Gói thầu: Xây dựng nhà điều hành và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Vũ Thư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300234-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng nhà điều hành và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Vũ Thư
Số hiệu KHLCNT 20210300105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:02:00 đến ngày 2021-03-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,372,664,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,660 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đánh bóng mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,7537100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (Bằng KL đất đào móng)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,7537100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,7537100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật48,2875100m
5Đào vét bùn đầu cọcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,7981m3
6Đắp cát đen phủ đầu cọcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,798m3
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cho bê tông lót móngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,798m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,738100m2
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2259100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật52,9093m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,8157tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3642tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,9495tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật18,0678m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,726m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,5204100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1072tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4996tấn
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,1507100m3
21Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,3975m3
22Đào đất bể, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cho BT lót đáy bểPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy bểPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m2
28Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8015m3
29Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,6242m3
30Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,7184m2
31Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,2132m2
32Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0662tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
36Láng mặt bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
37Đắp đất xung quanh bểPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,687m3
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1543100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1635tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,9589tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4971tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật46,5333m3
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,087100m2
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sàn máiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,6703100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,5279tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,8727tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7082tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,4285tấn
50Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,759m3
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3263100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,8847m3
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2397tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật651cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật63,8415m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật23,1439m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
61Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,8296m3
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật291,332m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật400,5076m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật202,5192m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật143,575m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật83,6676m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật202,4104m2
68Trát lanh tô, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật37,104m2
69Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật32,6371m2
70Lát đá bậc cầu thangPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,4384m2
71Lát đá bậc tam cấpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật56,232m2
72Lát nền tầng 1 gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật110,1196m2
73Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,8919m2
74Lát nền tầng 2 gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật111,8884m2
75Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật67,62m2
76Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật132,737m2
77Láng mái dày 1cm, vữa XM M100, có phụ gia SiKa chống thấmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật132,737m2
78Gia công hoa sắt bằng Inoc hộp 14x14Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4639tấn
79Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm XingFa, pano kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm XingFa, pano kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,25m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm XingFa ngoài, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gióPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
82Cửa sổ 1 cánh mở quay ngoài nhôm XingFa, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 1 tay chốt, 2 chống gióPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,376m2
83Vách kính cố định nhôm XingFa, kính an toàn 6,38mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
84Gia cố vách kính bằng sắt hộp 40x40x1,4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,084kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật38,656m2
86Lắp dựng các loại cửa khung nhômPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật68,226m2
87Lắp dựng vách kính khung nhômPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
88Tấm chắn khu vệ sinh bằng nhựa Compozit chịu nước. Bao gồm cả phụ kiệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,6018m2
89Gia công lan can cầu thang bằng thép đặc 14x14, tay vịn bằng ống kẽm D60 dày 1,4mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2018tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,781m2
91Lắp dựng lan can cầu thangPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,78m2
92Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật56,4476m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật899,897m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật493,85m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Cầu chắn rác bằng InoxPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI TIẾP ĐỊA, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 3x6+4mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật102m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật685m
4Lắp đặt đèn huỳnh quang 4x(40w-600-220V) có hộp bảo vệPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Đèn huỳnh quang 2x(40w-1200-220V) có hộp bảo vệPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Đèn ốp trần D300-75w-220VPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt quạt trần Điện cơ Hà Nội loại 1400-40w-220VPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội loại 60w-220VPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển tầng 1 sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A tổngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha ≤100APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt linh kiện chống điện giậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt linh kiện báo cháyPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m tầng 2 + hội trườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật685m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật102m
25Vật liệu phụPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Gia công và đóng cọc chống sét thép L65x65x8 dài 2500Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
27Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,81m3
28Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật40m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
30Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật125m
31Gia công kim thu sét fi18 có chiều dài 1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
32Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
33Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
42Lắp đặt van khóa đường kính 32mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van khóa đường kính 25mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt van khóa đường kính 15mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Quai nhê ốp ống bằng InoxPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Cút chữ T bằng thép tráng kẽm D25-15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Cút chữ T bằng thép tráng kẽm 32-25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cút chữ thập bằng thép tráng kẽm 32-25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Cút chữ T nhựa D90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Cút chữ T nhựa D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật7cái
55Van phaoPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Van xả cặnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
C LÁN ĐỂ XE, CỔNG TƯỜNG DẬU, SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,73921m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1675m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0824100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0377tấn
7Đào móng bờ chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,881m3
8Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
11Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,2067m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
14Bê tông lót, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,5374m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,1327m3
16Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4343tấn
17Gia công xà gồ thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1751tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1001m2
19Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4343tấn
20Lắp dựng xà gồ thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1751tấn
21Lợp mái, bằng tôn màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4464100m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật31,3142m2
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật35,41051m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,293m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,3569m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2102100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,2642m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,9945m3
31Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,8033m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,903m3
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,304tấn
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,904m3
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4083100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3308tấn
39Xây ốp trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,5255m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10,0188m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật111,876m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật111,876m2
43Xây tường bằng gạch gió kích thước 20x20x65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật33,84m2
44Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,27781m3
45Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,6389m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật7,2897m3
47Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 40x200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật50,499m2
48Bê tông đá dăm đáy bó vỉa và đáy vỉa hè rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,239m3
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 28x23x100cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật57,75m
50Lát vỉa hè bằng gạch Tezaro KT 300x300x30Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật91,6m2
51Lót lớp nilon chống mất nước bê tôngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1.543m2
52Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật154,3m3
53Đánh bóng mặt bê tông sânPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1.543m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,660 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
3 Cần trục ô tô ≥6T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
4 Máy hàn điện ≥23 Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
5 Máy đào ≥ 0,4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
7 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
8 Máy trộn vữa ≥ 250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
9 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
10 Đầm bàn 1kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
11 Đầm dùi 1,5kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
13 Máy đánh bóng mặt bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->