Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:43:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,914,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01,hợp đồng có giá trị≥ 6.939.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng cọc BTCT, gia cố mái đê bằng kè tấm lát bê tông đúc sẵn trong khung bê tông đổ tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.939.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau:Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường với số lượng > 15 người bao gồm các nghề: Nề hoàn thiện; cốp pha (mộc); hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.006 | rọ |
| 2 | Phao thả rọ đá cự ly L | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,6 | 10m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 647,34 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,74 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,52 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,66 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.703 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.703 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 161,83 | 10T/km |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,42 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT (phần cọc không ngập đất), chiều dài cọc ≤24m, bằng tàu đóng cọc trọng lượng đầu búa ≤1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm: hệ số NC, MTC = 0,75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,56 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT (20cm/ cọc), bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,79 | m³ |
| B | GIẰNG BTCT ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,52 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,72 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,22 | tấn |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | m² |
| C | MÁI KÈ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,39 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231,81 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 độn mái kè. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,06 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc độn mái kè (tận dụng đá bóc mái kè cũ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 92,4 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 157,79 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,21 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.801 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350,76 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350,76 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,08 | 10T/km |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,63 | tấn |
| 12 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,06 | m³ |
| 13 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 14 | Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,34 | 100m² |
| 15 | Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,18 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146,65 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,34 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,04 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,63 | 100m² |
| 20 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,76 | m² |
| D | SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,9 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,9 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,38 | m² |
| 5 | Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,35 | 100m² |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 450 | m |
| E | TƯỜNG KHÓA ĐẦU, CUỐI KÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường khóa đầu và cuối kè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | m³ |
| 2 | Bê tông tường khóa đầu và cuối kè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,07 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa đầu và cuối kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m² |
| 4 | Bê tông chèn tường khóa đầu và cuối kè, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,57 | m³ |
| F | PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,52 | 100m³ |
| 2 | Đào mái kè, móng đường chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | 100m³ |
| 3 | Đào mái kè và đào hạ cấp mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 325,37 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng một máy đào 0,8m3, máy đứng trên phao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,38 | 100m³ |
| 5 | Phao thép: KL = W*0.63*0,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,53 | ca |
| 6 | Đào lòng sông bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I (Kn =2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 359,4 | m³ |
| 7 | Bóc dỡ đá hộc lát khan kè cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 330 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,54 | 100m³ |
| 9 | Mua đất đến chân công trình đắp mái kè (hệ số 1,07) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 164,4 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,55 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,55 | 100m³ |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,15 | 100m³ |
| 13 | Thu dọn mặt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,41 | 100m² |
| G | BÃI ĐÚC TẤM LÁT | |||
| 1 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.500 | m² |
| 4 | Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển ra tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | 100m³ |
| 5 | Thu dọn trả lại mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01,hợp đồng có giá trị≥ 6.939.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng cọc BTCT, gia cố mái đê bằng kè tấm lát bê tông đúc sẵn trong khung bê tông đổ tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.939.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau:Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 15 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường với số lượng > 15 người bao gồm các nghề: Nề hoàn thiện; cốp pha (mộc); hàn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80L | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Phao thép | ≥ 60 tấn | 2 |
| 11 | Búa đóng cọc | ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi