Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303073-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210230325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:09:00 đến ngày 2021-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,192,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đầu hàn D20-D63
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 7cây
2Cắt cành, vận chuyển cây đã chặt đi đổ7Cây
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,0872m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,4193m3
5Đào xúc đất bồn cây3,8223m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp II504,7585m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II284,781100m
3Vét bùn đầu cọc31,6424m3
4Cát đen phủ đầu cọc31,6424m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10031,6424m3
6Ván khuôn móng, ván khuôn cổ cột, ván khuôn dầm móng, ván khuôn bê tông lót móng2,5646100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5937tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,0302tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm7,5948tấn
10Đổ bê tông móng, bê tông cổ cột, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)147,8229m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 7544,5207m3
12Ván khuôn giằng chống thấm0,3508100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,1511tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,3491tấn
15Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2505,7899m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,2595m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,0085tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,1033tấn
19Ván khuôn xà dầm bể phốt (đỡ tấm đan)0,0226100m2
20Đổ bê tông móng bể phốt, xà dầm bê phốt, đá 2x4, mác 2501,2873m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,0541100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1205tấn
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,9234m3
24Lắp đặt tấm đan16cái
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,6775100m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,7695100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tôn cát đen dày trung bình 35cm)1,1668100m3
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20033,3358m3
C HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép 0,3107tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, tầng 1 đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,2255tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,3036tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,843tấn
5Ván khuôn cột2,5849100m2
6Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 2508,6493m3
7Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 2507,9352m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9201tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1636tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,5966tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9005tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3436tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,601tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng3,491100m2
15Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)39,4774m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,069tấn
17Ván khuôn sàn mái8,673100m2
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)100,5352m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,456tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2128tấn
21Ván khuôn cầu thang thường0,3498100m2
22Đổ bê tông lót móng cầu thang, đá 4x6, mác 1000,1672m3
23Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2504,0962m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,3521tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,8332tấn
26Ván khuôn lanh tô1,3724100m2
27Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2507,5275m3
D HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 76,3563m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 95,8247m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 3,0337m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 11,2344m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 4,5399m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 4,1522m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 7,4958m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0416100m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2003,3704m3
10Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM mác 756,6m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75819,8601m2
12Trát tường thu hồi mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75152,238m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75897,9614m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75308,8134m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75270,0484m2
16Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75688,5m2
17Trát trần sê nô, ô văng mái ngoài nhà, vữa XM mác 75102,612m2
18Trát gờ chỉ, chỉ cắt nước, vữa XM mác 75182,16m
19Đắp phào đơn sê nô mái, vữa XM mác 75114,88m
20Bê tông xốp tôn nền wc tầng 24,0202m3
21Khò giấy dầu chống nền wc tầng 231,3426m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera H505 - Hoặc tương đương, kích thước 500x500 mm)669,4072m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 - Hoặc tương đương, kích thước 300x300)49,3812m2
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 300x450 mm, vữa XM mác 75135,828m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 7533,4608m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhà897,9614m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà819,8601m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.267,3618m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà102,612m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)2.165,3232m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)922,4721m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,1851100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,885100m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên (màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )33,2718m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )40,8518m2
36Láng nền sàn có đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75161,3156m2
37Quét sika chống thấm mái (định mức 1lít /5m2)161,3156m2
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,5369tấn
39Lắp dựng xà gồ thép1,5369tấn
40Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0,45 ly3,3563100m2
41Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái tôn khổ rộng 600mm51,46m
42Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly63,14m2
43Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly9,72m2
44Lắp dựng cửa nhựa lõi thép147,5m2
45Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép21bộ
46Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly74,64m2
47Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép40Bộ
48Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly15,222m2
49Lắp dựng vách nhựa lõi thép15,222m2
50Cửa khung Inox 50x100x2 bịt pano tôn21,42m2
51Lắp dựng VN21,42m2
52Cửa ô thăm mái, khung thép L50x5, bịt tôn mạ kẽm dày 2ly, KT 82x82 cm1Cái
53Gia công cửa sắt, hoa sắt1,3214tấn
54Gia công hoa sắt lan can hành lang0,8802tấn
55Sản xuất lan can cầu thang inox 304136,1456kg
56Lắp đặt trụ inox cầu thang1cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,883m2
58Lắp dựng lan can81,99m2
59Sản xuất, lắp dựng vách Composit34,8182m2
E HẠNG MỤC: BỒN HOA TRƯỚC NHÀ
1Ván khuôn cho bê tông lót móng0,0324100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,3669m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,5137m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,9475m3
5Đắp đất màu bồn hoa cao 40cm2,3402m3
6Tiền đất màu trồng cây2,3402m3
7Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 759,5472m2
F HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵn5cái
2Dây tiếp địa D1210m
3Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5m6cọc
4Nậm đỡ kim thu sét5Cái
5Bulong M1420Cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm180m
7Trô bật sắt fi 10150Cái
8Bản mã 200x150x55Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x52Cái
10Bulong vanh đệm M12x254Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mm2Cái
12Ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét1,8100m
13Hộp kiểm tra điện trở2hộp
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng64bộ
2Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng1bộ
3Đèn ốp trần D225, 18W19bộ
4Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương)32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường24cái
6Tủ điện Sino (Hoặc tương đương) âm tường 12 Module8Tủ
7Tủ điện âm tường tôn dập đình hình sơn tĩnh điện 500x350x200 mm2tủ
8Aptomat MCCB 3P - 63A1cái
9Aptomat MCCB 3P - 40A2cái
10Aptomat MCCB 2P 32A16cái
11Aptomat MCCB 2P 16A24cái
12Aptomat MCCB 2P 06A2cái
13Công tắc đơn + mặt, đế âm tường13cái
14Công tắc đôi + mặt, đế âm tường1cái
15Công tắc ba + mặt, đế âm tường8cái
16Công tắc hai chiều + mặt, đế âm tường2cái
17Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm tường18cái
18Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tường24cái
19Cáp điện CXV- 4x10 mm250m
20Cáp điện CXV- 4x6 mm25m
21Dây điện CV - 1x6mm2300m
22Dây điện CV - 1x4 mm2560m
23Dây điện CV - 1x2.5 mm2700m
24Dây điện CV - 1x1.5 mm22.120m
25Dây tiếp địa M1x10mm25m
26Dây tiếp địa M1x6mm2150m
27Dây tiếp địa M1x4mm2150m
28Dây tiếp địa M1x2.5mm2320m
29Ống ghen D32150m
30Ống ghen D20300m
31Ống ghen D16900m
32Hộp nối, phân dây KT 100x100 mm20hộp
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10, d=25mm0,71100m
2Ống PPR-PN10, d=40mm0,41100m
3Cút PPR-PN10 90 độ, d=25mm20cái
4Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mm11cái
5Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=25mm22cái
6Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mm4cái
7Tê chuyển bậc D40/207cái
8Tê ren trong PPR, d=25mm15cái
9Cút ren trong PPR, d=25mm26cái
10Cút ren trong PPR, d=40mm2cái
11Van 2 chiều, d=25mm8cái
12Van 2 chiều, d=40mm2cái
13Van 1 chiều, d=25mm2cái
14Van 1 chiều, d=40mm2cái
15Zac co PPR-PN10, d=25mm2cái
16Zac co PPR-PN10, d=40mm4cái
17Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=25mm18cái
18Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mm10cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR-PN10, d=25mm40cái
20Đầu bịt PPR-PN10, d=25mm42cái
21Đầu bịt PPR-PN10, d=40mm4cái
I HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mm0,5100m
2Ống nhựa U.PVC-C2, d=90 mm1,47100m
3Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mm0,37100m
4Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mm0,14100m
5Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=110mm11cái
6Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=90mm33cái
7Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mm8cái
8Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=34mm3cái
9Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm20cái
10Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm24cái
11Tê cong 90 độ, u.PVC-C2, d=60mm18cái
12Tê chuyển bậc u.PVC-C2, d90/60mm9cái
13Tê chuyển bậc u.PVC-C2, d110/60mm9cái
14Cút góc u.PVC-C2, d=90mm26cái
15Cút góc u.PVC-C2, d=60mm31cái
16Cút góc u.PVC-C2, d=34mm31cái
17Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm44cái
18Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm53cái
19Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/34mm15cái
20Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/60mm2cái
21Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d110/90mm2cái
22Đầu bịt u.PVC-C2, d=110mm18cái
23Đầu bịt u.PVC-C2, d=90mm15cái
24Đầu bịt u.PVC-C2, d=34mm15cái
J HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn đá chậu rửa khung đỡ INOX 304 mặt đá Granit KT 1,5x0,6m:4Cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m32bể
3Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - hoặc tương đương)8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương)8cái
5Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi Xịt tiểu nữ6cái
7Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC - hoặc tương đương)8bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304)8bộ
9Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)8Bộ
10Thoát sàn Inox DN8012cái
11Cầu chắn rác DN808cái
12Van phao2cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam inax U440V - hoặc tương đương)6bộ
14Lắp đặt van xả loại nhấn6bộ
15Siphong tiểu nam6Cái
16Dây cấp nước36Cái
K THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY
1Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC2bộ
2Bình cứu hỏa MT3:12bình
3Bình cứu hỏa MFZL4:12bình
4Hộp cứu hỏa 500x600x180mm:12hộp
5Biển chỉ lối thoát hiểm22cái
L HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2622100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 25013,11m3
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước sâu 5,5965m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh, hố ga0,0917100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 1503,0566m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 4,0885m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,416m2
6Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất36,416m2
7Láng tạo dốc đáy rãnh, đáy ga12,0016m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,1242100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,159m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,2013tấn
11Lắp dựng tấm đan46cái
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,7983m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0528100m3
14Đào đất hố móng đường ống PVC-D315, đất cấp II2,4786m3
15Lắp đặt ống PVC-D315mm0,1394100m
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0248100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Máy hàn ống nhiệt Đường kính đầu hàn D20-D631
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->