Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:09:00 đến ngày 2021-03-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,192,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đầu hàn D20-D63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 7 | cây | |
| 2 | Cắt cành, vận chuyển cây đã chặt đi đổ | 7 | Cây | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,0872 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,4193 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bồn cây | 3,8223 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 504,7585 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 284,781 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 31,6424 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 31,6424 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 31,6424 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn cổ cột, ván khuôn dầm móng, ván khuôn bê tông lót móng | 2,5646 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5937 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,0302 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,5948 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, bê tông cổ cột, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 147,8229 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 44,5207 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,3508 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,1511 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,3491 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 5,7899 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,2595 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,0085 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,1033 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm bể phốt (đỡ tấm đan) | 0,0226 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông móng bể phốt, xà dầm bê phốt, đá 2x4, mác 250 | 1,2873 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,0541 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1205 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,9234 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 16 | cái | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6775 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,7695 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tôn cát đen dày trung bình 35cm) | 1,1668 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 33,3358 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | 0,3107 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, tầng 1 đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,2255 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,3036 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,843 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cột | 2,5849 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250 | 8,6493 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250 | 7,9352 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9201 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1636 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,5966 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9005 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3436 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,601 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,491 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 39,4774 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,069 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 8,673 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 100,5352 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,456 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2128 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,3498 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng cầu thang, đá 4x6, mác 100 | 0,1672 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,0962 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,3521 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8332 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | 1,3724 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,5275 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 76,3563 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 95,8247 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,0337 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 11,2344 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,5399 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,1522 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 7,4958 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0416 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,3704 | m3 | |
| 10 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 819,8601 | m2 | |
| 12 | Trát tường thu hồi mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 152,238 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 897,9614 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 308,8134 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 270,0484 | m2 | |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 688,5 | m2 | |
| 17 | Trát trần sê nô, ô văng mái ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 102,612 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | 182,16 | m | |
| 19 | Đắp phào đơn sê nô mái, vữa XM mác 75 | 114,88 | m | |
| 20 | Bê tông xốp tôn nền wc tầng 2 | 4,0202 | m3 | |
| 21 | Khò giấy dầu chống nền wc tầng 2 | 31,3426 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera H505 - Hoặc tương đương, kích thước 500x500 mm) | 669,4072 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 - Hoặc tương đương, kích thước 300x300) | 49,3812 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 135,828 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | 33,4608 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 897,9614 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 819,8601 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.267,3618 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 102,612 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 2.165,3232 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 922,4721 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,1851 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,885 | 100m2 | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên (màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 33,2718 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 40,8518 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 161,3156 | m2 | |
| 37 | Quét sika chống thấm mái (định mức 1lít /5m2) | 161,3156 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,5369 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5369 | tấn | |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0,45 ly | 3,3563 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái tôn khổ rộng 600mm | 51,46 | m | |
| 42 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 63,14 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 9,72 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 147,5 | m2 | |
| 45 | Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép | 21 | bộ | |
| 46 | Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 74,64 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép | 40 | Bộ | |
| 48 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 15,222 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | 15,222 | m2 | |
| 50 | Cửa khung Inox 50x100x2 bịt pano tôn | 21,42 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng VN | 21,42 | m2 | |
| 52 | Cửa ô thăm mái, khung thép L50x5, bịt tôn mạ kẽm dày 2ly, KT 82x82 cm | 1 | Cái | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,3214 | tấn | |
| 54 | Gia công hoa sắt lan can hành lang | 0,8802 | tấn | |
| 55 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | 136,1456 | kg | |
| 56 | Lắp đặt trụ inox cầu thang | 1 | cái | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,883 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng lan can | 81,99 | m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách Composit | 34,8182 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,0324 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,3669 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,5137 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,9475 | m3 | |
| 5 | Đắp đất màu bồn hoa cao 40cm | 2,3402 | m3 | |
| 6 | Tiền đất màu trồng cây | 2,3402 | m3 | |
| 7 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 9,5472 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 5 | cái | |
| 2 | Dây tiếp địa D12 | 10 | m | |
| 3 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5m | 6 | cọc | |
| 4 | Nậm đỡ kim thu sét | 5 | Cái | |
| 5 | Bulong M14 | 20 | Cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 180 | m | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 150 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 5 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | 1,8 | 100m | |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 64 | bộ | |
| 2 | Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | 19 | bộ | |
| 4 | Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương) | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 24 | cái | |
| 6 | Tủ điện Sino (Hoặc tương đương) âm tường 12 Module | 8 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện âm tường tôn dập đình hình sơn tĩnh điện 500x350x200 mm | 2 | tủ | |
| 8 | Aptomat MCCB 3P - 63A | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat MCCB 3P - 40A | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat MCCB 2P 32A | 16 | cái | |
| 11 | Aptomat MCCB 2P 16A | 24 | cái | |
| 12 | Aptomat MCCB 2P 06A | 2 | cái | |
| 13 | Công tắc đơn + mặt, đế âm tường | 13 | cái | |
| 14 | Công tắc đôi + mặt, đế âm tường | 1 | cái | |
| 15 | Công tắc ba + mặt, đế âm tường | 8 | cái | |
| 16 | Công tắc hai chiều + mặt, đế âm tường | 2 | cái | |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm tường | 18 | cái | |
| 18 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tường | 24 | cái | |
| 19 | Cáp điện CXV- 4x10 mm2 | 50 | m | |
| 20 | Cáp điện CXV- 4x6 mm2 | 5 | m | |
| 21 | Dây điện CV - 1x6mm2 | 300 | m | |
| 22 | Dây điện CV - 1x4 mm2 | 560 | m | |
| 23 | Dây điện CV - 1x2.5 mm2 | 700 | m | |
| 24 | Dây điện CV - 1x1.5 mm2 | 2.120 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | 5 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 150 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 150 | m | |
| 28 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | 320 | m | |
| 29 | Ống ghen D32 | 150 | m | |
| 30 | Ống ghen D20 | 300 | m | |
| 31 | Ống ghen D16 | 900 | m | |
| 32 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 mm | 20 | hộp | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10, d=25mm | 0,71 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10, d=40mm | 0,41 | 100m | |
| 3 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=25mm | 20 | cái | |
| 4 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mm | 11 | cái | |
| 5 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=25mm | 22 | cái | |
| 6 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mm | 4 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc D40/20 | 7 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR, d=25mm | 15 | cái | |
| 9 | Cút ren trong PPR, d=25mm | 26 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR, d=40mm | 2 | cái | |
| 11 | Van 2 chiều, d=25mm | 8 | cái | |
| 12 | Van 2 chiều, d=40mm | 2 | cái | |
| 13 | Van 1 chiều, d=25mm | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều, d=40mm | 2 | cái | |
| 15 | Zac co PPR-PN10, d=25mm | 2 | cái | |
| 16 | Zac co PPR-PN10, d=40mm | 4 | cái | |
| 17 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=25mm | 18 | cái | |
| 18 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mm | 10 | cái | |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài PPR-PN10, d=25mm | 40 | cái | |
| 20 | Đầu bịt PPR-PN10, d=25mm | 42 | cái | |
| 21 | Đầu bịt PPR-PN10, d=40mm | 4 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=90 mm | 1,47 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mm | 0,37 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mm | 0,14 | 100m | |
| 5 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=110mm | 11 | cái | |
| 6 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=90mm | 33 | cái | |
| 7 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mm | 8 | cái | |
| 8 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=34mm | 3 | cái | |
| 9 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | 20 | cái | |
| 10 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm | 24 | cái | |
| 11 | Tê cong 90 độ, u.PVC-C2, d=60mm | 18 | cái | |
| 12 | Tê chuyển bậc u.PVC-C2, d90/60mm | 9 | cái | |
| 13 | Tê chuyển bậc u.PVC-C2, d110/60mm | 9 | cái | |
| 14 | Cút góc u.PVC-C2, d=90mm | 26 | cái | |
| 15 | Cút góc u.PVC-C2, d=60mm | 31 | cái | |
| 16 | Cút góc u.PVC-C2, d=34mm | 31 | cái | |
| 17 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | 44 | cái | |
| 18 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm | 53 | cái | |
| 19 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/34mm | 15 | cái | |
| 20 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/60mm | 2 | cái | |
| 21 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d110/90mm | 2 | cái | |
| 22 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=110mm | 18 | cái | |
| 23 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=90mm | 15 | cái | |
| 24 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=34mm | 15 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ INOX 304 mặt đá Granit KT 1,5x0,6m: | 4 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi Xịt tiểu nữ | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC - hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 8 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 8 | Bộ | |
| 10 | Thoát sàn Inox DN80 | 12 | cái | |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 12 | Van phao | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam inax U440V - hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 6 | bộ | |
| 15 | Siphong tiểu nam | 6 | Cái | |
| 16 | Dây cấp nước | 36 | Cái | |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3: | 12 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4: | 12 | bình | |
| 4 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm: | 12 | hộp | |
| 5 | Biển chỉ lối thoát hiểm | 22 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2622 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 13,11 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước sâu | 5,5965 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh, hố ga | 0,0917 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,0566 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,0885 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,416 | m2 | |
| 6 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 36,416 | m2 | |
| 7 | Láng tạo dốc đáy rãnh, đáy ga | 12,0016 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,1242 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,159 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2013 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | 46 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7983 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0528 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất hố móng đường ống PVC-D315, đất cấp II | 2,4786 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC-D315mm | 0,1394 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0248 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Máy hàn ống nhiệt | Đường kính đầu hàn D20-D63 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi