Gói thầu: Sửa chữa khu văn phòng làm việc và nhà trực vận hành khu vực Bảo Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu văn phòng làm việc và nhà trực vận hành khu vực Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:40:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,349,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa hạng mục hoàn thiện kiến trúc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V >250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | P ≥ 3,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi P>1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | P >5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | P >1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | V> 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xả nhám bột trét tường Matit | |
| - Đặc điểm thiết bị | P ≥ 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỰC VẬN HÀNH B | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ gổ bếp (tủ treo tường dài 2,8m cao 0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung kính vệ sinh thay gioăng cánh cửa và sơn dầu 3 lớp 2 mặt khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,68 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám sơn dầu cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lavabo, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,56 | m |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,92 | m2 |
| 10 | Đục lớp đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 11 | Đục nhám tường trong bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 12 | Đục lớp bê tông nền xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa tô trát sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc tường, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,33 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường khu WC gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,64 | m2 |
| 16 | Lát gạch 30x30cm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 17 | Lát gạch 60x60cm nền, sàn vữa XM Mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4 | m2 |
| 18 | Ốp gạch chân tường gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | m2 |
| 20 | Bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,33 | m2 |
| 21 | Bả matit tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,93 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,66 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,88 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi sắt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,68 | m2 |
| 25 | Sơn dầu lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Láng vữa dày 1.5cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-02 lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 27 | Quét Flikote 3 nước lòng sê nô thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,68 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn màu sóng tròn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,56 | m2 |
| 30 | Tô trát dặm vá con lươn, tường sứt mẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 31 | Tháo dỡ và Cung cấp lắp đặt giá treo rem cửa inox mới phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 32 | Ốp gạch bể nước gạch 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 33 | Chà rửa mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 36 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 37 | Thi công Lắp dựng dàn giáo thi công và tháo dọn vệ sinh toàn bộ công trình (khoảng 750m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 38 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 39 | Cắt tường các vị trí bị nứt bằng lưỡi cắt chuyên dụng, vệ sinh vết nứt, bôi keo epoxy đến héo keo, trám trét hoàn thiện vết nứt bằng vữa epoxy TC-1400 hai thành phần A+B (khối lượng ước lượng 150 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cứa nhôm kính (màu giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ và Cung cấp, lắp đặt máy quạt hút (kèm phụ kiện điện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ rèm cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 43 | Thay rèm mới (rèm sáo vải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m2 |
| 44 | Cạo sạch rỉ sắt kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,92 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,92 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,96 | m2 |
| 47 | Sơn vào tường, cột hàng rào không bả 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,96 | m2 |
| 48 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 49 | Xây tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 50 | Tô tường đá chẻ, Vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 51 | Đục lớp bê tông hiện hữu quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 52 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút, tê Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút, tê Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút, tê Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút, tê Ø09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Van khóa đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp vòi chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp bộ xả chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp dây cấp nước cho lavabo, bệ xí, chậu tiểu, chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp bộ sen tắm nóng lạnh và xả nước sàn (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 món (hộp để giấy vệ sinh, bệ xà phòng, bệ để lược, giá treo khen, hộp để khen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt móc treo áo quần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đăt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ, vệ sinh thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 77 | Lắp mặt nạ (1,2,3) dùng cho ổ cắm công tắc… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| B | NHÀ TRỰC VẬN HÀNH D | |||
| 1 | Cắt tường các vị trí bị nứt bằng lưỡi cắt chuyên dụng, vệ sinh vết nứt, bôi keo epoxy đến héo keo, trám trét hoàn thiện vết nứt bằng vữa epoxy TC-1400 hai thành phần A+B (khối lượng ước lượng 300 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,26 | m2 |
| 10 | Bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,1 | m2 |
| 11 | Bả matit tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,52 | m2 |
| 12 | Sơn tường, trần trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.421,84 | m2 |
| 13 | Sơn tường, trần ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,65 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường khu WC gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,26 | m2 |
| 15 | Lát gạch 30x30cm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,59 | m2 |
| 16 | Lát gạch 60x60cm nền, sàn vữa XM Mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,85 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa di, sổ nhựa lõi sắt, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,54 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng khung dỡ mái che máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sống tròn mái che máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ và Cung cấp lắp đặt giá treo rem cửa inox mới phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 21 | Vệ sinh xả nhám cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 22 | Sơn dầu cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 23 | Thay ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 25 | Thi công Lắp dựng dàn giáo thi công và tháo dọn vệ sinh toàn bộ công trình (khoảng 500m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 26 | Tháo dỡ và Cung cấp máy quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô mái. Vệ sinh sạch bề mặt và láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A WC, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,59 | m2 |
| 28 | Xử lý nước thấm nhà Khu E, L, P (chống thấm vệ sinh hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 29 | Vệ sinh quét Flikote 3 lớp chống thấm WC, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,59 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút, tê Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút, tê Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút, tê Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 37 | Van khóa đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabol loại tôt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp vòi Lavabo loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu, chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp bộ sen tắm và vòi xả nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 món (hộp để giấy vệ sinh, bệ xà phòng, bệ để lược, giá treo khen, hộp để khen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt móc treo áo quần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đăt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ, vệ sinh thiết bị điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 50 | Lắp mặt nạ (1,2,3) dùng cho ổ cắm công tắc… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| C | NHÀ M | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,06 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,87 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,87 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,74 | m2 |
| 8 | Đục lớp bê tông hiện hữu quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,93 | m3 |
| 10 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| D | NHÀ N | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,06 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,08 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,08 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,26 | m2 |
| 8 | Đục lớp bê tông hiện hữu quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,93 | m3 |
| 10 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa hạng mục hoàn thiện kiến trúc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Bằng cấp: có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | V >250lít | 2 |
| 2 | Ô tô tải | P ≥ 3,5tấn | 1 |
| 3 | Đầm bê tông | Đầm dùi P>1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | P >5kW | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | P >1,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | V> 80 lit | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | P>23kW | 1 |
| 8 | Máy xả nhám bột trét tường Matit | P ≥ 1200W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi