Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300767-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210300726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 11:45:00 đến ngày 2021-03-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,914,197,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm), có giá trị hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm) ≥ 12.600.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 3 nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,137100m3
2Lu lèn lại nền đường mở rộngTheo hồ sơ thiết kế3,019100m2
3Trải vải địa kỹ thuật phân cáchTheo hồ sơ thiết kế8,898100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế1,25100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế1,655100m3
6Tưới nhũ tương lót T/C 1.0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế48,862100m2
7Thảm Bê tông nhựa hạt trung dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế8,306100m2
8Tưới nhũ tương T/C 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế8,306100m2
9Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế64,21100m2
10Đào triền lề, vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế8,211100m3
11Đắp cát vỉa hè K= 0.9Theo hồ sơ thiết kế0,098100m3
12Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế58,013m3
13Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế7,083100m2
14Bê tông đá 1x2 M.300 triền lề dạng máng vátTheo hồ sơ thiết kế161,648m3
15Trải cấp phối đá dăm vỉa hè dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế3,462100m3
16Bêtông đá 1x2 M.150 vỉa hè dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế173,12m3
17Trải cán vữa ximăng M.75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế3.462,398m2
18Lát gạch vỉa hè dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế3.462,398m2
19Sơn kẻ đường công nghệ sơn nóngTheo hồ sơ thiết kế89,25m2
20Ván khuôn gỗ đổ bê tông trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
21Bêtông móng đá 1x2 M.200 trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,064m3
22Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,064m3
23Lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
24SXLD Bảng tên đườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
25V/C đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế10,843100m3
26V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế10,843100m3
27V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T (ĐM*11)Theo hồ sơ thiết kế10,843100m3
28Sản xuất tole hàng rào tole dày 0,3mm, cao 2mTheo hồ sơ thiết kế88,8M2
29Lắp đặt tole hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1,2100M2
30Sản xuất thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,268Tấn
31BulôngTheo hồ sơ thiết kế240Cái
32Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế15M2
33Bê tông chân cột đá 1x2 M.030 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,396M3
34Sản xuất thép hình chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,013Tấn
35Ván khuôn thép chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,053100M2
36Lắp đặt chân cột TLTheo hồ sơ thiết kế22Cái
37Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn (10 lần)Theo hồ sơ thiết kế1.080M2
38Gia công thép hình hàng rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
39Gia công thép tấm hàng rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
40Công tác sản xuất, thép tròn hàng rào chắnTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
41Sơn Sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế22,88m2
42SXLD biển báo phản quangbiển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
43Sản xuất biển báo phản quangbiển trònTheo hồ sơ thiết kế4cái
44SXLD phản quang chữ nhật (30x80)Theo hồ sơ thiết kế4cái
45SXLD phản quang chữ nhật (25x50)Theo hồ sơ thiết kế12cái
46Đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế12Cái
47Đèn chiếu sáng ban đêmTheo hồ sơ thiết kế4Cái
48Điều tiết giao thông (bậc 2.5/7)Theo hồ sơ thiết kế60công
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế6,474100m
2Đào đất cấp 3 lắp đặt cốngTheo hồ sơ thiết kế14,491100m3
3Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,16m3
4Ván khuôn thép móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,54100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế32,48m3
6Bê tông móng đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế49,606m3
7Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,538100m2
8Gia công cốt thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,373tấn
9BT gối cống đá 1x2 M.200Theo hồ sơ thiết kế6,394m3
10Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế139cái
11Cc và Lắp đặt ống cống BTCT D=600 (hệ số NC, MTC*1,15)Theo hồ sơ thiết kế2,8100m
12Cung cấp joint cao su D=600Theo hồ sơ thiết kế60cái
13Trát mối nối ống cống dày 2.0cm vữa XM M.100Theo hồ sơ thiết kế12,208m2
14Long cát lằn phui cốngTheo hồ sơ thiết kế10,925100m3
15Cung cấp thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,77tấn
16Lắp dựng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế13,188tấn
17Thào dỡ thép tấmTheo hồ sơ thiết kế13,188tấn
18Cung cấp cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế23,36m
19Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế19,6100m
20Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập trong đất (NC-MTC)*0,75Theo hồ sơ thiết kế2,8100m
21Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế19,6100m
22Đục bê tông cống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,066m
23Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
24Bê tông đá 1x2 M.200 mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,298m3
25Cung cấp, lắp đặt bao tải đựng đất chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế18bao
26Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cốngTheo hồ sơ thiết kế10ca
27Đào đất cấp 3 hố gaTheo hồ sơ thiết kế4,499100m3
28Đắp cát lót hố gaTheo hồ sơ thiết kế14,315m3
29Ván khuôn thép móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,244100m2
30Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế10,344m3
31Ván khuôn thép đổ bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế5,194100m2
32Cốt thép hầm ga, DTheo hồ sơ thiết kế2,593tấn
33Bê tông đá 1x2 M.200 hố gaTheo hồ sơ thiết kế57,91m3
34Ván khuôn thép đổ bêtông KNTheo hồ sơ thiết kế1,028100m2
35Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,542tấn
36Cốt thép D>10 KNTheo hồ sơ thiết kế1,546tấn
37BT đá 1x2 M.200 KNTheo hồ sơ thiết kế10,777m3
38Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,097tấn
39Thép hình viền cạnh nắp đan, khuôn, lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1,831tấn
40Sơn thép tấm nắp đan và thép hình khuôn giếngTheo hồ sơ thiết kế56,037M2
41Sản xuất thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,537tấn
42SXLĐ cốt thép bản lềTheo hồ sơ thiết kế0,005Tấn
43Sản xuất thép tấm khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,478tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,478tấn
45Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế26cái
46Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế26cái
47Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế52cái
48Ván khuôn đổ bê tông miệng thuTheo hồ sơ thiết kế0,589100m2
49Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng miệng thuTheo hồ sơ thiết kế1,656m3
50Bê tông đá 1x2 M.200 miệng thuTheo hồ sơ thiết kế4,186m3
51Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 trên miệng thuTheo hồ sơ thiết kế0,593m3
52Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,185100m2
53Cốt thép bó vỉa trên miệng thu DTheo hồ sơ thiết kế0,228tấn
54Bê tông đá 1x2 M.300 bó vỉa trên miệng thuTheo hồ sơ thiết kế3,74m3
55Lắp đặt khung van ngăn mùi và lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế26cái
56Lắp dựng khuôn hố ga >250kgTheo hồ sơ thiết kế91cái
57Lắp dựng nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế91cái
58Phá bê tông trên miệng thu nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế2,486m3
59Tháo dỡ, lắp dựng khung ngăn mùi và lưới chắn rác hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế132cái
60Đắp cát hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,778100m3
61Cung cấp cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế5,139m
62Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế10,01100m
63Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập trong đất (NC-MTC)*0,75Theo hồ sơ thiết kế1,43100m
64Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế10,01100m
65Nạo vét lòng cống tròn dọc tuyến bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế59,3910m
66Nạo vét lòng cống tròn ngang tuyến bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,6610m
67Nạo vét hầm ga bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế33cái
68Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới (cự ly 18km)Theo hồ sơ thiết kế221,171m3
69Đào đất hầm gaTheo hồ sơ thiết kế13,872m3
70Bê tông đá 1x2 hầm ga M150Theo hồ sơ thiết kế1,088m3
71Xây gạch không nung hầm ga M.75Theo hồ sơ thiết kế4,807m3
72Trát tường dày 2.0cm hầm ga M.100Theo hồ sơ thiết kế29,372m2
73Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
74Cốt thép nắp hố ga DTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
75BT nắp đan hầm ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,306m3
76Lắp dựng BTĐS bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế17cái
77Đắp cát hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,07100m3
78Đào đất cấp 2 lắp đặt cống máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,359100m3
79Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế0,364m3
80Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,065100m2
81Gia công cốt thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
82BT gối cống đá 1x2 M.200Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
83Lắp đặt gối cống Theo hồ sơ thiết kế35cái
84Cc và lắp đặt ống cống BTCT D300Theo hồ sơ thiết kế0,68100m
85Cung cấp joint cao su D=300Theo hồ sơ thiết kế20cái
86Trát mối nối cống dày 2.0cm M.100Theo hồ sơ thiết kế1,178m2
87Đắp cát cốngTheo hồ sơ thiết kế0,265100m3
88V/C đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế22,605100m3
89V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly Theo hồ sơ thiết kế22,605100m3
90V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 11km , ô tô 7T (ĐM*11)Theo hồ sơ thiết kế22,605100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm), có giá trị hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm) ≥ 12.600.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8m3 Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Xe lu ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
4 Xe ủi hoặc xe ban Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5 Xe thảm bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
7 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
8 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
9 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->