Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ, đầu tư phát triển HĐH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 17:09:00 đến ngày 2021-03-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1782705E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.356541E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục: Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum Memmbrane.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.966.386.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực), Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực), Hợp đồng lao động và Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có bản sao công chứng/chứng thực Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực), Hợp đồng lao động và Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng), Hợp đồng lao động và Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,677 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,755 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,711 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,436 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,58 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Granit nhân tạo kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,495 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch chống trơn kích thước 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,436 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 566,41 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 323,672 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,754 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.339,623 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541,278 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt mái, lan can cầu thang, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,428 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,239 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,852 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,78 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ tấm ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,505 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,515 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,817 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,817 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,42 | m3 |
| 28 | Vệ sinh nền nền bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,598 | m2 |
| 29 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum Memmbrane | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,598 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo, kích thước 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 414,687 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,436 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch, kích thước gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,58 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 566,41 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,672 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,344 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,436 | m2 |
| 37 | Ốp tường bằng tấm Aluminium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,776 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng tấm Aluminium dày 6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,505 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,78 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển tên bằng chữ Inox gương vàng, cao 0.3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,788 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,344 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,344 | 1m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 974,164 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.460,519 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541,278 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.001,797 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 974,164 | m2 |
| 49 | Sơn đá granit ốp tường bằng sơn bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,55 | m2 |
| 50 | Vệ sinh trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,024 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,239 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can mái bằng ống inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,852 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,852 | m2 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,358 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp tráng kẽm 30x30x1,5, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,718 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,56 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,98 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất>0,5m2 bằng khung nhôm, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,679 | m2 |
| 63 | Vệ sinh và bơm keo vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,575 | 100m2 |
| 65 | Bạt che chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 857,5 | m2 |
| 66 | Vận chuyển tủ tài liệu, rèm cửa để phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 67 | Nâng và tháo dỡ kính bàn quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 74 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 85 | Lắp đặt các đèn máng âm trần 600x600 loại 3 bóng led | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 87 | Di dời hệ thống máy chủ mạng nội bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ray dẫn hướng cửa tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cổng xếp tự động inox 304, cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 9 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,35 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,836 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 642,619 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,541 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 793,16 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,084 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,219 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,759 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,084 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1782705E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.356541E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục: Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum Memmbrane.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.966.386.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực), Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực), Hợp đồng lao động và Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có bản sao công chứng/chứng thực Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực), Hợp đồng lao động và Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng), Hợp đồng lao động và Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm dầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi