Gói thầu: Sửa chữa khu văn phòng làm việc và nhà trực vận hành khu vực Bảo Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303379-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Sửa chữa khu văn phòng làm việc và nhà trực vận hành khu vực Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210300083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:40:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,349,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa hạng mục hoàn thiện kiến trúc công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V >250lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị P ≥ 3,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi P>1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị P >5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị P >1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị V> 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị P>23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xả nhám bột trét tường Matit
- Đặc điểm thiết bị P ≥ 1200W
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC VẬN HÀNH B
1Tháo dỡ tủ gổ bếp (tủ treo tường dài 2,8m cao 0,45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Tháo cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,16m2
3Tháo dỡ khung kính vệ sinh thay gioăng cánh cửa và sơn dầu 3 lớp 2 mặt khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V123,68m2
4Vệ sinh xả nhám sơn dầu cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
5Tháo dỡ lavabo, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V186,56m
7Tháo dỡ xà gồ gỗ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
8Tháo dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V401,52m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,92m2
10Đục lớp đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
11Đục nhám tường trong bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
12Đục lớp bê tông nền xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
13Phá dỡ lớp vữa tô trát sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc tường, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V622,33m2
15Ốp gạch tường khu WC gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,64m2
16Lát gạch 30x30cm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
17Lát gạch 60x60cm nền, sàn vữa XM Mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V335,4m2
18Ốp gạch chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
19Ốp đá granit tự nhiên cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V68,12m2
20Bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V622,33m2
21Bả matit tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V422,93m2
22Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,66m2
23Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,88m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi sắt, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,68m2
25Sơn dầu lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
26Láng vữa dày 1.5cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-02 lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
27Quét Flikote 3 nước lòng sê nô thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,68m2
28Sản xuất lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
29Lợp mái tôn màu sóng tròn dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V186,56m2
30Tô trát dặm vá con lươn, tường sứt mẻMô tả kỹ thuật theo chương V9công
31Tháo dỡ và Cung cấp lắp đặt giá treo rem cửa inox mới phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m
32Ốp gạch bể nước gạch 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
33Chà rửa mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V203,6m2
34Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
35Sơn sắt thép các loại, 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
36Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m3
37Thi công Lắp dựng dàn giáo thi công và tháo dọn vệ sinh toàn bộ công trình (khoảng 750m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
38Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
39Cắt tường các vị trí bị nứt bằng lưỡi cắt chuyên dụng, vệ sinh vết nứt, bôi keo epoxy đến héo keo, trám trét hoàn thiện vết nứt bằng vữa epoxy TC-1400 hai thành phần A+B (khối lượng ước lượng 150 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
40Cung cấp lắp đặt cứa nhôm kính (màu giả gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,56m2
41Tháo dỡ và Cung cấp, lắp đặt máy quạt hút (kèm phụ kiện điện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Tháo dỡ rèm cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V65,24m2
43Thay rèm mới (rèm sáo vải)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,89m2
44Cạo sạch rỉ sắt kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V139,92m2
45Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,92m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V721,96m2
47Sơn vào tường, cột hàng rào không bả 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V721,96m2
48Đào đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
49Xây tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
50Tô tường đá chẻ, Vữa XM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
51Đục lớp bê tông hiện hữu quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
52Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
57Lắp đặt cút, tê Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
58Lắp đặt cút, tê Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59Lắp đặt cút, tê Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
60Lắp đặt cút, tê Ø09Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Van khóa đồng Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp vòi chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Lắp bộ xả chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp dây cấp nước cho lavabo, bệ xí, chậu tiểu, chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Lắp bộ sen tắm nóng lạnh và xả nước sàn (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 món (hộp để giấy vệ sinh, bệ xà phòng, bệ để lược, giá treo khen, hộp để khen)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Lắp đặt móc treo áo quầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đăt Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Tháo dỡ, vệ sinh thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
77Lắp mặt nạ (1,2,3) dùng cho ổ cắm công tắc…Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
B NHÀ TRỰC VẬN HÀNH D
1Cắt tường các vị trí bị nứt bằng lưỡi cắt chuyên dụng, vệ sinh vết nứt, bôi keo epoxy đến héo keo, trám trét hoàn thiện vết nứt bằng vữa epoxy TC-1400 hai thành phần A+B (khối lượng ước lượng 300 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
2Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V484,52m2
3Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,1m2
4Tháo dỡ khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V598,2m
5Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V204,54m2
6Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Tháo dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V363,44m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V211,26m2
10Bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,1m2
11Bả matit tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V484,52m2
12Sơn tường, trần trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.421,84m2
13Sơn tường, trần ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V605,65m2
14Ốp gạch tường khu WC gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V211,26m2
15Lát gạch 30x30cm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V57,59m2
16Lát gạch 60x60cm nền, sàn vữa XM Mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V305,85m2
17Sản xuất lắp dựng cửa di, sổ nhựa lõi sắt, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V204,54m2
18Sản xuất lắp dựng khung dỡ mái che máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
19Lợp mái tôn sống tròn mái che máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
20Tháo dỡ và Cung cấp lắp đặt giá treo rem cửa inox mới phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
21Vệ sinh xả nhám cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
22Sơn dầu cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
23Thay ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Thi công Lắp dựng dàn giáo thi công và tháo dọn vệ sinh toàn bộ công trình (khoảng 500m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
26Tháo dỡ và Cung cấp máy quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô mái. Vệ sinh sạch bề mặt và láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A WC, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V291,59m2
28Xử lý nước thấm nhà Khu E, L, P (chống thấm vệ sinh hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
29Vệ sinh quét Flikote 3 lớp chống thấm WC, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V291,59m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
34Lắp đặt cút, tê Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
35Lắp đặt cút, tê Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
36Lắp đặt cút, tê Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
37Van khóa đồng Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt lavabol loại tôtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp vòi Lavabo loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu, chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp bộ sen tắm và vòi xả nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
44Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 món (hộp để giấy vệ sinh, bệ xà phòng, bệ để lược, giá treo khen, hộp để khen)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
45Lắp đặt móc treo áo quầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đăt Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
49Tháo dỡ, vệ sinh thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V16công
50Lắp mặt nạ (1,2,3) dùng cho ổ cắm công tắc…Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
C NHÀ M
1Tháo dỡ khung cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
2Tháo dỡ khung cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V211,6m
3Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V113,06m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,06m2
5Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V311,87m2
6Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V311,87m2
7Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V623,74m2
8Đục lớp bê tông hiện hữu quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
9Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,93m3
10Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
D NHÀ N
1Tháo dỡ khung cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
2Tháo dỡ khung cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V213,8m
3Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V113,06m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,06m2
5Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,08m2
6Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,08m2
7Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V500,26m2
8Đục lớp bê tông hiện hữu quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
9Bê tông nền đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,93m3
10Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa hạng mục hoàn thiện kiến trúc công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) 1 - Bằng cấp: có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông V >250lít2
2 Ô tô tải P ≥ 3,5tấn1
3 Đầm bê tông Đầm dùi P>1,5kW2
4 Máy cắt uốn thép P >5kW2
5 Máy khoan cầm tay P >1,5kW2
6 Máy trộn vữa V> 80 lit2
7 Máy hàn điện P>23kW1
8 Máy xả nhám bột trét tường Matit P ≥ 1200W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->