Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300697-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:43:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,914,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01,hợp đồng có giá trị≥ 6.939.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng cọc BTCT, gia cố mái đê bằng kè tấm lát bê tông đúc sẵn trong khung bê tông đổ tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.939.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau:Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường với số lượng > 15 người bao gồm các nghề: Nề hoàn thiện; cốp pha (mộc); hàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHÂN KÈ
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.006rọ
2Phao thả rọ đá cự ly LTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,610m³
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt647,34
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,74100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,52tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,66tấn
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.703cấu kiện
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.703cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161,8310T/km
10Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,42100m
11Đóng cọc BTCT (phần cọc không ngập đất), chiều dài cọc ≤24m, bằng tàu đóng cọc trọng lượng đầu búa ≤1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm: hệ số NC, MTC = 0,75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,56100m
12Đập đầu cọc BTCT (20cm/ cọc), bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,79
B GIẰNG BTCT ĐẦU CỌC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,52
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,72100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,536tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,22tấn
5Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03
C MÁI KÈ
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,39100m²
2Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231,81m3
3Đá dăm 4x6 độn mái kè.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,06m3
4Xếp đá hộc độn mái kè (tận dụng đá bóc mái kè cũ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt92,4
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt157,79
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,21100m²
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.801cấu kiện
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350,76tấn
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350,76tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,0810T/km
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,63tấn
12Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,06
13Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,44m3
14Trải Nilon lót 2 lớp trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,34100m²
15Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,18
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146,65
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,34tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,04tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè cho bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,63100m²
20Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,76
D SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,9
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,9
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,38
5Trải Nilon lót 2 lớp trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,35100m²
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt450m
E TƯỜNG KHÓA ĐẦU, CUỐI KÈ
1Bê tông lót móng tường khóa đầu và cuối kè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21
2Bê tông tường khóa đầu và cuối kè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,07
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa đầu và cuối kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m²
4Bê tông chèn tường khóa đầu và cuối kè, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,57
F PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,52100m³
2Đào mái kè, móng đường chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4100m³
3Đào mái kè và đào hạ cấp mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt325,37m3
4Đào kênh mương bằng một máy đào 0,8m3, máy đứng trên phaoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,38100m³
5Phao thép: KL = W*0.63*0,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,53ca
6Đào lòng sông bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I (Kn =2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt359,4
7Bóc dỡ đá hộc lát khan kè cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt330
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,54100m³
9Mua đất đến chân công trình đắp mái kè (hệ số 1,07)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt164,4
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,55100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,55100m³
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,15100m³
13Thu dọn mặt bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,41100m²
G BÃI ĐÚC TẤM LÁT
1San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3100m³
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,25100m³
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.500
4Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển ra tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,25100m³
5Thu dọn trả lại mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01,hợp đồng có giá trị≥ 6.939.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng cọc BTCT, gia cố mái đê bằng kè tấm lát bê tông đúc sẵn trong khung bê tông đổ tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.939.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau:Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 15 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường với số lượng > 15 người bao gồm các nghề: Nề hoàn thiện; cốp pha (mộc); hàn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
5 Máy trộn bê tông ≥250L2
6 Máy trộn vữa ≥80L1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn2
8 Máy đào ≥ 0,8m31
9 Máy ủi ≥ 110CV1
10 Phao thép ≥ 60 tấn2
11 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn1
12 Cần cẩu ≥ 6 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->