Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:25:00 đến ngày 2021-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,984,001,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công công trình giao thông, cấp IV: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Kèm tài liệu chứng minh theo bảng kê mẫu 11A, 11B, 11C- Kèm theo CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán – Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0221 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, khối lượng đắp cát đen đệm dày 5cm tại các vị trí đào mặt đường cũ và các vị trí nâng cao nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4561 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 301,6477 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa asphalt và thảm vuốt nối mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,3694 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,39 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4541 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 trước khi thảm toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa asphalt hạt mịn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8755 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6921 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm vuốt nối mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,212 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 610 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6436 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6436 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,497 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,27 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9951 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,143 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,5 | m3 |
| 16 | Mua song chắn rác bằng gang đúc kích thước 960x530mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp dựng tấm song chắn rác kích thước 960x530mm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 18 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,92 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0292 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0292 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0292 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,315 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,19 | m3 |
| 26 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,21 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,81 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,252 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6152 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | cái |
| 33 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | cái |
| 34 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá trong lòng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,57 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn rác lẫn sỏi đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,57 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bùn rác lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển bùn rác lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn rác lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,53 | m3 |
| 44 | Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm, tải trọng 125KN có khóa chống mất cắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | bộ |
| 45 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| C | NÂNG CỔ HỐ GA ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ hố ga điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ hố ga điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| D | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ VÀ VAN CHẶN CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672 | mối |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,344 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,064 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,304 | m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,368 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,368 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng để thi công nâng cụm van chặn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6718 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6718 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng để thi công nâng cụm van chặn, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6875 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào hố móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6875 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0605 | 100m |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3968 | m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6614 | m3 |
| 27 | Chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2646 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công công trình giao thông, cấp IV: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ | 1 | - Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Kèm tài liệu chứng minh theo bảng kê mẫu 11A, 11B, 11C- Kèm theo CMND | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán – Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy uốn cốt thép 5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy rải | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi