Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:11:00 đến ngày 2021-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,803,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe trung chuyển bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 0,4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn ≥ 1,1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng, thu dọn bàn ghế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Cắt mái tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,894 | 1m |
| 3 | Cắt xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1mạch |
| 4 | Cắt sàn bê tông để phá dỡ 1 phần hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1479 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6184 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,9387 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,0796 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,2778 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,2381 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển mái tôn,xà gồ, cửa, hoa sắt, lang can.. về nơi tập kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 571,3944 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 571,3944 | m3 |
| B | CỌC NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 554,4 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 316,8 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 316,8 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,4483 | m3 d.dịch |
| 5 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 7km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7759 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,7629 | tấn |
| 10 | Sản xuất ống vách | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1092 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Nhổ ống vách trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m cọc |
| 15 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,3699 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5537 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5537 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn con kê BT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | 100m2 |
| 19 | Lắp con kê bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | con |
| 20 | Ống siêu âm PVC D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,004 | 100m |
| 21 | Lắp nắp bịt ống siêu âm PVC D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Măng xông PVC D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1994 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,0729 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9391 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0453 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8558 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông đài móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3618 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,6916 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6769 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6769 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1588 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2472 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2273 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5641 | m3 |
| 16 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,9683 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0453 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3444 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,002 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0787 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4931 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0529 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,5837 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4043 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2803 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1976 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8726 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,1263 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,4303 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3643 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3643 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8491 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7624 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,928 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,4434 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,3316 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6733 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6733 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,059 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,5358 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170,6661 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7067 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7067 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5144 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6481 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2941 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1644 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,5936 | m3 |
| 30 | Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,4615 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép C125x50x20x2.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6605 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6605 | tấn |
| 33 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 211,523 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7966 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 383 | cái |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,0431 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,9191 | m2 |
| E | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường chắn ram dốc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 4x6, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 4 | Lát đá ram dốc, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 5 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,0709 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,2443 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189,6413 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,9144 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bục giảng, sân khấu vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | m3 |
| 11 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng, bục sân khấu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,3428 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.761,7253 | m2 |
| 13 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 423,0737 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.391,568 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250,5176 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295,8352 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,3664 | m2 |
| 18 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 863,5008 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 382,644 | m2 |
| 20 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,6 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,84 | m2 |
| 22 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 191,488 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,35 | m |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3442 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,832 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8926 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.264,7428 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,144 | m2 |
| 29 | Lan can inox hành lang, cầu thang, lam chắn nắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.753,0555 | Kg |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.290,424 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.761,7253 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.159,336 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.079,456 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.841,1813 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.449,76 | m2 |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,3 | m2 |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222 | m2 |
| 38 | Vách nhựa lõi thép , kính mờ dày 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,125 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 41 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5413 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222 | m2 |
| 45 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,4574 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 3 | Đèn treo tường 36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đèn Led trần D300 24W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 16 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-300A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-200A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-75A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P-63A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-75A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-63A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P-20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 +E10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 +E10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 34 | Ống sun mềm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 36 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178 | hộp |
| G | ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | sợi |
| 11 | ổ cắm tivi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Ống sun mềm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 164,85 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| J | THANG THOÁT HIỂM NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,4608 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,584 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6971 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5046 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2841 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2731 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8447 | m3 |
| 12 | Bulong 6.8 d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1211 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1211 | 100m3 |
| 16 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8698 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,2676 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,9597 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4947 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4947 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 456,23 | m2 |
| 22 | Bu lông M18, L=400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Bu lông neo chân thang, neo vào tường M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Bu lông neo vào tường M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2658 | 100m2 |
| 26 | Úp góc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | md |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0966 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,955 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4394 | m3 |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1592 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5516 | m3 |
| 13 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,1977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp bể nước fi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5398 | m3 |
| 21 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,1616 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,9372 | m2 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6154 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5831 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5831 | 100m3 |
| 26 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | m3 |
| 27 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m2 |
| 28 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 29 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe trung chuyển bê tông ≥ 7m3 | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cọc nhồi D ≥ 0,4m | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Cần trục ≥ 25 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông≥ 250L | Còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Đầm bàn ≥ 1,1kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi