Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307533-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210224861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:11:00 đến ngày 2021-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,803,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe trung chuyển bê tông ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 0,4m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn ≥ 1,1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng, thu dọn bàn ghếChương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
2Cắt mái tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8941m
3Cắt xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật221mạch
4Cắt sàn bê tông để phá dỡ 1 phần hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,51m
5Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1479100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6184tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật198,9387m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,0796m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,2778m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,2381m3
11Bốc xếp vận chuyển mái tôn,xà gồ, cửa, hoa sắt, lang can.. về nơi tập kếtChương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật571,3944m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật571,3944m3
B CỌC NHÀ 4 TẦNG
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật554,4m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật316,8m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật316,8m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V- Yêu cầu kỹ thuật219,4483m3 d.dịch
5Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5863100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5863100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 7km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5863100m3
8Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7759100m3
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,7629tấn
10Sản xuất ống váchChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1092tấn
11Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84m
12Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
13Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
14Nhổ ống vách trên cạnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m cọc
15Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255,3699m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5537100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5537100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn con kê BTChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2487100m2
19Lắp con kê bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.400con
20Ống siêu âm PVC D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,004100m
21Lắp nắp bịt ống siêu âm PVC D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
22Măng xông PVC D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
C PHẦN MÓNG NHÀ 4 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1994100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0729m3
4Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9391m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0453tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8558tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,002tấn
8Ván khuôn bê tông đài móng, ván khuôn gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3618100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,6916m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6769100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6769100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1588tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2472tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2273100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5641m3
16Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,9683m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1866100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0453tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3444tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,002tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0787m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4931100m3
23Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0529100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,5837m3
D PHẦN THÂN NHÀ 4 TẦNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4043tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2803tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1976tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8726tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,1263100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,4303m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3643100m3
9Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3643100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8491tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7624tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,928tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4434100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,3316m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6733100m3
16Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6733100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,059tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,5358100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170,6661m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7067100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7067100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,066100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5144tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6481tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,511m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2941100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1644tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,5936m3
30Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,4615m3
31Gia công xà gồ thép C125x50x20x2.0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6605tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6605tấn
33Sơn xà gồ 3 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật211,523m2
34Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7966100m2
35Ke chống bãoChương V- Yêu cầu kỹ thuật383cái
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật129,0431m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93,9191m2
E XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 4 TẦNG
1Xây tường chắn ram dốc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1216m3
2Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1988m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 4x6, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,585m3
4Lát đá ram dốc, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
5Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0709m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,2443m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189,6413m3
8Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9144m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bục giảng, sân khấu vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7775m3
11Bê tông xốp tôn nền bục giảng, bục sân khấuChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,3428m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.761,7253m2
13Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật423,0737m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.391,568m2
15Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250,5176m2
16Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật295,8352m2
17Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,3664m2
18Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật863,5008m2
19Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật382,644m2
20Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,6m2
21Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,84m2
22Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật191,488m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,35m
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,3442m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,832m2
26Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8926m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.264,7428m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,144m2
29Lan can inox hành lang, cầu thang, lam chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.753,0555Kg
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.290,424m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.761,7253m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.159,336m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.079,456m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.841,1813m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.449,76m2
36Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật105,3m2
37Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật222m2
38Vách nhựa lõi thép , kính mờ dày 6.38 lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,125m2
39Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật33bộ
40Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật100bộ
41Phụ kiện vách kính nhựa lõi thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5413tấn
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,24m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật222m2
45Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật169,4574m2
F CẤP ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật90bộ
3Đèn treo tường 36WChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Đèn Led trần D300 24WChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Tủ điện tầng vỏ kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Tủ điện tổng vỏ kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Tủ điện phòng 3/6 LAChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật77cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật74cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
15Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bảng
16Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bảng
17Aptomat MCCB 3P-300AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB 3P-200AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Aptomat MCCB 1P-75AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Aptomat MCCB 1P-63AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Aptomat MCCB 2P-75AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Aptomat MCCB 2P-63AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat MCCB 1P-25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat MCCB 1P-20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Aptomat MCCB 1P-16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
26Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 +E10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
27Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 +E10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m
28Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
29Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
30Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210m
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật550m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật680m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.800m
34Ống sun mềm D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.250m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
36Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật178hộp
G ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 4 TẦNG
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Mặt nạ mạng AMPChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Cáp mạng CAT5EChương V- Yêu cầu kỹ thuật380m
4Cáp mạng CAT6EChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Kệ tủ Rack 600x800Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Thanh giữ dây 1UChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16sợi
11ổ cắm tiviChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
12Ống sun mềm D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
H CHỐNG SÉT NHÀ 4 TẦNG
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,4kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Nậm chân kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
11Đào móng hố tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,656m3
12Đào đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,48m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,136m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
I THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 4 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,82100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
3Lắp đặt măng xông D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
6Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
J THANG THOÁT HIỂM NHÀ 4 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4608m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1944m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,584100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6971m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5046100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2841tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2731tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8447m3
12Bulong 6.8 d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1392100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1211100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1211100m3
16Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8698tấn
17Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,2676m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,9597m2
19Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4947tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4947tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật456,23m2
22Bu lông M18, L=400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
23Bu lông neo chân thang, neo vào tường M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Bu lông neo vào tường M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2658100m2
26Úp gócChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,6md
K BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6439100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0966m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,955100m
4Đào bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4394m3
5Lấp cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4394m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1592m3
8Cốt thép đáy bể nước fiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0631tấn
9Cốt thép đáy bể nước fiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
10Cốt thép đáy bể nước fi>18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2646tấn
11Ván khuôn đáy bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1505100m2
12Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5516m3
13Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,1977m3
14Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
15Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
17Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
18Ván khuôn nắp bể nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2682100m2
19Cốt thép nắp bể nước fiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4961tấn
20Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5398m3
21Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,1616m2
22Đánh màu xi măng bể nước phía trongChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,9372m2
23Lấp đất chân móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,6154m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5831100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5831100m3
26Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0656m3
27Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,892m2
28Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,69m2
29Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông Còn sử dung tốt1
2 Xe trung chuyển bê tông ≥ 7m3 Còn sử dung tốt1
3 Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h Còn sử dung tốt1
4 Máy khoan cọc nhồi D ≥ 0,4m Còn sử dung tốt1
5 Cần trục ≥ 25 tấn Còn sử dung tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dung tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông≥ 250L Còn sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dung tốt2
10 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dung tốt2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Còn sử dung tốt1
12 Đầm dùi ≥ 1,5kw Còn sử dung tốt2
13 Đầm cóc Còn sử dung tốt2
14 Đầm bàn ≥ 1,1kw Còn sử dung tốt2
15 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Còn sử dung tốt2
16 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->