Gói thầu: Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:16:00 đến ngày 2021-03-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,169,214,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 3.300.000.000 VND. Có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng đã thực hiện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có hợp đồng xây dựng dân dụng ≥ 3.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước…Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đàoDung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥16 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc Máy Kinh Vỹ hoặc Máy Toàn Đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 25,705 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 18,245 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 30,572 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,115 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,849 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,166 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,757 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 10 | Xây chân tường hộp gen gạch thẻ 5x9x19 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,302 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,509 | m3 |
| 12 | Xây thành chắn bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,281 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,162 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,807 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,238 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,312 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,842 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,429 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,256 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 14,181 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,342 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,662 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,36 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,208 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,118 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 5,784 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm đường kính > 18mm h | Theo chương V (E-HSMT) | 1,707 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 4,568 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,48 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 5,403 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,461 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 7,339 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,975 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,87 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,864 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 4,017 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,728 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,198 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,514 | 100m2 |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 48,122 | m3 |
| 43 | Xây tường trong nhà bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 53,598 | m3 |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 6,74 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 6,821 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V (E-HSMT) | 1,59 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 13,192 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,39 | m2 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V (E-HSMT) | 119,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,427 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,734 | 100m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 149,515 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 145,019 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 55 | Gia công Cung cấp và Lắp đặt thang sắt lên mái D18 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,046 | tấn |
| 56 | Gia công lan can sắt ống tráng kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,337 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 30,017 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 203,822 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm STĐ màu trắng hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 60,72 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm STĐ màu trắng hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 92,16 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 8,88 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 107,779 | m2 |
| 63 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,153 | m2 |
| 64 | Láng lớp lót không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 93,936 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 48,276 | m2 |
| 66 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 45,66 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,596 | m2 |
| 68 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 78,56 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 531,33 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,996 | m2 |
| 71 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm | Theo chương V (E-HSMT) | 158,168 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 330,85 | m |
| 73 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,34 | m2 |
| 74 | ốp đá tự nhiên chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 42,06 | m2 |
| 75 | Kẽ roan | Theo chương V (E-HSMT) | 71,675 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 94,2 | m |
| 77 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 240,543 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 335,456 | m2 |
| 79 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 655,34 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,4 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, ô văng, lam đứng, lam ngan dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 401,7 | m2 |
| 82 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 239,83 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 89,492 | m2 |
| 84 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 752,442 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 589,925 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.176,278 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 6,84 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1,085 | 100m |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo, | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | 100m |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 1 bóng x 1,2m chuyên dụng chiếu sáng lớp học | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led D200 | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt hộp 60x120 + mặt nạ | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | hộp |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 + mặt nạ | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.290 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 394 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 280 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 860 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,62 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,41 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt van phao đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,33 | 100m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt nối Y miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt tê đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt lavabo + vòi + xiphon | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| D | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 18,567 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,736 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,747 | 100m2 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,763 | m3 |
| 6 | Sản xuất, Cung cấp và Lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Láng đáy buy, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 buy rút | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m3 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng khoan sâu 10m ống vách STK D60, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | m3 |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=57m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt cáp giằng D10 có tăng đơ | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,26 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,079 | m2 |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bát inox d21 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt nút bịt đầu ống STK D60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| F | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo chương V (E-HSMT) | 2,113 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,891 | 100m3 |
| G | PHẦNCỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 33,022 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,682 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,805 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,057 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,71 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,244 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,778 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,204 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,069 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,403 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,632 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,046 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,052 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 6,552 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,59 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,985 | m3 |
| 25 | Lắp trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 117 | cái |
| 26 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,449 | m3 |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,225 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,174 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,514 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,08 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,592 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 121,213 | m2 |
| 33 | Trát nổi trụ tường rào vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,94 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,4 | m |
| 35 | Kẽ roan âm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 257,363 | m2 |
| 37 | Cung cấp và Lắp dựng lưới thép B40 (NC=15%) | Theo chương V (E-HSMT) | 185,25 | m2 |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,052 | 100m |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp (đã sơn hoàn thiện) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,25 | m2 |
| 40 | Đắp nổi hàng chữ bảng tên trường | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hàng |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 22,678 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,665 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,828 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,92 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,8 | m2 |
| 6 | SX Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,98 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk >10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 11 | Lót bạt nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 5,547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,593 | m3 |
| 13 | Cắt khe 2x2 sân bê tông (vận dụng lấy 25% đơn giá ) | Theo chương V (E-HSMT) | 27,7 | 10m |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,458 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,672 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,764 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,988 | m3 |
| 11 | Cung cấp và Lắp dựng cột thép tráng kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,178 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,181 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,113 | tấn |
| 15 | Cung cấp và Lắp dựng giằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,113 | tấn |
| 16 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,4mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,164 | tấn |
| 17 | Cung cấp và Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45y | Theo chương V (E-HSMT) | 0,858 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 40,69 | m2 |
| 19 | Gia công máng nước bằng tôn kẽm dày 1,2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,073 | tấn |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt máng nước bằng tôn kẽm dày 1,2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,073 | tấn |
| 21 | Cung cấp và Lắp rọ chắn rác trên mái D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,108 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| J | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,057 | tấn |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 100m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 83 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 25mm2 dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa bằng thép D16 L=2,4m mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 13 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo | Theo chương V (E-HSMT) | 11,4 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,056 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,139 | m3 |
| 18 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,08 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 3,08 | m2 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đầu bơm D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co PVC D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co PVC D42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Khoan giếng khoan sâu 70m ống vách nhựa PVC D114, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | giếng |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm 3HP | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp treo cho máy bơm D12 | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 92,4 | m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình ` |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột-MFZ8 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 3 | Bệ treo bình | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế học sinh loại 2 ghế | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chống lóa 1,2x3,6m (Hàn Quốc hoặc tương đương), khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế giáo viên | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tivi 65 inch | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Máy chiếu + màn chiếu | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Loa di động | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 3.300.000.000 VND. Có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng đã thực hiện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có hợp đồng xây dựng dân dụng ≥ 3.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Xây dựng. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước…Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Loại thiết bị: Máy đàoDung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm | Trọng tải ≥16 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc Máy Kinh Vỹ hoặc Máy Toàn Đạc. | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi