Gói thầu: Xây dựng nhà điều hành và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Vũ Thư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà điều hành và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Vũ Thư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:02:00 đến ngày 2021-03-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,664,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,660 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đánh bóng mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7537 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (Bằng KL đất đào móng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7537 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7537 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2875 | 100m |
| 5 | Đào vét bùn đầu cọc | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,798 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,798 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cho bê tông lót móng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,798 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2259 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9093 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8157 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3642 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9495 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0678 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,726 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5204 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4996 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1507 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3975 | m3 |
| 22 | Đào đất bể, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cho BT lót đáy bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8015 | m3 |
| 29 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6242 | m3 |
| 30 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7184 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2132 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Láng mặt bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 37 | Đắp đất xung quanh bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,687 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1543 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9589 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4971 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5333 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sàn mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6703 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5279 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8727 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7082 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4285 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,759 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3263 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2135 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8847 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2545 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1cấu kiện |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8415 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1439 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 61 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8296 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 291,332 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 400,5076 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 202,5192 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 143,575 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6676 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 202,4104 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 37,104 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6371 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4384 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 56,232 | m2 |
| 72 | Lát nền tầng 1 gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1196 | m2 |
| 73 | Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8919 | m2 |
| 74 | Lát nền tầng 2 gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 111,8884 | m2 |
| 75 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 132,737 | m2 |
| 77 | Láng mái dày 1cm, vữa XM M100, có phụ gia SiKa chống thấm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 132,737 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt bằng Inoc hộp 14x14 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4639 | tấn |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm XingFa, pano kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm XingFa, pano kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm XingFa ngoài, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở quay ngoài nhôm XingFa, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 1 tay chốt, 2 chống gió | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định nhôm XingFa, kính an toàn 6,38mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 84 | Gia cố vách kính bằng sắt hộp 40x40x1,4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,084 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,656 | m2 |
| 86 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 68,226 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 88 | Tấm chắn khu vệ sinh bằng nhựa Compozit chịu nước. Bao gồm cả phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6018 | m2 |
| 89 | Gia công lan can cầu thang bằng thép đặc 14x14, tay vịn bằng ống kẽm D60 dày 1,4mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 92 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4476 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 899,897 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 493,85 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác bằng Inox | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI TIẾP ĐỊA, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 3x6+4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 4x(40w-600-220V) có hộp bảo vệ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang 2x(40w-1200-220V) có hộp bảo vệ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần D300-75w-220V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ Hà Nội loại 1400-40w-220V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội loại 60w-220V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển tầng 1 sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A tổng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m tầng 2 + hội trường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 25 | Vật liệu phụ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L65x65x8 dài 2500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 27 | Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 1m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét fi18 có chiều dài 1m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Quai nhê ốp ống bằng Inox | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Cút chữ T bằng thép tráng kẽm D25-15 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Cút chữ T bằng thép tráng kẽm 32-25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cút chữ thập bằng thép tráng kẽm 32-25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Cút chữ T nhựa D90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Cút chữ T nhựa D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Van phao | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Van xả cặn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| C | LÁN ĐỂ XE, CỔNG TƯỜNG DẬU, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7392 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 7 | Đào móng bờ chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2067 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 14 | Bê tông lót, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5374 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1327 | m3 |
| 16 | Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 21 | Lợp mái, bằng tôn màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4464 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3142 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4105 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,293 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3569 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2102 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2642 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9945 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8033 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,903 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | tấn |
| 39 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5255 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0188 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 111,876 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 111,876 | m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch gió kích thước 20x20x65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 44 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2778 | 1m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6389 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2897 | m3 |
| 47 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 40x200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 50,499 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm đáy bó vỉa và đáy vỉa hè rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,239 | m3 |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 28x23x100cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m |
| 50 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezaro KT 300x300x30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6 | m2 |
| 51 | Lót lớp nilon chống mất nước bê tông | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.543 | m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 154,3 | m3 |
| 53 | Đánh bóng mặt bê tông sân | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.543 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,660 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥6T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23 Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 11 | Đầm dùi 1,5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 13 | Máy đánh bóng mặt bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi