Gói thầu: Chống mối công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Chống mối công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:34:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,400,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.482E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chống mối công trình dân dụng cấp I (Áp dụng quy đổi 01 công trình cấp I tương đương 02 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.279.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông - Lâm.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (01 Hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp I hoặc 02 hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp II).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ liên quan đến hoạt động chống mối công trình (như: Chứng chỉ sơ cấp nghề phòng chống mối mọt công trình hoặc Chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và công trình gây hại cho công trình xây dựng, ...).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các điều kiện sau:- Đã tham gia thực hiện chống mối tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (01 Hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp I hoặc 02 hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp II).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Chứng chỉ liên quan đến hoạt động chống mối công trình (như: Chứng chỉ sơ cấp nghề phòng chống mối mọt công trình hoặc Chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và công trình gây hại cho công trình xây dựng, ...).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã tham gia công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống mối khối nhà ICT | |||
| 1 | Tạo hàng rào chống mối bên ngoài bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 128,2 | m |
| 2 | Tạo hàng rào chống mối bên trong bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 546,8 | m |
| 3 | Chống mối mặt nền công trình bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 864,2 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường công trình cao 0,9m bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 387,2 | m2 |
| B | Chống mối khối nhà ICT1 | |||
| 1 | Tạo hàng rào chống mối bên ngoài bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 377,8 | m |
| 2 | Tạo hàng rào chống mối bên trong bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 1.902,3 | m |
| 3 | Chống mối mặt nền công trình bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 5.636,5 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường công trình cao 0,9m bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 1.132,101 | m2 |
| C | Chống mối khối nhà ICT2 | |||
| 1 | Tạo hàng rào chống mối bên ngoài bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 311,8 | m |
| 2 | Tạo hàng rào chống mối bên trong bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 1.067,341 | m |
| 3 | Chống mối mặt nền công trình bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 4.274,155 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường công trình cao 0,9m bằng thuốc dung dịch Termize 200 SC (hoặc tương đương) | " | 1.119,0069 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.482E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chống mối công trình dân dụng cấp I (Áp dụng quy đổi 01 công trình cấp I tương đương 02 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.279.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông - Lâm.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (01 Hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp I hoặc 02 hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp II).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ liên quan đến hoạt động chống mối công trình (như: Chứng chỉ sơ cấp nghề phòng chống mối mọt công trình hoặc Chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và công trình gây hại cho công trình xây dựng, ...).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Nhà thầu phải có tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các điều kiện sau:- Đã tham gia thực hiện chống mối tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (01 Hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp I hoặc 02 hợp đồng chống mối công trình dân dụng cấp II).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Chứng chỉ liên quan đến hoạt động chống mối công trình (như: Chứng chỉ sơ cấp nghề phòng chống mối mọt công trình hoặc Chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và công trình gây hại cho công trình xây dựng, ...).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã tham gia công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi