Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300956-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210300809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:10:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,271,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥4kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KÊNH THỐNG NHẤT ĐOẠN QUA T.T YÊN THỊNH VÀ XÃ KHÁNH THỊNH
1Máy bơm nước diezel 20cv13ca
2Đào xúc đất cấp I22,248100m3
3Đào kênh mương, đất cấp I44,104100m3
4Đào móng đất cấp I28,8925100m3
5Đào móng băng đất cấp I554,248m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9040,62100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,916,728100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9517,082100m3
9Mua đất đồi Tam Điệp về đắp8.238,656m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép109,7m3
11Vận chuyển đất cấp I101,884100m3
12San đất bãi thải101,884100m3
13Đóng cọc tre đất cấp I859,545100m
14Làm lớp đá dăm lót 4*6753,576m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M1002.164,6m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10062,37m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75748,44m2
18Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100247,33m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100310,414m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa269,51m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x223,412m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4152tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8761tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5848100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên11,46100m3
26Rải giấy dầu lớp cách ly50,37100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x21.007,4m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,544100m2
29Thi công khe co431,2m
30Thi công khe giãn71,8667m
31Thi công khe dọc80m
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn4,1991tấn
33Sản xuất thanh truyền lực khe dọc0,0846tấn
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x457,493310m
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025140cái
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm6,9959tấn
37Thi công khe co77m
38Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,3727tấn
39Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm10cái
40Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm5cái
41Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D8015cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 CỐNG TRÊN KÊNH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,6212100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,924,3142100m3
3Mua đất đồi Tam Điệp về đắp2.674,562m3
4Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 156,42m3
5Làm lớp đá mạt21,33m3
6Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I78,12100m
7Phên nứa217m2
8Đào xúc đất đất cấp II28,4996100m3
9Đào móng đất cấp I32,5648100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9029,2391100m3
11Mua đất đồi Tam Điệp về đắp1.514,307m3
12Máy bơm nước diezel 20cv10ca
13Vận chuyển đất cấp I39,8591100m3
14San đất bãi thải39,8591100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép60m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép60m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá80m3
18Vận chuyển đất cấp IV3,5774100m3
19San đá bãi thải3,5774100m3
20Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I348,36100m
21Làm lớp đá dăm lót 4*643,11m3
22Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 24,248m3
23Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M10042,0975m3
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M1004,995m3
25Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100111m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100220,446m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x211,07m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0991tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,448tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5535100m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75412,1m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7592m2
33Bê tông móng, M200, đá 1x246,458m3
34Ván khuôn móng dài0,5772100m2
35Bê tông tường, M200, đá 1x222,8516m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,8943100m2
37Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x212,717m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm2,0949tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,5434100m2
40Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 45cấu kiện
41Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,2796m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7541,448m2
43Bê tông cột, M250, đá 1x20,78m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,145100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1831tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
47Bê tôngtấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x20,342m3
48Sản xuất cửa van phẳng0,2065tấn
49Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,855tấn
50Bê tông móng M250, đá 1x276,264m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8398100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,8114tấn
53Bê tông tường M250, đá 1x2100,0335m3
54Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤455,481100m2
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m10,4103tấn
56Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x214,79m3
57Ván khuôn sàn mái0,657100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,2276tấn
59Bê tông cột, M250, đá 1x24m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5463100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5607tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0779tấn
63Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x21,305m3
64Sản xuất cửa van phẳng0,5538tấn
65Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 3,2625tấn
66Vít nâng V15bộ
67Vít nâng V25bộ
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa27,94m2
69Thi công khớp nối bằng tấm nhựa SIKA O3212,9m
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T551 cấu kiện
71Vận chuyển ống cống bê tông2ca
C HẠNG MỤC: TƯỚI THAY THẾ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Bơm nước tưới thay thế khi xây dựng trạm bơm63ca
2Công nhân trực bơm nước 3,5/763công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất≥4kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa≥ 5T2
4 Máy đầm bàn Công suất≥1kW4
5 Máy đầm dùi Công suất≥1kW4
6 Máy hàn điện Công suất≥23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu≥0,5m31
8 Cần trục ôtô Sức nâng≥3T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥250l3
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải≥10T1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng gia tải≥16T1
12 Máy lu rung Lực rung≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->