Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302359-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210203963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:47:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,066,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND (trong đó hạng mục Xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND, hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Lưu ý: Hạng mục công việc Cây xanh: chỉ yêu cầu Hợp đồng về thi công Cây xanh và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc Quản lý đất đai- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị 3-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị > 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị 80-500L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,0088tấn
2Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,0088tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V1,8896m3
4Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật chương V95m
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,1044m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,001100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,001100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,001100m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V7,25m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,25m2
11Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,36m2
12Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng tube led 18wx2Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
13Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V390m
14Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
15Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V13m
16Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
17Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
18Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V13m
19Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMô tả kỹ thuật chương V390m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMô tả kỹ thuật chương V70m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mmMô tả kỹ thuật chương V25m
23Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMô tả kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt các automat RCBO.2P.20A.6kAMô tả kỹ thuật chương V12cái
25Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.18kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
28Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMô tả kỹ thuật chương V33 đèn
29Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,85100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
33Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mô tả kỹ thuật chương V10cái
34Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật chương V13,3541100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V19,8195100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V106,0582m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V266,41m
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V29,8m2
6Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x14cmMô tả kỹ thuật chương V15,078m
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,6966tấn
8Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,6966tấn
9Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật chương V48,86m
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V26,5301m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật chương V8,96m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V0,5094m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V14,92m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V162,232m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật chương V224,31m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V224,31m2
17Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật chương V225m
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V43,2833m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,4328100m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,4328100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,4328100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V4,32m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V6,8978m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1058100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0504tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0262tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,6176m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V80,584m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V32,16m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V102,24m
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V169,0076m2
32Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V22,432m2
33Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,237m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V224,31m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật chương V207m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật chương V17,31m2
37Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật chương V60,546m2
38Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,2756m2
39Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600Mô tả kỹ thuật chương V17,31m2
40Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt)Mô tả kỹ thuật chương V15,9291m2
41Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V83,16m2
42Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V6,39m2
43Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V34,56m2
44Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V3,96m2
45Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V1,68m2
46Vách cố định, nhôm Xingfa hoặc tương đương 1,4mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V4,32m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V134,07m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,1958tấn
49Gia công kết cấu inox 304 lan canMô tả kỹ thuật chương V0,2437tấn
50Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật chương V195,8kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V28,253m2
52Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật chương V75,834m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V892,518m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật chương V2.943,0151m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V981,1151m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V3.031,3456m2
57Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật chương V0,7134tấn
58Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V713,4kg
59Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật chương V0,7134tấn
60Lam lá liễu 170x23x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầuMô tả kỹ thuật chương V1.047,65m
61Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độMô tả kỹ thuật chương V936chiếc
62Nắp bịt đầu lam lá liễu 170Mô tả kỹ thuật chương V90chiếc
63Bu lông nở inox M14x150Mô tả kỹ thuật chương V492bộ
64Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng tube led 18wx2Mô tả kỹ thuật chương V35bộ
65Lắp đặt đèn led ốp trần chống nước 24W-D250Mô tả kỹ thuật chương V22bộ
66Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
67Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V720m
68Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V190m
69Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2Mô tả kỹ thuật chương V25m
70Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V190m
71Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2Mô tả kỹ thuật chương V25m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMô tả kỹ thuật chương V730m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mmMô tả kỹ thuật chương V190m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mmMô tả kỹ thuật chương V25m
75Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kAMô tả kỹ thuật chương V20cái
76Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kAMô tả kỹ thuật chương V20cái
78Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt các automat MCB.3P.63A.10kAMô tả kỹ thuật chương V5cái
80Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.30kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
81Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMô tả kỹ thuật chương V33 đèn
82Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
83Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V1,1100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V27cái
86Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mô tả kỹ thuật chương V18cái
87Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
88Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng tube led 18wx2Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
89Lắp đặt đèn panel 600x600Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
90Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMô tả kỹ thuật chương V1hộp
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt công tắc hai cựcMô tả kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật chương V4cái
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
96Lắp đặt ô cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật chương V8cái
97Lắp đặt đèn led ốp trần chống nước 24W-D250Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
98Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V520m
99Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
100Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V90m
101Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V17m
102Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V17m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMô tả kỹ thuật chương V230m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMô tả kỹ thuật chương V27m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mmMô tả kỹ thuật chương V17m
106Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
107Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt các automat RCBO.2P.20A.30MAMô tả kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
110Móc treo quạt trần, 04 bu lông nở inox D10Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
111Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internetMô tả kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt cáp mạng Cat5EMô tả kỹ thuật chương V810 m
113Lắp đặt ổ cắm chìmMô tả kỹ thuật chương V21 ổ cắm
114Ổ cắm tín hiệu ti viMô tả kỹ thuật chương V2
115Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mmMô tả kỹ thuật chương V810 m
116Dây đồng trục 75 OHM-RG6Mô tả kỹ thuật chương V80m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật chương V180m
118Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWMô tả kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
120Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống ≤0,90mMô tả kỹ thuật chương V1m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật chương V0,005100m
123Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mmMô tả kỹ thuật chương V10m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật chương V0,05100m
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V10cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V20cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V12cái
131Kép đồngMô tả kỹ thuật chương V14cái
132Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
133Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật chương V4bộ
134Lắp đặt gương 5mm tráng bạc Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V3m2
135Vòi chậu cảm ứng lạnh dùng điệnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
136Bồn cầu người lớnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
137Bệt trẻ emMô tả kỹ thuật chương V4bộ
138Lắp đặt vòi xịt sànMô tả kỹ thuật chương V5cái
139Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V5cái
140Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật chương V1bộ
141Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
142Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,09100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V0,05100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
151Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D110Mô tả kỹ thuật chương V6cái
152Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mô tả kỹ thuật chương V4cái
153Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65Mô tả kỹ thuật chương V6cái
154Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D40Mô tả kỹ thuật chương V8cái
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,633100m3
156Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,0356100m2
157Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,6568m3
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,3062100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2305tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,874tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật chương V0,1452tấn
162Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V10,6897m3
163Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V2,6697m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4728100m3
165Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0504100m3
166Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,5814100m2
167Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,076tấn
168Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,5768tấn
169Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,2604tấn
170Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V4,0642m3
171Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,7175100m2
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,1314tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,7819tấn
174Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,0947m3
175Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,5943100m2
176Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,1567tấn
177Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,6942m3
178Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,5988100m2
179Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,3104tấn
180Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,7306tấn
181Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,4423m3
182Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0529100m2
183Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,1114tấn
184Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,4158m3
185Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V42,0247m3
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V1,89m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V145,799m2
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V233,456m2
189Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V18,0444m2
190Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V94,1139m2
191Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V132,0564m2
192Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 50x220Mô tả kỹ thuật chương V14,455m2
193Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V88,302m2
194Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V345,6143m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V263,4004m2
196Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V35,82m2
197Lát gạch đất nung gạch kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật chương V35,82m2
198Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V2,562m3
199Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật chương V32,844m2
200Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật chương V2,6832m2
201Sản xuất lam chắn nắng chữ Z lá chớp bản 59 hệ xingfa hoặc tương đương, theo hồ so thiết kế được duyệtMô tả kỹ thuật chương V35,28m2
202Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V35,28m2
203Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínMô tả kỹ thuật chương V0,4172tấn
204Gia công kết cấu inox 304 lan canMô tả kỹ thuật chương V0,2918tấn
205Sơn tĩnh điện, hoa sắt, lan canMô tả kỹ thuật chương V417,2kg
206Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V34,1518m2
C NHÀ XÂY MỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật chương V0,6075100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1744tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,523tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật chương V0,1845tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật chương V0,1845tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V5,2083m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, kích thước 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,8100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, kích thước 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,075100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 20x20cmMô tả kỹ thuật chương V101 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật chương V0,25m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,2215100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,0458100m2
14Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V1,4166m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,3656100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1239tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,3705tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật chương V0,2308tấn
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V18lỗ khoan
20Xử lý khoan cấy thép D18 bằng keo Hilti hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V18lỗ khoan
21Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,397m3
22Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V1,4453m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1189100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,2275100m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,3034100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,038tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,358tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,1272tấn
29Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,1131m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,6668100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,143tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,8713tấn
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V50lỗ khoan
34Xử lý khoan cấy thép D18 bằng keo hilti hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V50lỗ khoan
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V5,5393m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,8398100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,8458tấn
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật chương V196lỗ khoan
39Cấy thép D10 bằng keo hilti hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V196lỗ khoan
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V10,378m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,5044100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,3104tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,7373tấn
44Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,4423m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0612100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật chương V0,0418tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,4224m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V23,8435m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V1,566m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V97,326m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V85,0632m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V42,7144m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V125,1807m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V137,2794m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 50x220Mô tả kỹ thuật chương V11,466m2
56Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V88,302m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V252,9583m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V85,86m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V55,784m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V5,4372m2
61Lát gạch đất nung gạch kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật chương V48,7708m2
62Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V3,4746m3
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật chương V65,8616m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật chương V2,7096m2
65Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V10,488m2
66Sản xuất lam chắn nắng chữ Z lá chớp bản 59 hệ xingfa hoặc tương đương, theo hồ so thiết kế được duyệtMô tả kỹ thuật chương V21,168m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V31,656m2
68Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínMô tả kỹ thuật chương V0,1642tấn
69Gia công kết cấu inox 304 lan canMô tả kỹ thuật chương V0,2918tấn
70Sơn tĩnh điện, hoa sắt, lan canMô tả kỹ thuật chương V164,2kg
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V33,558m2
72Nan nhôm hộp xingfa kích thước 60x120x1,5mm vân gỗMô tả kỹ thuật chương V87,291kg
73Ke nhôm V60 liên kếtMô tả kỹ thuật chương V80cái
74Vít nở inox liên kết nan nhôm ke nhôm, tườngMô tả kỹ thuật chương V160bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
76Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật chương V4cái
77Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V82m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật chương V81m
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V12,6m2
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V52,9831m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V930,4871m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V8,6636tấn
5Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, đường kính 0,4-1mMô tả kỹ thuật chương V1,314100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,314100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,314100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,314100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1862100m3
10Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V1,96m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,262100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V1,028tấn
13Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,3725m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1862100m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V2,3472tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V2,3472tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V1,3817tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,4651tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V297,64061m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật chương V4,4018100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật chương V0,1906100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V0,8106m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V1,041m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V1,8516m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,0185100m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0136100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0233tấn
29Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,075m3
30Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V0,252m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,0847100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0713tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0652tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,7488m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V1,0848m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V2,9656m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V14,16m2
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,0261tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V3,0241m2
40In bạt mầu biển hiệu (lắp bạt vào khung biển).Mô tả kỹ thuật chương V8,6m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V8,6m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật chương V164,455m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V164,455m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật chương V37,754m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V37,7541m2
46Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V4,36100m3
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,52100m3
48Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật chương V19,46100m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,8924100m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,8897100m2
51Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V41,3103m3
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V90,8401m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V149,4219m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V402,9714m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V1,12100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật chương V1,5584tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V20,48m3
58Đế cống D500Mô tả kỹ thuật chương V25cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V4601cấu kiện
60Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,7851m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật chương V25đoạn
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,8924100m3
64Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V8,484m3
65Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật chương V303m
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V7,9637m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V28,77m2
68Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V28,77m2
69Lát gạch đất nung gạch kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật chương V40,12m2
70Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời kích thước 800x600x300Mô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt các automat MCCB.3P.250A.30kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.18kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
73Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.18kAMô tả kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x150)mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
76Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2Mô tả kỹ thuật chương V117m
77Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V51m
78Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V6m
79Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/FR-PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V101m
80Lắp đặt dây đơn CU/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V117m
81Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật chương V152m
82Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V6m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D130/100Mô tả kỹ thuật chương V0,68100 m
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D85/65Mô tả kỹ thuật chương V1,15100 m
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D50/40Mô tả kỹ thuật chương V1,5100 m
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D40/30Mô tả kỹ thuật chương V0,05100 m
87Băng báo cápMô tả kỹ thuật chương V338md
88Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật chương V50cái
89Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMô tả kỹ thuật chương V13 đèn
90Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
91Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật chương V1cái
92Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứMô tả kỹ thuật chương V3cái
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,4336100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,4336100m3
95Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V0,0031100m3
96Khung móng tủ điện tổng 4M16x650Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
97Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật chương V3cọc
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật chương V5m
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0288100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0031100m3
102Lắp đặt đèn pha gắn góc tưởng sê nô mái công suất 75WMô tả kỹ thuật chương V10cái
103Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
104Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x4)mm2 + E4mm2Mô tả kỹ thuật chương V220m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
106Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D32/25Mô tả kỹ thuật chương V3100 m
108Băng báo cápMô tả kỹ thuật chương V220md
109Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật chương V12cái
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,584100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,584100m3
112Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN 10Mô tả kỹ thuật chương V2100m
113Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V16cái
115Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
116Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
117Rải bạt 3 mầu chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật chương V22,17100m2
118Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V221,7m3
119Đánh bóng nền bê tôngMô tả kỹ thuật chương V310m2
120Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật chương V88,6810m
121Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật chương V2.507m2
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,5053100m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,3755100m2
124Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V17,8045m3
125Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V35,65m3
126Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V44,313m3
127Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V42,1589m3
128Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V10,5798m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,5142100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,3414tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,3568tấn
132Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V8,4843m3
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
134Ống thoát nước qua tườngMô tả kỹ thuật chương V0,16m
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,5053100m3
136Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V14,6957m3
137Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V31,509m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,7151100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,3842tấn
140Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,7m3
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V189,6136m2
142Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V140,6036m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V75,8002m2
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V372,9m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V1,2118100m2
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V1,2668tấn
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V8,1222m3
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V458,5941m2
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật chương V658cái
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật chương V72cái
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.161,7113m2
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0162100m3
153Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,162m3
154Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0693100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0128tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
157Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,5154m3
158Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V0,6182m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0162100m3
160Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V2,2212m3
161Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V16,4768m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V16,32m
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V16,4768m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,2107tấn
165Sơn tĩnh điện cửa sắtMô tả kỹ thuật chương V210,7kg
166Lắp đặt bu lông liên kết nhà xe M18x250 khoan xử lý keo hiltiMô tả kỹ thuật chương V40bộ
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V50,06791m2
168Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật chương V0,4149tấn
169Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,5004tấn
170Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,7972100m2
171Máng tôn nhà xeMô tả kỹ thuật chương V43,32md
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V10,706m2
E CÂY XANH
1Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 15-40 cmMô tả kỹ thuật chương V131 cây
2Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 15-40 cmMô tả kỹ thuật chương V131 cây
3Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Mô tả kỹ thuật chương V13cây/tháng
4Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật chương V42hố
5Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 50x45cmMô tả kỹ thuật chương V94hố
6Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 70x70cmMô tả kỹ thuật chương V42cây
7Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 30x30cmMô tả kỹ thuật chương V94cây
8Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x65cmMô tả kỹ thuật chương V42hố
9Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cmMô tả kỹ thuật chương V94hố
10Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cmMô tả kỹ thuật chương V42hố
11Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 30x30cmMô tả kỹ thuật chương V94hố
12Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật chương V432,342m3
13Cung cấp cây sang, cao 4-6m, ĐK thân 15-17cmMô tả kỹ thuật chương V4cây
14Cung cấp cây long não, cao 4-6m, ĐK thân 15-17cmMô tả kỹ thuật chương V2cây
15Cung cấp cây ban hoàng hậu, cao 4-6m, ĐK thân 15-17cmMô tả kỹ thuật chương V4cây
16Cung cấp cây ban, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cmMô tả kỹ thuật chương V7cây
17Cung cấp cây giáng hương, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cmMô tả kỹ thuật chương V14cây
18Cung cấp cây dâm bụt cao 0,6-1mMô tả kỹ thuật chương V57cây
19Cung cấp cây bàng đài loan, cao 4-6m, ĐK thân 10-15cmMô tả kỹ thuật chương V8cây
20Cung cấp cây giáng hương, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cmMô tả kỹ thuật chương V3cây
21Cung cấp cây ngâu cao 0,6-1,0m.Mô tả kỹ thuật chương V37cây
22Cung cấp Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật chương V1.276m2
23Cung cấp viền chuỗi ngọc mật độ (12- 14 cây/1md)Mô tả kỹ thuật chương V365md
24Cung cấp cây lá màu,mật độ( 30-36 cây/1m2)Mô tả kỹ thuật chương V106m2
25Cọc chống gỗMô tả kỹ thuật chương V588md
26Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật chương V13,610cây/tháng
27Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly >=100m) (12 tháng)Mô tả kỹ thuật chương V14,915100 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND (trong đó hạng mục Xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND, hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Lưu ý: Hạng mục công việc Cây xanh: chỉ yêu cầu Hợp đồng về thi công Cây xanh và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật hiện trường 1: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
4 Kỹ thuật hiện trường 2: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc Quản lý đất đai- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
5 Kỹ thuật nội nghiệp: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
6 Cán bộ an toàn: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) 3-10T1
3 Máy đào, máy xúc Còn sử dụng tốt1
4 Máy ép cọc > 150T1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
6 Lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông, vữa 80-500L3
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt Còn sử dụng tốt3
11 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->