Gói thầu: Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301916-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201173805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:16:00 đến ngày 2021-03-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,169,214,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 3.300.000.000 VND. Có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng đã thực hiện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có hợp đồng xây dựng dân dụng ≥ 3.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước…Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đàoDung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥16 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc Máy Kinh Vỹ hoặc Máy Toàn Đạc.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)3,658100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)25,705m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)18,245m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)30,572m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,115tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,849tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,166100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)21,757m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)3,203m3
10Xây chân tường hộp gen gạch thẻ 5x9x19Theo chương V (E-HSMT)0,302m3
11Xây bó vỉa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,509m3
12Xây thành chắn bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cmTheo chương V (E-HSMT)0,9m3
13Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)12,281m3
14SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,162tấn
15SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,807tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)1,238100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)3,312100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,842100m3
19Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)31,429m3
20Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)7,256m3
21Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)14,181m3
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,342tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)2,662tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)2,36100m2
25Bê tông dầm nhà đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)40,208m3
26SXLD cốt thép dầm đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,118tấn
27SXLD cốt thép dầm đường kính Theo chương V (E-HSMT)5,784tấn
28SXLD cốt thép dầm đường kính > 18mm hTheo chương V (E-HSMT)1,707tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)4,568100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)61,48m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)5,403tấn
32SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,461tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)7,339100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)19,975m3
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,87tấn
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)1,864tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)4,017100m2
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)5,728m3
39SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,198tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,9tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngTheo chương V (E-HSMT)0,514100m2
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)48,122m3
43Xây tường trong nhà bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)53,598m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)6,74m3
45Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)6,821m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)1,59m3
47Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)13,192m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Theo chương V (E-HSMT)21,39m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V (E-HSMT)119,6m2
50Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2mmTheo chương V (E-HSMT)1,427tấn
51Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)3,734100m2
52Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)149,515m2
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)145,019m2
54Lắp dựng cửa lên máiTheo chương V (E-HSMT)1cái
55Gia công Cung cấp và Lắp đặt thang sắt lên mái D18Theo chương V (E-HSMT)0,046tấn
56Gia công lan can sắt ống tráng kẽmTheo chương V (E-HSMT)0,337tấn
57Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)30,017m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)203,822m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm STĐ màu trắng hệ 700 kính dày 5lyTheo chương V (E-HSMT)60,72m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm STĐ màu trắng hệ 700 kính dày 5lyTheo chương V (E-HSMT)92,16m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)8,88m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)107,779m2
63Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)3,153m2
64Láng lớp lót không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)93,936m2
65Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT)48,276m2
66Láng granitô bậc cấpTheo chương V (E-HSMT)45,66m2
67Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Theo chương V (E-HSMT)14,596m2
68Làm trần thạch cao khung nhôm nổiTheo chương V (E-HSMT)78,56m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)531,33m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)43,996m2
71ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cmTheo chương V (E-HSMT)158,168m2
72Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)330,85m
73Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)44,34m2
74ốp đá tự nhiên chân móngTheo chương V (E-HSMT)42,06m2
75Kẽ roanTheo chương V (E-HSMT)71,675m
76Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)94,2m
77Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)240,543m2
78Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)335,456m2
79Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)655,34m2
80Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)51,4m2
81Trát lanh tô, ô văng, lam đứng, lam ngan dày 1cm M75Theo chương V (E-HSMT)401,7m2
82Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)239,83m2
83Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)89,492m2
84Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)752,442m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)589,925m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.176,278m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)6,84100m2
88Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1,085100m
89Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo,Theo chương V (E-HSMT)0,062100m
90Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,035100m
91Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)14cái
92Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rácTheo chương V (E-HSMT)14cái
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 1 bóng x 1,2m chuyên dụng chiếu sáng lớp họcTheo chương V (E-HSMT)54bộ
2Cung cấp và Lắp đặt đèn led D200Theo chương V (E-HSMT)29bộ
3Cung cấp và Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)24cái
4Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)48cái
5Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)12cái
6Cung cấp và Lắp đặt hộp 60x120 + mặt nạTheo chương V (E-HSMT)40hộp
7Cung cấp và Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 + mặt nạTheo chương V (E-HSMT)12hộp
8Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.290m
9Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)394m
10Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT)280m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)860m
12Cung cấp và Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V (E-HSMT)8cái
13Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-15ATheo chương V (E-HSMT)6cái
14Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V (E-HSMT)2cái
15Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo chương V (E-HSMT)1cái
16Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x300x200Theo chương V (E-HSMT)2cái
C PHẦN CẤP NƯỚC
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,62100m
3Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,41100m
4Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
5Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)20cái
6Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
7Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
8Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)30cái
9Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
10Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)38cái
11Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)38cái
12Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
13Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
14Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)12bộ
15Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
16Cung cấp và Lắp đặt van phao đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
17Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,33100m
18Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
19Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,6100m
20Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,11100m
21Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
22Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
23Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
24Cung cấp và Lắp đặt nối Y miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)15cái
25Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)23cái
26Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
27Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)58cái
28Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)5cái
29Cung cấp và Lắp đặt tê đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
30Cung cấp và Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V (E-HSMT)8bộ
31Cung cấp và Lắp đặt lavabo + vòi + xiphonTheo chương V (E-HSMT)20bộ
32Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 InoxTheo chương V (E-HSMT)16cái
D PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chương V (E-HSMT)18,567m3
2Bê tông lót nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)3,736m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buyTheo chương V (E-HSMT)0,747100m2
5SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,763m3
6Sản xuất, Cung cấp và Lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,035tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,017100m2
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V (E-HSMT)3cái
9Láng đáy buy, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
10Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắngTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
11Làm tầng lọc đá dăm 4x6 buy rútTheo chương V (E-HSMT)0,01100m3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Khoan giếng khoan sâu 10m ống vách STK D60, đất cấp IIITheo chương V (E-HSMT)1bộ
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,64m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,64m3
4Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=57mTheo chương V (E-HSMT)1cái
5Cung cấp và Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)0,05100m
6Cung cấp và Lắp đặt cáp giằng D10 có tăng đơTheo chương V (E-HSMT)30m
7Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
8Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
9Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhàTheo chương V (E-HSMT)29m
10Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)4m
11Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo chương V (E-HSMT)0,26100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1,079m2
13Cung cấp và Lắp đặt bát inox d21Theo chương V (E-HSMT)16cái
14Cung cấp và Lắp đặt nút bịt đầu ống STK D60mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
15Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V (E-HSMT)1hộp
F PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo chương V (E-HSMT)2,113100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)21,891100m3
G PHẦNCỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,167100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)33,022m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)5,682m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)3,805m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,008tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,057tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,71100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)17,83m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,244100m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,778m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,204tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,069tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)0,403100m2
14Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)0,632m3
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,03tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,046tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,107100m2
18Bê tông xà dầm đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,588m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,017tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,052tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,086100m2
22Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)6,552m3
23Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)3,59m3
24Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)3,985m3
25Lắp trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)117cái
26Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)2,449m3
27Cung cấp và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V (E-HSMT)0,225tấn
28SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk Theo chương V (E-HSMT)0,174tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cộtTheo chương V (E-HSMT)0,514100m2
30Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)70,08m2
31Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)44,592m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)121,213m2
33Trát nổi trụ tường rào vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)5,94m2
34Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)26,4m
35Kẽ roan âmTheo chương V (E-HSMT)40m
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)257,363m2
37Cung cấp và Lắp dựng lưới thép B40 (NC=15%)Theo chương V (E-HSMT)185,25m2
38Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,052100m
39Lắp dựng cửa cổng thép hộp (đã sơn hoàn thiện)Theo chương V (E-HSMT)8,25m2
40Đắp nổi hàng chữ bảng tên trườngTheo chương V (E-HSMT)1hàng
H SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)22,678m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)3,665m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,828m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)3,92m3
5Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)23,8m2
6SX Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,98m3
7SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Theo chương V (E-HSMT)0,007tấn
8SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk >10mmTheo chương V (E-HSMT)0,13tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,048100m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V (E-HSMT)14cái
11Lót bạt nhựaTheo chương V (E-HSMT)5,547100m2
12Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)47,593m3
13Cắt khe 2x2 sân bê tông (vận dụng lấy 25% đơn giá )Theo chương V (E-HSMT)27,710m
I NHÀ XE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,48m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)4,458m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)1,39m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,36m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,048100m2
6Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)2,672m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,015100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,082100m3
9Lót bạt nhựaTheo chương V (E-HSMT)0,764100m2
10Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)6,988m3
11Cung cấp và Lắp dựng cột thép tráng kẽmTheo chương V (E-HSMT)0,178tấn
12Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT)0,181tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V (E-HSMT)0,181tấn
14Gia công giằng mái thépTheo chương V (E-HSMT)0,113tấn
15Cung cấp và Lắp dựng giằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,113tấn
16Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,4mmTheo chương V (E-HSMT)0,164tấn
17Cung cấp và Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45yTheo chương V (E-HSMT)0,858100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)40,69m2
19Gia công máng nước bằng tôn kẽm dày 1,2mmTheo chương V (E-HSMT)0,073tấn
20Cung cấp và Lắp đặt máng nước bằng tôn kẽm dày 1,2mmTheo chương V (E-HSMT)0,073tấn
21Cung cấp và Lắp rọ chắn rác trên mái D60Theo chương V (E-HSMT)4cái
22Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,108100m
23Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
24Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
J ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)9m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,325m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,091100m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,25m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,02100m2
6Cung cấp và Lắp đặt bộ sứ - 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1sứ
7Lắp dựng cột thépTheo chương V (E-HSMT)0,057tấn
8Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1100m
9Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo chương V (E-HSMT)83m
10Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)200m
11Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 25mm2 dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)11m
12Cọc tiếp địa bằng thép D16 L=2,4m mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT)1cọc
13Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báoTheo chương V (E-HSMT)11,4m2
14Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)3,056m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,03100m3
16Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,065m3
17Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,139m3
18Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Theo chương V (E-HSMT)3,08m2
19Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)3,08m2
20Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)0,048m3
21SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,005tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,003100m2
23Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V (E-HSMT)1cái
24Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,7100m
25Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,2100m
26Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
27Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
28Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
29Cung cấp và Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
30Cung cấp và Lắp đầu bơm D42Theo chương V (E-HSMT)1cái
31Cung cấp và Lắp đặt rắc co PVC D27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
32Cung cấp và Lắp đặt rắc co PVC D42mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
33Khoan giếng khoan sâu 70m ống vách nhựa PVC D114, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1giếng
34Cung cấp và Lắp đặt máy bơm 3HPTheo chương V (E-HSMT)1máy
35Cung cấp và lắp đặt cáp treo cho máy bơm D12Theo chương V (E-HSMT)70m
36Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo chương V (E-HSMT)1cái
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT)2cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V (E-HSMT)0,12m3
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V (E-HSMT)92,4m2
L THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 MT5Theo chương V (E-HSMT)4bình `
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột-MFZ8Theo chương V (E-HSMT)4bình
3Bệ treo bìnhTheo chương V (E-HSMT)8cái
4Cung cấp và lắp đặt Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)2bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế học sinh loại 2 ghếTheo chương V (E-HSMT)90bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bảng chống lóa 1,2x3,6m (Hàn Quốc hoặc tương đương), khung nhômTheo chương V (E-HSMT)6cái
7Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế giáo viênTheo chương V (E-HSMT)6bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tivi 65 inchTheo chương V (E-HSMT)6cái
9Cung cấp và lắp đặt Máy chiếu + màn chiếuTheo chương V (E-HSMT)1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Loa di độngTheo chương V (E-HSMT)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 3.300.000.000 VND. Có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng đã thực hiện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có hợp đồng xây dựng dân dụng ≥ 3.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Xây dựng. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.22
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.22
6 Công nhân kỹ thuật 5 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước…Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại thiết bị: Máy đàoDung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đầm Trọng tải ≥16 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
4 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
6 Máy đầm cóc .2
7 Máy thủy bình hoặc Máy Kinh Vỹ hoặc Máy Toàn Đạc. .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->