Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304744-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210238329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:49:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,920,606,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76181E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó 01 hợp đồng có giá trị 2,044 tỷ đồng và tổng tất cả giá trị hợp đồng >= 2,044 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục: Đào đắp, Kè lát mái trong khung bê tông, đường bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,044 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.044.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chân kè
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT73,63
2Ván khuôn các loại ống buyTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT9,82100m²
3Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT124cấu kiện
4Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT16,19810 tấn
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT124cấu kiện
6Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT124cấu kiện
7Đá hộc xếp trong ống buyTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT67,05
8Đá dăm 2-4 tạo phẳng trong ống buy dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT3,94
9Nilon lót 2 lớpTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,7889100m²
10Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT23,67
11Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT22,85kg
12Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT5,54
13Ván khuôn thanh chènTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,9779100m²
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT12,18tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT1,21810 tấn
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT12,18tấn
17Lắp đặt thanh chèn bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT123cấu kiện
18Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT4,43
19Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT4,28kg
20Đá hộc thả rối chân khayTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT99,9
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT108,89
B Mái kè
1Rải vải địa kỹ thuật lót máiTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT17,94100m²
2Rải vải địa kỹ thuật lót nền 2 lớpTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT20,94100m²
3Đá dăm 2-4 lót máiTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT103,72
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT181,91
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,5214tấn
6Ván khuôn tấm látTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT22,4166100m²
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT400,2tấn
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT400,2tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, 10m khởi điểmTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT400,2tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, (90-30)m tiếp theoTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT400,2tấn
11Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT5.729cấu kiện
12Bê tông mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT27,42
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT10,26
14Bê tông khung dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT70,49
15Phụ gia đông kết nhanh CaCl2 3%o (bê tông nắp đậy ống buy)Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT78,03kg
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,73tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT3,653tấn
18Ván khuôn khung dầm mái kèTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT4,9458100m²
19Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT58,27
C Đường đỉnh kè
1Bê tông lót rộng >250cm đá 1x2, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT41,25
2Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT27,53kg
3Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT126,59
4Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT132,35kg
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,7919100m²
6Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT43,83
D Tường khóa đầu và cuối kè
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,37
2Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,25kg
3Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT15,63
4Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT14,23kg
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT0,4496100m²
E Đào, đắp
1Đào đất phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V - YCKT11,3657100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V - YCKT11,3657100m³
3Đào đất chân kè, mái kè, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V - YCKT36,1352100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V - YCKT26,1795100m³
5Mua đất đắpTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT3.704m3
6Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT1,6699100m³
7Đắp đất bờ kè, bờ bao chắn đất, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT32,94100m³
8Đắp chân kè, san gạt, tạo phẳng, không đầm nện (vận dụng) - đất tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT15,02100m³
9Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đất cát tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT30,77100m³
10Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT13,98100m³
F Phạm vi nối tiếp giữa kè cũ và kè mới
1Đá dăm 2-4 lót mái kèTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT7,82
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V - YCKT25,55
3Phụ gia đông kết nhanhTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT12,85kg
G Bờ quây
1Mua đất đắpTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT527,05m3
2Đắp bờ bao không đầm nệnTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT4,42100m³
3Trải vải bạtTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT3,738100m²
4Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30mTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT85
5Phá dỡ bờ baoTheo yêu cầu tại Chương V - YCKT5,27100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76181E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó 01 hợp đồng có giá trị 2,044 tỷ đồng và tổng tất cả giá trị hợp đồng >= 2,044 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục: Đào đắp, Kè lát mái trong khung bê tông, đường bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,044 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.044.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy uốn, cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->