Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:56:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,048,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 3,5m trở lên kết cấu bằng láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)- Hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho CĐT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành bánh lốp>10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tự hành bánh lốp>10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào xích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào lốp ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào lốp ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (6-:-12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép (6-:-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tự hành (10-:-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành (10-:-25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥40CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa BT ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa đường >500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa đường >500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,1394 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,1394 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,5709 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,8801 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,8676 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,8997 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9045 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,3506 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9733 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.120,5999 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9733 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,84 | 100m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,3826 | 100m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| E | Cống hộp H(75x75)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,788 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5723 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6278 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,368 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,88 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,206 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống H75x75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | ống |
| 9 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9198 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4532 | 100m2 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2264 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,6269 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9108 | 100m3 |
| F | Cống hộp H(100x100)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,612 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4127 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1313 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3005 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,857 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống H100x100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | ống |
| 8 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,7425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6111 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1563 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2831 | 100m2 |
| 12 | Phá dở kết cấu bêtông bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,014 | 100m3 |
| 14 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2669 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5755 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| H | TUYẾN 2 | |||
| I | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154,755 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Như bản vẽ thi công kèm theo | 859,75 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2896 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9031 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,5 | m |
| 7 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6087 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2563 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6287 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3517 | 100m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9472 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9472 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9025 | 100m3 |
| 14 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9677 | 100m3 |
| J | Phần thoát nước | |||
| K | Cống hộp H(50x50)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2799 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7586 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8266 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,241 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống H50x50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | ống |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,457 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0631 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1545 | 100m2 |
| 11 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4957 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5073 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1167 | 100m3 |
| L | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| M | TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| N | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 472,5758 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.625,4214 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9381 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8873 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 409,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,5 | m |
| O | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7663 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,1216 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8403 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,6796 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,909 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,2341 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,909 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,1191 | 100m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,3657 | 100m3 |
| P | Phần thoát nước | |||
| Q | Cống hộp H(50x50)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,589 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1959 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7586 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8266 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,981 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống H50x50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | ống |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3199 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0631 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1394 | 100m2 |
| 11 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2514 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7938 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0651 | 100m3 |
| R | Cống hộp H(75x75)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,788 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5723 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,447 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,068 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,94 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,702 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống H75x75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | ống |
| 9 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9198 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4469 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4007 | 100m2 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0441 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,6006 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8901 | 100m3 |
| S | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 3,5m trở lên kết cấu bằng láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)- Hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho CĐT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giá | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tự hành bánh lốp>10T | Cần trục tự hành bánh lốp>10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 6 |
| 3 | Máy đào xích ≥0,8m3 | Máy đào xích ≥0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy đào lốp ≥0,4m3 | Máy đào lốp ≥0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (6-:-12)T | Máy lu bánh thép (6-:-12)T | 2 |
| 6 | Máy lu tự hành (10-:-25)T | Máy lu tự hành (10-:-25)T | 2 |
| 7 | Máy san ≥110CV | Máy san ≥110CV | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥40CV | Máy ủi ≥40CV | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa BT ≥250l | Máy trộn vữa BT ≥250l | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường ≥110CV | Máy phun nhựa đường ≥110CV | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa đường >500L | Thiết bị nấu nhựa đường >500L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi