Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304011-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210216724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:56:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,048,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 3,5m trở lên kết cấu bằng láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)- Hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho CĐT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tự hành bánh lốp>10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tự hành bánh lốp>10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào xích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xích ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào lốp ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào lốp ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (6-:-12)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (6-:-12)T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tự hành (10-:-25)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành (10-:-25)T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥40CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥40CV
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa BT ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa đường >500L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa đường >500L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo77,1394100m2
2Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo77,1394100m2
3Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo11,5709100m3
4Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo13,8801100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K98 bằng máyNhư bản vẽ thi công kèm theo25,8676100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máyNhư bản vẽ thi công kèm theo36,8997100m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98Như bản vẽ thi công kèm theo25,9045100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C2Như bản vẽ thi công kèm theo32,3506100m3
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo14,9733100m3
6Trồng cỏ mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo3.120,5999m2
7Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo14,9733100m3
8Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo34,84100m3
9Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắpNhư bản vẽ thi công kèm theo73,3826100m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E Cống hộp H(75x75)cm
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo4,788m3
2Cốt thép cống tròn D Như bản vẽ thi công kèm theo0,5723tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6278m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo12,368m3
5Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo17,88m3
6Đá dăm đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo6,206m3
7Quét nhựa đường mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo12ống
8Lắp đặt ống cống H75x75Như bản vẽ thi công kèm theo14ống
9Ván khuôn ống cống đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9198100m2
10Ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2092100m2
11Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4532100m2
12Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)%Như bản vẽ thi công kèm theo1,2264100m3
13Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)%Như bản vẽ thi công kèm theo13,6269m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9108100m3
F Cống hộp H(100x100)cm
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo3,612m3
2Cốt thép cống tròn D Như bản vẽ thi công kèm theo0,4127tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1313m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo10,3005m3
5Đá dăm đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo6,857m3
6Quét nhựa đường mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo6ống
7Lắp đặt ống cống H100x100Như bản vẽ thi công kèm theo7ống
8Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo11,7425m3
9Ván khuôn ống cống đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6111100m2
10Ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1563100m2
11Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2831100m2
12Phá dở kết cấu bêtông bằng búa cănNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3m3
13Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)%Như bản vẽ thi công kèm theo1,014100m3
14Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)%Như bản vẽ thi công kèm theo11,2669m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5755100m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuNhư bản vẽ thi công kèm theo85cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
H TUYẾN 2
I Mặt đường bê tông xi măng
1Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo154,755m3
2Rải 01 lớp bạt nilonNhư bản vẽ thi công kèm theo859,75m2
3Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2896100m3
4Ván khuôn mặt đường BTXMNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9031100m2
5Làm khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo150,5m
6Làm khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo24,5m
7Đắp nền đường K98 bằng máyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6087100m3
8Đắp nền đường K95 bằng máyNhư bản vẽ thi công kèm theo4,2563100m3
9Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98Như bản vẽ thi công kèm theo2,6287100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C2Như bản vẽ thi công kèm theo4,3517100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo1,9472100m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo1,9472100m3
13Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo4,9025100m3
14Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắpNhư bản vẽ thi công kèm theo7,9677100m3
J Phần thoát nước
K Cống hộp H(50x50)cm
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo2,27m3
2Cốt thép cống tròn D Như bản vẽ thi công kèm theo0,2799tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7586m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8266m3
5Đá dăm đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,241m3
6Quét nhựa đường mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo9ống
7Lắp đặt ống cống H50x50Như bản vẽ thi công kèm theo10ống
8Ván khuôn ống cống đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,457100m2
9Ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0631100m2
10Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1545100m2
11Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)%Như bản vẽ thi công kèm theo0,4957100m3
12Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)%Như bản vẽ thi công kèm theo5,5073m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1167100m3
L Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
M TUYẾN NHÁNH 1
N Mặt đường bê tông xi măng
1Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo472,5758m3
2Rải 01 lớp bạt nilonNhư bản vẽ thi công kèm theo2.625,4214m2
3Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,9381100m3
4Ván khuôn mặt đường BTXMNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8873100m2
5Làm khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo409,5m
6Làm khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo73,5m
O Nền đường
1Đắp nền đường K98 bằng máyNhư bản vẽ thi công kèm theo9,7663100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máyNhư bản vẽ thi công kèm theo14,1216100m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98Như bản vẽ thi công kèm theo9,8403100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C2Như bản vẽ thi công kèm theo17,6796100m3
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo6,909100m3
6Trồng cỏ mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo71,2341m2
7Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo6,909100m3
8Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo19,1191100m3
9Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắpNhư bản vẽ thi công kèm theo28,3657100m3
P Phần thoát nước
Q Cống hộp H(50x50)cm
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo1,589m3
2Cốt thép cống tròn D Như bản vẽ thi công kèm theo0,1959tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7586m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8266m3
5Đá dăm đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,981m3
6Quét nhựa đường mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo6ống
7Lắp đặt ống cống H50x50Như bản vẽ thi công kèm theo7ống
8Ván khuôn ống cống đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3199100m2
9Ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0631100m2
10Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1394100m2
11Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)%Như bản vẽ thi công kèm theo0,2514100m3
12Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)%Như bản vẽ thi công kèm theo2,7938m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0651100m3
R Cống hộp H(75x75)cm
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo4,788m3
2Cốt thép cống tròn D Như bản vẽ thi công kèm theo0,5723tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo4,447m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗNhư bản vẽ thi công kèm theo13,068m3
5Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo8,94m3
6Đá dăm đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo8,702m3
7Quét nhựa đường mối nối ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo12ống
8Lắp đặt ống cống H75x75Như bản vẽ thi công kèm theo14ống
9Ván khuôn ống cống đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9198100m2
10Ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4469100m2
11Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4007100m2
12Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 (90)%Như bản vẽ thi công kèm theo1,0441100m3
13Đào hố móng đất C2 bằng thủ công (10)%Như bản vẽ thi công kèm theo11,6006m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8901100m3
S Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 3,5m trở lên kết cấu bằng láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)- Hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho CĐT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giá33
4 Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ & VSMT, PCCC.33
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên, đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tự hành bánh lốp>10T Cần trục tự hành bánh lốp>10T1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T6
3 Máy đào xích ≥0,8m3 Máy đào xích ≥0,8m32
4 Máy đào lốp ≥0,4m3 Máy đào lốp ≥0,4m31
5 Máy lu bánh thép (6-:-12)T Máy lu bánh thép (6-:-12)T2
6 Máy lu tự hành (10-:-25)T Máy lu tự hành (10-:-25)T2
7 Máy san ≥110CV Máy san ≥110CV1
8 Máy ủi ≥40CV Máy ủi ≥40CV3
9 Máy trộn vữa BT ≥250l Máy trộn vữa BT ≥250l3
10 Máy phun nhựa đường ≥110CV Máy phun nhựa đường ≥110CV1
11 Thiết bị nấu nhựa đường >500L Thiết bị nấu nhựa đường >500L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->