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/722Cái
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 34 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
M Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 (33 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.922,2163Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)12,0686M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)19,921M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,1844M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 6,5x2 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)22,308M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 6,5x2 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (33 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (33 móng)1Khoán
N Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép)0,676M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
O Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7306Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1829M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3018M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0634M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.0,338M3
7Đắp đất bằng thủ công máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
P Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (35 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.860,7148Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)16,019M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,4417M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,5541M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 móng trụ MĐ 7,5x2 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.29,61M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 móng trụ MĐ 7,5x2 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng)1Khoán
Q Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (08 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.796,7348Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,6615M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,0438M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,2695M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ 8,5x2 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.6,768M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ 8,5x2 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
R Móng cột 12m đơn - MĐ12 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ12 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.1,007M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ12 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
S Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (40 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.130,261Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)32,8712M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)54,2587M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,3971M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.60,76M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (40 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (40 móng)1Khoán
T Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (05 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.254,7235Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,6327M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,9482M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,2997M3
5Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ14x2 công tác này1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.12,26M3
7Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ14x2 công tác này1Khoán
8Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
9Tháo dở, di chuyển ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
U Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (04 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đất bằng thủ công đất cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m4Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
V Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (03 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m3Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
W Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4 (06 móng)
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)6Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm6Cái
4Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 Móng MNX 15x4 công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m6Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 Móng MNX 15x4 công tác này1Khoán
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=221Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)21Cột
Y Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2103Cột
2Dựng cột thủ công , kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)103Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=216Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)16Cột
AA Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=278Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)78Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
AC Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=221Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)21Cột
AD Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
AE Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
AF Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=263Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)63Cột
AG Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2160Cột
2Dựng cột thủ công, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)160Cột
AH Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=213Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
AI Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=238Cột
2Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)38Cột
AJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (41 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng41Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm241Cái
3Cáp đồng trần 25mm210,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2123Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc123Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240041Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm241Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2123Cái
9Kéo dây tiếp địa0,1025100kg
AK Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (49 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng49Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm298Cái
3Cáp đồng trần 25mm219,6Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2147Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc147Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240049Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm298Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2147Cái
9Kéo dây tiếp địa0,196100kg
AL Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm9Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm23Cái
7Kéo dây tiếp địa0,15100kg
AM Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm24Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24002Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm24Cái
9Kéo dây tiếp địa0,105100kg
AN Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 2Bộ
AO Đà 2U140x52x4,8-2500mm (21 bộ)
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm42Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc21Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc126Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ21Bộ
AP Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (298 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)298Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm596Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm298Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc596Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1.192Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn298Bộ
AQ Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (11 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)22Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm44Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm22Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc22Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn11Bộ
AR Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) (14 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)14Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm14Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc28Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn14Bộ
AS Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) (05 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)10Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm10Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn5Bộ
AT Đà XC_2,4-I (X-24I) (53 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)53Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm106Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc106Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc106Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn53Bộ
AU Đà XC_2,0-N (néo thẳng 3 pha cân) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 52,5224kg trên trụ tròn1Bộ
AV Đà XC_2,4-N (X-24K) (36 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)72Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm144Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc144Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc144Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/736Bộ
AW Đà XC_2,4-N trụ II (10 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc cân (9,02kg/m)20Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc30Bộ
4Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 51,103kg trên trụ tròn10Bộ
AX Thanh chống gió trụ II (05 bộ)
1Thanh chống sắt L75x8-2400mm10Đà
2Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK250 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm10Bộ
3Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK270 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm10Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 67kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/75Bộ
AY Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m1Bộ
AZ Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m1Bộ
BA Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)34Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m2Bộ
BB Bộ dây chằng xuống trụ 12m CXtt_D12 (06 bộ)
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)6Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh12Thanh
3Móc treo chữ U6Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon48Cái
5Sứ chằng lớn6Cái
6Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)6Bộ
7Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)102Mét
8Yếm cáp 5/8"12Cái
9Lắp bộ collier chằng6Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m6Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)8Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BE Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BF Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (28 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)28Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm228Cái
BG Giá nới dây hạ thế cáp ABC (01 bộ)
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
4Lắp thanh nối PL6x60-410mm1Bộ
BH Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (01 bộ)
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BI Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (13 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này78Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm65Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm39Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm226Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)39Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm213Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị78Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm226Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm6,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm226Cái
BJ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.983Mét
2Dây đồng bọc 30/10PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Mét
3Dây đồng bọc 20/10PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Mét
4Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
5Sứ ống chỉ hạ áp18Cái
6Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)60Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
9Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc78Bộ
10Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc78Bộ
11Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm78Bộ
12Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc145Bộ
13Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc93,5Bộ
14Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc58Bộ
15Móc treo chữ A5Bộ
16Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)157Cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2139,5Cái
18Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2102Cái
20Băng keo cách điện204Cuồn
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2139,5Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm218Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm26Cái
24Compound Electric5Túp
25Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng7,826Km
26Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/718Bộ
BK Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11.643Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này29.235Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.590Kg
4Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)808Bộ
5Dây buộc sứ ống chỉ A956Kg
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm226Sợi
7Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm28Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 120-150mm2233Sợi
9Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 120-150mm234Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ thẳng dây ACXH 185-240mm2670Sợi
11Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ góc dây ACXH 185-240mm2114Sợi
12Ống nối chịu sức căng AC18529Bộ
13Ống nối chịu sức căng AC12010Bộ
14Ống nối ép chịu sức căng AC502Bộ
15Ống nối ép AC185 (ống nối lèo)15Cái
16Ống nối ép AC120 (ống nối lèo)5Cái
17Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)4Cái
18Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)23Mét
19Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)2Cuồn
20Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2Cuồn
21Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
23Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc45Bộ
24Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc45Bộ
25Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)45Bộ
26Compound Electric10Túp
27Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)808Cái
28Kéo rải, căng dây pha ACXH120mm2 lấy độ võng11,415Km
29Kéo rải, căng dây pha ACXH240mm2 lấy độ võng28,662Km
30Kéo rải, căng dây trung hòa AC1209,554Km
BL Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (03 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)6Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm6Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
4Lắp sứ đứng 24kV6Bộ
BM Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (14 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN14Bộ
2Móc treo chữ U28Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)14Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Cái
5Mắc nối yếm cáp28Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV14Bộ
BN Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (12 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)12Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Cái
5Mắc nối yếm cáp24Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV12Bộ
BO Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 185mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (204 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN204Bộ
2Móc treo chữ U408Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (150-185mm2)204Cái
4Mắc nối yếm cáp408Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV204Bộ
BP Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (135 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm135Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp135Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc135Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ135Bộ
BQ Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (14 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp14Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)28Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ14Bộ
BR Bộ néo dây trung hòa vào cột đơn: Nth_Kẹp cột đơn (18 bộ)
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240)18Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN18Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)18Cái
4Boulon mắt 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
5Ống nối lèo dây AC1209Cái
6Lắp kẹp ngừng dây 5 boulon18Bộ
BS Bộ néo dây trung hòa vào cột đôi: Nth_Kẹp cột đôi (33 bộ)
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240)33Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN33Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)33Cái
4Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc33Bộ
5Ống nối lèo dây AC12016,5Cái
6Lắp kẹp ngừng dây 5 boulon33Bộ
BT Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (12 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp12Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)24Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ12Bộ
BU Bộ dây đấu lại trung hòa điện kế do thay dây (252 bộ)
1Cable đồng bọc 600V 25mm2 (đấu trung hòa điện kế)252Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2252Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 22mm2252Bộ
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị252Mét
5ép kẹp WR 252Cái
BV Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2 (02 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm24Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị6Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm24Cái
BW Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 240mm2 (03 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 240mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 240mm2 xuống thiết bị9Mét
4ép cosse đồng nhôm 240mm26Cái
BX Bộ dây đấu DS 3P & LBS 3P (02 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
3Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-150mm212Mét
4Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 240mm26Cái
6Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
7Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Lắp dây nhôm bọc 185mm2 xuống thiết bị18Mét
9Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
10Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị12Mét
11ép cosse đồng 150mm26Cái
12ép cosse đồng nhôm 240mm26Cái
13Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế12Bộ
BY LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV (01 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)2Bộ
BZ DS 3P & LBS 3P đầu nhánh (02 bộ)
1DS 3P 24kV 600A (có cần liên động thao tác bằng tay)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2LBS 24kV 600APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
4Lắp DS 3P 24kV 600A có cần liên động2Bộ
5Lắp LBS 24kV 600A2Bộ
6Lắp chống sét van (bộ 1 pha)6Bộ
CA Trạm biến áp 1x50kVA (04 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:4Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện4Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
11MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
17Bakelit 300x480x20mm4Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 4Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)4Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)4Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha4Bộ
CB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (04 bộ)
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 4Bộ
CC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240012Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
14ép cosse 70mm232Cái
15Kéo dây tiếp đất10,95210m
16ép cosse 10mm28Cái
CD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế2Bộ
CE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm21Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm21Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc1Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
6ép cosse 70mm22Cái
CF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline1Mét
CG Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (04 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)88Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm36Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB16Cái
9Đầu cosse Cu 4mm216Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
13Băng keo cách điện4Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực4Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị88Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị16Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị40Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị8Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm3,610Mét
21ép cosse cỡ 4mm216Cái
22ép cosse cỡ 35mm24Cái
23ép cosse cỡ 70mm28Cái
CH Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
CI Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 25kVA di dời)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
CJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 25kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
CK Bộ dây trung thế xuống TBA 25kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
CL Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
CM Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6A6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA, gồm:6Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại6Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại12Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại24Cái
11MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại6Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại12Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại6Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại24Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại24Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại12Cái
17Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại6Cái
CN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 50kVA di dời)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
CO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm50kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)18Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
5Cáp đồng trần 25mm218Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm248Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm212Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240018Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
14ép cosse 70mm248Cái
15Kéo dây tiếp đất21,22810m
16ép cosse 10mm212Cái
CP Bộ dây trung thế xuống TBA 50kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại18Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
3Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
CQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại132Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại60Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại12Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại54Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB24Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại6Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại12Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/012Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại6Cái
CR PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Nhổ cột bê tông 10,5(12)m thu hồi31cột
2Nhổ cột bê tông vuông 10,5mm thu hồi31cột
3Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống12cột
4Tháo gở thu hồi dây AC5013.359mét
5Di dời và kéo dây AC50 ở tuyến khác4.329mét
6Tháo gở thu hồi dây A95 (thu hồi và sẽ kéo lại)30.878mét
7Di dời và kéo dây A95 ở tuyến khác12.175mét
8Tháo gở thu hồi dây ACXH702.011mét
9Di dời và kéo dây ACXH ở tuyến khác1.539mét
10Tháo polymer 24kV81bộ
11Lắp polymer + kẹp + khoen neo SDL60bộ
12Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)3bộ
13Tháo thu hồi XLTP-2,0-G (bộ 2 xà+2chóng)6bộ
14Tháo, thu hồi XLTP-2,0-T (bộ 1 xà+1chống)125cột
15Tháo polymer 24kV81cột
16Tháo - lắp lại SĐ 24kV450bộ
17Tháo, lắp lại XC2,0-I+T3cột
18Tháo - lắp XC-2,4-N14bộ
CS PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha110bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha93bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha94bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi2cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi3cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại18cột
7Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ7bộ
8Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
9Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế82mét
10Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế164mét
11Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà672bộ
CT Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 150Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 150Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 250Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 250Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 250Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 250Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 412Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 412Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 436Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 436Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại342Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V18Cái
CU Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép220Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép220Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2220Cái
CV Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép186Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép186Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2186Cái
CW Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép188Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép188Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2188Cái
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm290mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc15bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)15cái
9Vít D4x20 lắp công tơ45cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m15bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)10cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ60cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m10bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m4bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm282,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc15bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)15cái
9Vít D4x20 lắp công tơ45cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m15bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm266mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)24cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m12bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m4bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2100mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)20cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ60cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)20bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m20bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm265mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc26bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm26Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)26cái
9Vít D4x20 lắp công tơ78cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m13bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m4bộ
DG CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
DH Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00772415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0154483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.702.712.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->