Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:19:00 đến ngày 2021-03-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,446,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IIITài liệu bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính x- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IIITài liệu bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận và giá trị của 80% khối lượng hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu HSMT).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.uất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận và giá trị của 80% khối lượng hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu HSMT).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công nghệ xây dựng.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành công nghệ xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng IIII.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công về điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công về cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc công trình cấp thoát nước cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực).* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,27 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ giàn khung không gian (cột, kèo, xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,79 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái + lưu kho bảo trì chờ lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ lam che vách khán đài, lưu kho chờ lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ ghế khu VIP, vệ sinh, lưu kho chờ lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gạch nền bị sụt lún sân hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch nền cải tạo hệ hống lọc nước hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sân nền cải tạo hệ hống lọc nước hồ, nền hồ bơi để thi công mái che hình nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,824 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm PVC phủ nền + vách hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.136 | m2 |
| 10 | Cạo sủi, vệ sinh đáy + vách hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.917,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy lọc đã hỏng (máy lọc, bơm, đường ống nổi, nguồn điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và điều khiển thi đấu hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 13 | Tháo dỡ điện - bóng đèn, quạt (trừ dây dẫn,ổ cắm, bảng điện chính) nhà khán đài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,9432 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly vận chuyển 5km, hệ số máy nhân 5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,9432 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Ép cọc BTLT D300, chiều dài đoạn cọc > 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9125 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,528 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đà kiềng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7025 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,252 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2498 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3979 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M30x700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | bộ |
| 16 | Sika grout đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | m3 |
| 17 | Khoan cấy bulong neo M30x500 bằng hóa chất Ramset | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm (I400x600x8x12mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4316 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (D300x16mm - D200x12mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6868 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1184 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4812 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4812 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1619 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1619 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x1.8@900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9709 | tấn |
| 27 | Sản xuất lam ốp trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2@300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9063 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lam thép hộp ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9063 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.625,0588 | m2 |
| 30 | CCLD cáp giằng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,5 | m |
| 31 | CCLD ty giằng D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | bộ |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu xám dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9473 | 100m2 |
| 33 | Diềm mái Alu màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 34 | Lắp lại hệ thống chống sét đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 35 | Lắp lại lam nhôm hiện trạng đã tháo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,08 | m2 |
| 36 | Lắp lại ghế ngồi khu Vip đã lưu kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 37 | Phủ hồ hoàn thiện lại gối trụ BTCT (gối đỡ vì kèo đã tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Chậu cây cảnh trang trí đầu gối trụ BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | chậu |
| 39 | Lắp máng xối PVC d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê D200/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Cạo xủi lớp sơn cũ bị bong tróc nhà khán đài (20%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,937 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (vị trí bong tróc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,3916 | 1m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (vị trí bong tróc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,5806 | 1m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (vị trí bong tróc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,9648 | 1m2 |
| 46 | Xả nhám và vệ sinh toàn bộ tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.227,748 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.101,782 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,903 | m2 |
| 49 | Sơn Epoxy bệ ngồi khán đài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,09 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi nhà vệ sinh khán đài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,96 | m2 |
| 51 | Sửa lại bản lề cửa nhà khán đài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,944 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, cột, bệ đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2068 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng,cột, bệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2364 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3145 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0856 | tấn |
| 58 | Quét sika liên kết bê tông nền cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 59 | Sản xuất khung dàn mái che hình nấm, khung thép hộp 40x40x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1414 | tấn |
| 60 | Lắp đặt khung dàn mái che hình nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1414 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0035 | m2 |
| 62 | Ốp tấm Smartboard xi măng D10mm làm trần mái che hình nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,26 | m2 |
| 63 | Ốp tấm Smartboard xi măng D4mm tạo vỏ mái che hình nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,564 | m2 |
| 64 | Lớp vỏ bê tông đá mi dày 50mm, lưới thép D6@200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,564 | m2 |
| 65 | Lát đá Marble dày 20mm, mặt bệ ngồi dưới mái che hình nấm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2311 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,824 | m2 |
| 67 | Sơn trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,824 | m2 |
| 68 | Láng nền sân hồ bơi, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.074,4 | m2 |
| 69 | Lát nền sân hồ bơi, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.074,4 | m2 |
| 70 | Tô lại vị trí tường bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 71 | Quét chống thấm đáy và thành hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.136 | m2 |
| 72 | Trát tường hồ bơi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496 | m2 |
| 73 | Láng nền hồ bơi, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.640 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt tấm PVC đáy và vách hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.136 | m2 |
| 75 | Sơn lan can thép sân hồ bơi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,5 | m2 |
| 76 | Cấp nước kiểm tra chống thấm hồ bơi và sử dụng nước sử dụng lần đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.200 | m3 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,472 | 100m2 |
| 78 | Vệ sinh nền và kết cấu nhà kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 79 | Khoan cấy thép cột D16 bằng hóa chất Ramset | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Quét sika liên kết bê tông nền cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3094 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,14 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6192 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0603 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,568 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,568 | m3 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3302 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,304 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5988 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8578 | tấn |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,34 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,66 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,56 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,12 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,12 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn dày 3,0 cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m2 |
| 105 | Quét chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,68 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn mái, dày 3,0 cm tạo dốc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,04 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng cửa đi mở khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 110 | Đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 111 | Trồng cúc tần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bụi |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn + bóng LED 150w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đèn pha Led 400W chống nước, gắn trên cột H=11m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Lowbay 50W, thông quang 8100LM, D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Lowbay 50W, thông quang 8100LM, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led tube 1.2m 20W, gắn nổi, không chóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led tube 1.2m 2x20W, gắn nổi, không chóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-13A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ + thanh Busbar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 15 | MCCB 100A-3P 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | MCB 30A-3P 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | MCB 20A-1P 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | RCBO 20A-2P 30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cáp điện CXV 4x1C - 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 20 | Cáp điện CV 1C - 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 21 | Cáp điện CXV 4x1C - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 22 | Cáp điện CV 1C - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 23 | Cáp điện CVV 3C - 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 24 | Cáp điện CVV 3C - 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 25 | Cáp điện CVV 1C - 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187 | m |
| 26 | Cáp điện CVV 1C - 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 29 | Ống HDPE xoắn 60/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | 100m |
| 30 | Ống HDPE xoắn 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,11 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,78 | 100m |
| 3 | Co PVC 90 độ D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 4 | Co PVC 90 độ D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 5 | Tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Tê PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IIITài liệu bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính x- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IIITài liệu bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận và giá trị của 80% khối lượng hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu HSMT).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.uất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận và giá trị của 80% khối lượng hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu HSMT).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công nghệ xây dựng.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng | 2 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành công nghệ xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng IIII.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công về điện | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công về điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công về cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc công trình cấp thoát nước cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên trình độ chuyên môn: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực).* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + hợp đồng thuê mướn trường hợp đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi