Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:10:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,271,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KÊNH THỐNG NHẤT ĐOẠN QUA T.T YÊN THỊNH VÀ XÃ KHÁNH THỊNH | |||
| 1 | Máy bơm nước diezel 20cv | 13 | ca | |
| 2 | Đào xúc đất cấp I | 22,248 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | 44,104 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng đất cấp I | 28,8925 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng đất cấp I | 554,248 | m3 | |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 40,62 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 16,728 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,082 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | 8.238,656 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 109,7 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I | 101,884 | 100m3 | |
| 12 | San đất bãi thải | 101,884 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre đất cấp I | 859,545 | 100m | |
| 14 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | 753,576 | m3 | |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 2.164,6 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 62,37 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 748,44 | m2 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 247,33 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 310,414 | m3 | |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 269,51 | m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 23,412 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4152 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8761 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5848 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,46 | 100m3 | |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 50,37 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 1.007,4 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,544 | 100m2 | |
| 29 | Thi công khe co | 431,2 | m | |
| 30 | Thi công khe giãn | 71,8667 | m | |
| 31 | Thi công khe dọc | 80 | m | |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 4,1991 | tấn | |
| 33 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 0,0846 | tấn | |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 57,4933 | 10m | |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 140 | cái | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 6,9959 | tấn | |
| 37 | Thi công khe co | 77 | m | |
| 38 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,3727 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | 10 | cái | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 41 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | 15 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 CỐNG TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6212 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 24,3142 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | 2.674,562 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép | 156,42 | m3 | |
| 5 | Làm lớp đá mạt | 21,33 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I | 78,12 | 100m | |
| 7 | Phên nứa | 217 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất đất cấp II | 28,4996 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng đất cấp I | 32,5648 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 29,2391 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | 1.514,307 | m3 | |
| 12 | Máy bơm nước diezel 20cv | 10 | ca | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I | 39,8591 | 100m3 | |
| 14 | San đất bãi thải | 39,8591 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 60 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 60 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 80 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV | 3,5774 | 100m3 | |
| 19 | San đá bãi thải | 3,5774 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 348,36 | 100m | |
| 21 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | 43,11 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 24,248 | m3 | |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 42,0975 | m3 | |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 4,995 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 111 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 220,446 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 11,07 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0991 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,448 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5535 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 412,1 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 92 | m2 | |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 46,458 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,5772 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 22,8516 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8943 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2 | 12,717 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 2,0949 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,5434 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | 45 | cấu kiện | |
| 41 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,2796 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,448 | m2 | |
| 43 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1831 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 47 | Bê tôngtấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 0,342 | m3 | |
| 48 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,2065 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,855 | tấn | |
| 50 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 76,264 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8398 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,8114 | tấn | |
| 53 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 100,0335 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 5,481 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 10,4103 | tấn | |
| 56 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | 14,79 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | 0,657 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,2276 | tấn | |
| 59 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 4 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5463 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5607 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0779 | tấn | |
| 63 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 1,305 | m3 | |
| 64 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,5538 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 3,2625 | tấn | |
| 66 | Vít nâng V1 | 5 | bộ | |
| 67 | Vít nâng V2 | 5 | bộ | |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 27,94 | m2 | |
| 69 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa SIKA O32 | 12,9 | m | |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | 55 | 1 cấu kiện | |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông | 2 | ca | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỚI THAY THẾ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Bơm nước tưới thay thế khi xây dựng trạm bơm | 63 | ca | |
| 2 | Công nhân trực bơm nước 3,5/7 | 63 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất≥4kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất≥1kW | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất≥1kW | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất≥23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu≥0,5m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng≥3T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥250l | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải≥10T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng gia tải≥16T | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Lực rung≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi