Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:49:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,920,606,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76181E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó 01 hợp đồng có giá trị 2,044 tỷ đồng và tổng tất cả giá trị hợp đồng >= 2,044 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục: Đào đắp, Kè lát mái trong khung bê tông, đường bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,044 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.044.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chân kè | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 73,63 | m³ |
| 2 | Ván khuôn các loại ống buy | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 9,82 | 100m² |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 124 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 16,198 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 124 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 124 | cấu kiện |
| 7 | Đá hộc xếp trong ống buy | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 67,05 | m³ |
| 8 | Đá dăm 2-4 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 3,94 | m³ |
| 9 | Nilon lót 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,7889 | 100m² |
| 10 | Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 23,67 | m³ |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 22,85 | kg |
| 12 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 5,54 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thanh chèn | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,9779 | 100m² |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 12,18 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 1,218 | 10 tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 12,18 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thanh chèn bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 123 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 4,43 | m³ |
| 19 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 4,28 | kg |
| 20 | Đá hộc thả rối chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 99,9 | m³ |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 108,89 | m³ |
| B | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 17,94 | 100m² |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 20,94 | 100m² |
| 3 | Đá dăm 2-4 lót mái | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 103,72 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 181,91 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,5214 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm lát | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 22,4166 | 100m² |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 400,2 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 400,2 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 400,2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, (90-30)m tiếp theo | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 400,2 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 5.729 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 27,42 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 10,26 | m³ |
| 14 | Bê tông khung dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 70,49 | m³ |
| 15 | Phụ gia đông kết nhanh CaCl2 3%o (bê tông nắp đậy ống buy) | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 78,03 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,73 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 3,653 | tấn |
| 18 | Ván khuôn khung dầm mái kè | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 4,9458 | 100m² |
| 19 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 58,27 | m² |
| C | Đường đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông lót rộng >250cm đá 1x2, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 41,25 | m³ |
| 2 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 27,53 | kg |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 126,59 | m³ |
| 4 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 132,35 | kg |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,7919 | 100m² |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 43,83 | m² |
| D | Tường khóa đầu và cuối kè | |||
| 1 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,37 | m³ |
| 2 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,25 | kg |
| 3 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 15,63 | m³ |
| 4 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 14,23 | kg |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 0,4496 | 100m² |
| E | Đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 11,3657 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 11,3657 | 100m³ |
| 3 | Đào đất chân kè, mái kè, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 36,1352 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 26,1795 | 100m³ |
| 5 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 3.704 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 1,6699 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bờ kè, bờ bao chắn đất, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 32,94 | 100m³ |
| 8 | Đắp chân kè, san gạt, tạo phẳng, không đầm nện (vận dụng) - đất tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 15,02 | 100m³ |
| 9 | Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đất cát tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 30,77 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 13,98 | 100m³ |
| F | Phạm vi nối tiếp giữa kè cũ và kè mới | |||
| 1 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 7,82 | m³ |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 25,55 | m³ |
| 3 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 12,85 | kg |
| G | Bờ quây | |||
| 1 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 527,05 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao không đầm nện | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 4,42 | 100m³ |
| 3 | Trải vải bạt | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 3,738 | 100m² |
| 4 | Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 85 | m³ |
| 5 | Phá dỡ bờ bao | Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT | 5,27 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76181E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó 01 hợp đồng có giá trị 2,044 tỷ đồng và tổng tất cả giá trị hợp đồng >= 2,044 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục: Đào đắp, Kè lát mái trong khung bê tông, đường bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,044 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.044.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi