Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Đội CS PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Đội CS PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí BCA |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 09:19:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,074,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 340 triệu đồng.- Trường hợp trong E-HSYC yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với giá trị tối thiểu 340 triệu đồng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với giá trị tối thiểu 340 triệu đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT kèm chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khung giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 2 Tấn (còn thời hạn kiểm định kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN NƯỚC TƯỜNG TRONG NHÀ (TẦNG 1 ĐÊN TẦNG 5) | |||
| 1 | Sơn trần, cột, tường trong nhà - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.645,296 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,511 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,511 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: BẢO TRÌ, SỬA CHỮA CỬA NHÔM KÍNH + MÁI TOLE PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Thay mới ổ khoá cửa đi nhôm kính (ổ khóa tròn) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Thay kính cửa đi, cửa sổ (dày 5ly) bị bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhôm kính, hệ 1000, kính trong cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt khung bao + lắp dựng cửa đi 2 cánh (cửa đi 2 cánh nhôm kính dày 5 ly tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 20,91 | m2 |
| 6 | Lợp mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi, kt 600x600 | 20,91 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH NỀN BỊ BỂ (TẦNG 3) + LÁT ĐÁ GRANITE BẬC CẦU THANG BỊ BỂ MŨI BẬC | |||
| D | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc cầu thang lát đá granite bị bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| E | Công tác lát nền: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 3 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN THƯỢNG + CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI KHU VỰC SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG (TẦNG 5) | |||
| G | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| H | Công tác cải tạo đặt phễu thu nước + đường ống thoát nước sân thượng: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Phụ kiện đường ống + vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 5 | Đóng hộp gen thạch cao che vị trí lắp đặt ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| I | Công tác lát nền, trát tường hoàn trả hiện trạng: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| J | Công tác chống thấm: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ KHU VỆ SINH (TẦNG 1, 3, 4, 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả két nước (bồn cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện nắp bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen tắm (loại 1 vòi rửa + 01 củ sen, nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ xả két nước (bồn cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt nắp bồn cầu (nắp nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 16 | Chà rửa bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái/ lần |
| 17 | Chủi rửa bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái/ lần |
| 18 | Chà rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ/ lần |
| 19 | Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,445 | 100m2/ lần |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 3) | |||
| 1 | Lắp bóng đèn led búp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Tháo dỡ các ổ cắm, ống gen nhựa, dây dẫn đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.gói |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG XẾP INOX | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cổng xếp inox, cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt motor cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 340 triệu đồng.- Trường hợp trong E-HSYC yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với giá trị tối thiểu 340 triệu đồng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với giá trị tối thiểu 340 triệu đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 10 người | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT kèm chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khung giáo thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 10 |
| 2 | Máy cắt | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 2 Tấn (còn thời hạn kiểm định kèm tài liệu chứng minh) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi