Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Vĩnh Bửu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301334-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Vĩnh Bửu
Số hiệu KHLCNT 20210300686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:58:00 đến ngày 2021-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,649,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N=3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.054.600.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.163.800.000 VND (Mười tám tỷ, một trăm sáu mươi ba triệu, tám trăm ngàn đồng). Trong đó X= N x V= 3 x 6.054.600.000 VND = 18.163.800.000 VND (Mười tám tỷ, một trăm sáu mươi ba triệu, tám trăm ngàn đồng).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (xét theo thông tư 03/2016/TT-BXD và thông tư 07/2019/TT-BXD) trở lên có thi công hạng mục khối nhà chức năng; móng cọc ép bê tông cốt thép; hệ thống điện; PCCC, chống sét, hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.054.600.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm ngàn đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.054.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.163.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt + uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,993100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,25m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,582m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,459100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,989100m3
6Rải nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,882100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế21,746100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,282100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,946m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,512m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,568m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,158m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,143m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,594m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,331m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,181m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,72m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,448m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,707m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,315m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,683m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,157m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,807m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,718m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,334m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,254m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,15m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,331m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,915m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,526100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,163100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,419100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,559100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,631100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,554100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,386tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,433tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,657tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,601tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,794tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,398tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,273tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,397tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,699tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,524tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,159tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,363tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,885tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,404tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,83tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,614tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,453tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,741tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,209tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,236tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,169tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,165tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,477tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,247tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,358tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,327tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,354tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,116tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,615tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
92Xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,331tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,331tấn
94Gia công thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
96Nắp bằng tole không gỉ dày 1ly, có chốt đóng mởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
97Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
98Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,6m2
99Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
100Gia công lan can InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
101Lắp dựng lan can InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,73m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế304,216m2
103Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,704m2
104Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
105Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,76m2
106Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,66m2
107Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
108Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế177,48m2
109Vật tư cửa lampri khung nhôm hệ 700, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,916m2
110Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,184m2
111Lợp mái bằng tấm MR-GREEN sóng ngói PVC/ASA (Cách nhiệt, cách âm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,155100m2
112Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK C20x40x10x1,2 (Vl+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế528,27m2
113Nẹp nhôm 2L20x10Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,6m
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,253m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.619,02m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.055,313m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế290,054m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế125,901m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế252,299m2
120Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế651,792m2
121Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,197m2
122Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế950,801m2
123Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế502,697m2
124Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,526m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế613,87m
126Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế274,4m
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m
128Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,39m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ xanh 100x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế108,452m2
130Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,89m2
131Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,415m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế34m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,016m2
134Lát đá hoa cương bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,866m2
135Lát đá hoa cương bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,531m2
136Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,333m2
137Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,592m2
138Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế433,373m2
139Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,293m2
140Lát nền bằng đá chẻ xanh nhân tạo 100x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,45m2
141Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.527,311m2
142Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 250x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
143Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.016,898m2
144Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.536,797m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế971,287m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.854,892m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.988,185m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.391,689m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,249m2
150Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,192100m2
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m3
152Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,436100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,496100m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,805m3
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,964m3
157Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,201100m2
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,091tấn
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cấu kiện
162Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,269m2
163Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,88m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,88m2
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m3
167Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,108m3
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,306100m2
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
177Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,408m2
178Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,25m2
179Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,503100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,97100m
183Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
185Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
186Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
189Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
193Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
194Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
195Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
196Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
197Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
200Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
201Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
202Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
203Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, + vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
204Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
206Lắp đặt phễu thu InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
208Lắp đặt máy bơm 1HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
209Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
210Lắp đặt vòi rửa InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn đôi LED 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế98bộ
2Lắp đặt đèn đơn LED 1,2m - 1x18W, gắn nổi sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
3Lắp đặt đèn đơn LED 1,2m - 1x18W, gắn nổi trên tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ190 bóng 15W, có ánh sáng trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế57bộ
5Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp sốTheo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
6Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
10Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
11Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
12Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
13Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Theo chương V và hồ sơ thiết kế101cái
16Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 18kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt RCBO 2P-32A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
20Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt RCBO 2P-10A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
23Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
24Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
26Lắp đặt cầu chì hộp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt biến dòng 3MCT, cường độ dòng điện100/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt đồng hồ volt, 0-600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt đồng hồ ampe 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm, ( sử dụng tủ kim loại )Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
33Lắp đặt tủ điện 13 đường, ( sử dụng tủ kim loại )Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt tủ điện 6 đường,( sử dụng tủ kim loại )Theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
35Lắp đặt tủ điện 6 đường ( sử dụng tủ kim loại )Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
36Lắp đặt dây CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.810m
37Lắp đặt dây CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.550m
38Lắp đặt dây CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế280m
39Lắp đặt dây CV-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế690m
40Lắp đặt dây CV-16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
41Lắp đặt dây CXV-25mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.660m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32Theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
44Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm,Theo chương V và hồ sơ thiết kế169cái
45Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậyTheo chương V và hồ sơ thiết kế254cái
46Lắp đặt hộp nối vuông 160x160x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
47Lắp đặt nối trơn các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế890cái
48Lắp đặt nối ren các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế198cái
49Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
50Lắp đặt ốc siết cáp U16Theo chương V và hồ sơ thiết kế3con
51Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
52Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế210m
53Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế65bộ
54Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
55Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
56Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
57Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
58Băng keo điện loại tốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cuộn
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,35100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,128m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062100m3
4Rải nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,5100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế235m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,64m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,74m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,708100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,842tấn
11Lăn nhám mặt nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế47Công
12Cắt khe co 3,0x3,0m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112)Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,33310m
13Trát xà dầm, có bả lớp bám dinh trước khi trát vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế140,25m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế140,25m2
D HẠNG MỤC: THỬ CỌC
1Chi phí Thử tĩnh cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N=3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.054.600.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.163.800.000 VND (Mười tám tỷ, một trăm sáu mươi ba triệu, tám trăm ngàn đồng). Trong đó X= N x V= 3 x 6.054.600.000 VND = 18.163.800.000 VND (Mười tám tỷ, một trăm sáu mươi ba triệu, tám trăm ngàn đồng).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (xét theo thông tư 03/2016/TT-BXD và thông tư 07/2019/TT-BXD) trở lên có thi công hạng mục khối nhà chức năng; móng cọc ép bê tông cốt thép; hệ thống điện; PCCC, chống sét, hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.054.600.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm ngàn đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.054.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.163.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
9 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m32
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
6 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy cắt + uốn cốt thép Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu3
10 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
12 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->