Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 11:45:00 đến ngày 2021-03-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,914,197,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm), có giá trị hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm) ≥ 12.600.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,019 | 100m2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 8,898 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,655 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương lót T/C 1.0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,862 | 100m2 |
| 7 | Thảm Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,306 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,306 | 100m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,21 | 100m2 |
| 10 | Đào triền lề, vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 8,211 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vỉa hè K= 0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,013 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,083 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M.300 triền lề dạng máng vát | Theo hồ sơ thiết kế | 161,648 | m3 |
| 15 | Trải cấp phối đá dăm vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,462 | 100m3 |
| 16 | Bêtông đá 1x2 M.150 vỉa hè dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 173,12 | m3 |
| 17 | Trải cán vữa ximăng M.75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.462,398 | m2 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.462,398 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường công nghệ sơn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 89,25 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Bêtông móng đá 1x2 M.200 trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 22 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 23 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 24 | SXLD Bảng tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | V/C đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,843 | 100m3 |
| 26 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,843 | 100m3 |
| 27 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T (ĐM*11) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,843 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất tole hàng rào tole dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | M2 |
| 29 | Lắp đặt tole hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | Tấn |
| 31 | Bulông | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | Cái |
| 32 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | M2 |
| 33 | Bê tông chân cột đá 1x2 M.030 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | M3 |
| 34 | Sản xuất thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn thép chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100M2 |
| 36 | Lắp đặt chân cột TL | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 37 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn (10 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.080 | M2 |
| 38 | Gia công thép hình hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 39 | Gia công thép tấm hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất, thép tròn hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Sơn Sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 42 | SXLD biển báo phản quangbiển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Sản xuất biển báo phản quangbiển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | SXLD phản quang chữ nhật (30x80) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | SXLD phản quang chữ nhật (25x50) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 47 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Điều tiết giao thông (bậc 2.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | công |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,474 | 100m |
| 2 | Đào đất cấp 3 lắp đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,491 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 9 | BT gối cống đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,394 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 11 | Cc và Lắp đặt ống cống BTCT D=600 (hệ số NC, MTC*1,15) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 12 | Cung cấp joint cao su D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Trát mối nối ống cống dày 2.0cm vữa XM M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,208 | m2 |
| 14 | Long cát lằn phui cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,925 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,188 | tấn |
| 17 | Thào dỡ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,188 | tấn |
| 18 | Cung cấp cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 23,36 | m |
| 19 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | 100m |
| 20 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập trong đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | 100m |
| 22 | Đục bê tông cống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | m |
| 23 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M.200 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bao tải đựng đất chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bao |
| 26 | Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 27 | Đào đất cấp 3 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,499 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 14,315 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,194 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép hầm ga, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,593 | tấn |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M.200 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 57,91 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép đổ bêtông KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,028 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 36 | Cốt thép D>10 KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,546 | tấn |
| 37 | BT đá 1x2 M.200 KN | Theo hồ sơ thiết kế | 10,777 | m3 |
| 38 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 39 | Thép hình viền cạnh nắp đan, khuôn, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,831 | tấn |
| 40 | Sơn thép tấm nắp đan và thép hình khuôn giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,037 | M2 |
| 41 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,537 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 43 | Sản xuất thép tấm khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 45 | Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 46 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 47 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M.200 miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,186 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 trên miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép bó vỉa trên miệng thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M.300 bó vỉa trên miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 55 | Lắp đặt khung van ngăn mùi và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 56 | Lắp dựng khuôn hố ga >250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 57 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 58 | Phá bê tông trên miệng thu nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,486 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ, lắp dựng khung ngăn mùi và lưới chắn rác hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 60 | Đắp cát hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | m |
| 62 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 10,01 | 100m |
| 63 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập trong đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,01 | 100m |
| 65 | Nạo vét lòng cống tròn dọc tuyến bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 59,39 | 10m |
| 66 | Nạo vét lòng cống tròn ngang tuyến bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,66 | 10m |
| 67 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 68 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới (cự ly 18km) | Theo hồ sơ thiết kế | 221,171 | m3 |
| 69 | Đào đất hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 13,872 | m3 |
| 70 | Bê tông đá 1x2 hầm ga M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung hầm ga M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,807 | m3 |
| 72 | Trát tường dày 2.0cm hầm ga M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,372 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép nắp hố ga D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 75 | BT nắp đan hầm ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 76 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 77 | Đắp cát hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 78 | Đào đất cấp 2 lắp đặt cống máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,359 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 81 | Gia công cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 82 | BT gối cống đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 83 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 84 | Cc và lắp đặt ống cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 85 | Cung cấp joint cao su D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Trát mối nối cống dày 2.0cm M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m2 |
| 87 | Đắp cát cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 88 | V/C đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 22,605 | 100m3 |
| 89 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 22,605 | 100m3 |
| 90 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T (ĐM*11) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,605 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm), có giá trị hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm) ≥ 12.600.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 4 | Xe ủi hoặc xe ban | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Xe thảm bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi