Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư thôn 4, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304542-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư thôn 4, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210304450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 19:00:00 đến ngày 2021-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,167,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trong tải 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Vét bùnTheo yêu cầu chương V-E-HSMT3.110,56m3
2Vận chuyển đất Cấp ITheo yêu cầu chương V-E-HSMT3.110,56m3
3Đào san đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-E-HSMT8,01m3
4Đào xúc đất về đắp đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-E-HSMT19.756,52m3
5Đắp mặt bằng, K=0,90.Theo yêu cầu chương V-E-HSMT18.156,76m3
B Nền đường + mặt đường
1Vét bùnTheo yêu cầu chương V-E-HSMT663,39m3
2Vận chuyển đất Cấp ITheo yêu cầu chương V-E-HSMT663,39m3
3Đào kết cấu mặt đường cũTheo yêu cầu chương V-E-HSMT28,45m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V-E-HSMT28,45m3
5Đào khuôn + đào cấp đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-E-HSMT43,86m3
6Đắp đất nền đường, K=0,95.Theo yêu cầu chương V-E-HSMT4.644,41m3
7Vận chuyển đất Cấp IIITheo yêu cầu chương V-E-HSMT5.204,32m3
8Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V-E-HSMT146,03m3
9Giấy dầuTheo yêu cầu chương V-E-HSMT973,53m2
10Bê tông mặt đường M250Theo yêu cầu chương V-E-HSMT175,23m3
11Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-E-HSMT5.204,32m3
C Khe co, khe giãn
1Khe coTheo yêu cầu chương V-E-HSMT165m
2Khe giãnTheo yêu cầu chương V-E-HSMT96m
D Rãnh tam giác
1Rãnh tam giác bê tông M250Theo yêu cầu chương V-E-HSMT315,71m
E Viên bó vỉa
1Viên bó vỉa số 01Theo yêu cầu chương V-E-HSMT242Viên
2Viên bó vỉa số 02Theo yêu cầu chương V-E-HSMT122Viên
3Viên bó vỉa số 03Theo yêu cầu chương V-E-HSMT13Viên
F Ghi thu nước
1Hố ghi thu loại 1Theo yêu cầu chương V-E-HSMT8Hố ghi thu
2Rãnh dẫn ghi thu loại 1Theo yêu cầu chương V-E-HSMT14,72m
3Xà đỡTheo yêu cầu chương V-E-HSMT8cái
4Hố ghi thu loại 2Theo yêu cầu chương V-E-HSMT5Hố ghi thu
5Rãnh dẫn ghi thu loại 2Theo yêu cầu chương V-E-HSMT17,7m
6Xà đỡTheo yêu cầu chương V-E-HSMT5cái
G Rãnh dọc
1Rãnh dọc thoát nướcTheo yêu cầu chương V-E-HSMT269,5m
2Ống nhựa U.PVC Ф110Theo yêu cầu chương V-E-HSMT36m
H Cống thoát nước
1Cống Ф50Theo yêu cầu chương V-E-HSMT22m
2Cống bản D75Theo yêu cầu chương V-E-HSMT23m
3Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V-E-HSMT2,4m3
4Phá dỡ bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V-E-HSMT5,58m3
5Vân chuyển phế thải bê tôngTheo yêu cầu chương V-E-HSMT7,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,8÷1,6)m32
2 Lu bánh thép Trọng tải ≥ 16 tấn1
3 Lu bánh thép Trong tải 8-10 tấn1
4 Ô tô vận tải Trọng tải ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm)4
5 Máy ủi Công suất ≥ 110Cv1
6 Máy hàn Công suất ≥23Kw2
7 Máy trộn Bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50kg2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0Kw2
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0Kw1
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 5,0Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->