Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301389-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210128725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:25:00 đến ngày 2021-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,001,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công công trình giao thông, cấp IV: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Kèm tài liệu chứng minh theo bảng kê mẫu 11A, 11B, 11C- Kèm theo CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán – Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V102,21m3
2Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường cũMô tả theo yêu cầu chương V102,21m3
3Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0221100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0221100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,0221100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, khối lượng đắp cát đen đệm dày 5cm tại các vị trí đào mặt đường cũ và các vị trí nâng cao nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V1,4561100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V112,99m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V301,6477m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa asphalt và thảm vuốt nối mặt đườngMô tả theo yêu cầu chương V11,3694100m2
10Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,39 cmMô tả theo yêu cầu chương V6,4541100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 trước khi thảm toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa asphalt hạt mịnMô tả theo yêu cầu chương V6,8755100m2
12Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả theo yêu cầu chương V11,6921100m2
13Rải thảm vuốt nối mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả theo yêu cầu chương V0,212100m2
B CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnhMô tả theo yêu cầu chương V610cái
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V164,36m3
3Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V164,36m3
4Vận chuyển phế thải bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,6436100m3
5Vận chuyển phế thải bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,6436100m3
6Vận chuyển phế thải bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V1,6436100m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V38,497m3
8Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,385100m3
9Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,385100m3
10Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,385100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,2976100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,27m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V1,9951100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V4,143tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V38,5m3
16Mua song chắn rác bằng gang đúc kích thước 960x530mmMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
17Lắp dựng tấm song chắn rác kích thước 960x530mm bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V13cái
18Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V102,92m3
19Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào móng rãnhMô tả theo yêu cầu chương V102,92m3
20Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0292100m3
21Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0292100m3
22Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,0292100m3
23Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,4838100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,315100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V19,19m3
26Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V108,21m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,756100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V6,81m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,252100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,6152tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,2m3
32Lắp dựng tấm đan rãnh bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V105cái
33Tháo dỡ nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V102cái
34Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0413100m3
35Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0413100m3
36Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0413100m3
37Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá trong lòng hố gaMô tả theo yêu cầu chương V19,57m3
38Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn rác lẫn sỏi đáMô tả theo yêu cầu chương V19,57m3
39Vận chuyển bùn rác lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1957100m3
40Vận chuyển bùn rác lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1957100m3
41Vận chuyển bùn rác lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,1957100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,2603100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,53m3
44Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm, tải trọng 125KN có khóa chống mất cắpMô tả theo yêu cầu chương V51bộ
45Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mmMô tả theo yêu cầu chương V51cái
C NÂNG CỔ HỐ GA ĐIỆN
1Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnhMô tả theo yêu cầu chương V10cái
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ hố ga điệnMô tả theo yêu cầu chương V0,0116100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ hố ga điện, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,13m3
D NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ VÀ VAN CHẶN CẤP NƯỚC SẠCH
1Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạchMô tả theo yêu cầu chương V672mối
2Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V672cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1,344100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạchMô tả theo yêu cầu chương V8,064m3
5Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồMô tả theo yêu cầu chương V38,304m3
6Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạchMô tả theo yêu cầu chương V46,368m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V10,08m3
8Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V46,368m3
9Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4637100m3
10Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4637100m3
11Vận chuyển phế thải để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4637100m3
12Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũMô tả theo yêu cầu chương V11cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng để thi công nâng cụm van chặnMô tả theo yêu cầu chương V0,6718m3
14Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đườngMô tả theo yêu cầu chương V0,6718m3
15Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0068100m3
16Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0068100m3
17Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0068100m3
18Đào đất hố móng để thi công nâng cụm van chặn, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,6875m3
19Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào hố móngMô tả theo yêu cầu chương V0,6875m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0069100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0069100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0069100m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0605100m
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,033100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,3968m3
26Đắp cát hoàn trả hố móngMô tả theo yêu cầu chương V0,6614m3
27Chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V0,2646m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công công trình giao thông, cấp IV: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật – kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ 1 - Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư xây dựng đường bộ/ cầu đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND22
3 Cán bộ kỹ thuật – Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Kèm tài liệu chứng minh theo bảng kê mẫu 11A, 11B, 11C- Kèm theo CMND22
4 Cán bộ thanh quyết toán – Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND22
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Kèm theo CMND22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy uốn cốt thép 5Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn 1Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn nhiệt Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn vữa 150l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh lốp Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy nén khí Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy rải Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->