Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:47:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,066,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND (trong đó hạng mục Xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND, hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Lưu ý: Hạng mục công việc Cây xanh: chỉ yêu cầu Hợp đồng về thi công Cây xanh và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc Quản lý đất đai- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 2 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8896 | m3 |
| 4 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1044 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,25 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,25 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,36 | m2 |
| 12 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng tube led 18wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.20A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 3 đèn |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3541 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8195 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,0582 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 266,41 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,078 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6966 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6966 | tấn |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,86 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,5301 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5094 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,92 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,232 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 224,31 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 224,31 | m2 |
| 17 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2833 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4328 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4328 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4328 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8978 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0262 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6176 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,584 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,16 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,24 | m |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,0076 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,432 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 224,31 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 207 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,31 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,546 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2756 | m2 |
| 39 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,31 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9291 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,16 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,39 | m2 |
| 43 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | m2 |
| 44 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 46 | Vách cố định, nhôm Xingfa hoặc tương đương 1,4mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,07 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1958 | tấn |
| 49 | Gia công kết cấu inox 304 lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2437 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,8 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,253 | m2 |
| 52 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,834 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 892,518 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.943,0151 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 981,1151 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.031,3456 | m2 |
| 57 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7134 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 713,4 | kg |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7134 | tấn |
| 60 | Lam lá liễu 170x23x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.047,65 | m |
| 61 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 936 | chiếc |
| 62 | Nắp bịt đầu lam lá liễu 170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | chiếc |
| 63 | Bu lông nở inox M14x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 492 | bộ |
| 64 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng tube led 18wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống nước 24W-D250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 730 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat MCB.3P.63A.10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.30kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 3 đèn |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 88 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng tube led 18wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 90 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc hai cực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống nước 24W-D250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.20A.30MA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Móc treo quạt trần, 04 bu lông nở inox D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 10 m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 ổ cắm |
| 114 | Ổ cắm tín hiệu ti vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ổ |
| 115 | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 10 m |
| 116 | Dây đồng trục 75 OHM-RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống ≤0,90m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 131 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương 5mm tráng bạc Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 135 | Vòi chậu cảm ứng lạnh dùng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 136 | Bồn cầu người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 137 | Bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 139 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,633 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6568 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2305 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,874 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1452 | tấn |
| 162 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6897 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6697 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4728 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 166 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5814 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5768 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2604 | tấn |
| 170 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0642 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7175 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1314 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7819 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0947 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5943 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1567 | tấn |
| 177 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6942 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5988 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3104 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7306 | tấn |
| 181 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4423 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1114 | tấn |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4158 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,0247 | m3 |
| 186 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,799 | m2 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,456 | m2 |
| 189 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0444 | m2 |
| 190 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,1139 | m2 |
| 191 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,0564 | m2 |
| 192 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 50x220 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,455 | m2 |
| 193 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,302 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 345,6143 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 263,4004 | m2 |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,82 | m2 |
| 197 | Lát gạch đất nung gạch kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,82 | m2 |
| 198 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,562 | m3 |
| 199 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,844 | m2 |
| 200 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6832 | m2 |
| 201 | Sản xuất lam chắn nắng chữ Z lá chớp bản 59 hệ xingfa hoặc tương đương, theo hồ so thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,28 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,28 | m2 |
| 203 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4172 | tấn |
| 204 | Gia công kết cấu inox 304 lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2918 | tấn |
| 205 | Sơn tĩnh điện, hoa sắt, lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 417,2 | kg |
| 206 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,1518 | m2 |
| C | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1744 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,523 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1845 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1845 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2083 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, kích thước 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, kích thước 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 20x20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3705 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2308 | tấn |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | lỗ khoan |
| 20 | Xử lý khoan cấy thép D18 bằng keo Hilti hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | lỗ khoan |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,397 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4453 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1272 | tấn |
| 29 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1131 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6668 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8713 | tấn |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | lỗ khoan |
| 34 | Xử lý khoan cấy thép D18 bằng keo hilti hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | lỗ khoan |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5393 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8398 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8458 | tấn |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 196 | lỗ khoan |
| 39 | Cấy thép D10 bằng keo hilti hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 196 | lỗ khoan |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,378 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7373 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4423 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0418 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4224 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,8435 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,566 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,326 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,0632 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,7144 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,1807 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,2794 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 50x220 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,466 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,302 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,9583 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,86 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,784 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4372 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung gạch kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,7708 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4746 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,8616 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7096 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,488 | m2 |
| 66 | Sản xuất lam chắn nắng chữ Z lá chớp bản 59 hệ xingfa hoặc tương đương, theo hồ so thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,168 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,656 | m2 |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1642 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu inox 304 lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2918 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện, hoa sắt, lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,2 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,558 | m2 |
| 72 | Nan nhôm hộp xingfa kích thước 60x120x1,5mm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,291 | kg |
| 73 | Ke nhôm V60 liên kết | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 74 | Vít nở inox liên kết nan nhôm ke nhôm, tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | m |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,9831 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 930,4871 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6636 | tấn |
| 5 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,028 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3725 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3472 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3472 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3817 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4651 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 297,6406 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4018 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8106 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,041 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8516 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0233 | tấn |
| 29 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0713 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0652 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7488 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0848 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9656 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,16 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0261 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,024 | 1m2 |
| 40 | In bạt mầu biển hiệu (lắp bạt vào khung biển). | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,455 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,455 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,754 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,754 | 1m2 |
| 46 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,36 | 100m3 |
| 47 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,46 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8924 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8897 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,3103 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,8401 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,4219 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 402,9714 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5584 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,48 | m3 |
| 58 | Đế cống D500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 460 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7851 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | đoạn |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8924 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,484 | m3 |
| 65 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 303 | m |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9637 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,77 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,77 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung gạch kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,12 | m2 |
| 70 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời kích thước 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.250A.30kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/FR-PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D85/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 87 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 338 | md |
| 88 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 89 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 đèn |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4336 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4336 | 100m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 96 | Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt đèn pha gắn góc tưởng sê nô mái công suất 75W | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x4)mm2 + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100 m |
| 108 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | md |
| 109 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 117 | Rải bạt 3 mầu chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,17 | 100m2 |
| 118 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,7 | m3 |
| 119 | Đánh bóng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m2 |
| 120 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,68 | 10m |
| 121 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.507 | m2 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5053 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3755 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8045 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,65 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,313 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,1589 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5798 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3414 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3568 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4843 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống thoát nước qua tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5053 | 100m3 |
| 136 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,6957 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,509 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7151 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3842 | tấn |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,6136 | m2 |
| 142 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,6036 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,8002 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 372,9 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2118 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2668 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1222 | m3 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 458,5941 | m2 |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 658 | cái |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.161,7113 | m2 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 157 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5154 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6182 | m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 160 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2212 | m3 |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4768 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4768 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2107 | tấn |
| 165 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 210,7 | kg |
| 166 | Lắp đặt bu lông liên kết nhà xe M18x250 khoan xử lý keo hilti | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,0679 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4149 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5004 | tấn |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 171 | Máng tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,32 | md |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,706 | m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 15-40 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1 cây |
| 2 | Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 15-40 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1 cây |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cây/tháng |
| 4 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | hố |
| 5 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 50x45cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | hố |
| 6 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 70x70cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 30x30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | cây |
| 8 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x65cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | hố |
| 9 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | hố |
| 10 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | hố |
| 11 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 30x30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | hố |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 432,342 | m3 |
| 13 | Cung cấp cây sang, cao 4-6m, ĐK thân 15-17cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 14 | Cung cấp cây long não, cao 4-6m, ĐK thân 15-17cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 15 | Cung cấp cây ban hoàng hậu, cao 4-6m, ĐK thân 15-17cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 16 | Cung cấp cây ban, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 17 | Cung cấp cây giáng hương, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 18 | Cung cấp cây dâm bụt cao 0,6-1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cây |
| 19 | Cung cấp cây bàng đài loan, cao 4-6m, ĐK thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 20 | Cung cấp cây giáng hương, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 21 | Cung cấp cây ngâu cao 0,6-1,0m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cây |
| 22 | Cung cấp Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.276 | m2 |
| 23 | Cung cấp viền chuỗi ngọc mật độ (12- 14 cây/1md) | Mô tả kỹ thuật chương V | 365 | md |
| 24 | Cung cấp cây lá màu,mật độ( 30-36 cây/1m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 106 | m2 |
| 25 | Cọc chống gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 588 | md |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | 10cây/tháng |
| 27 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly >=100m) (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,915 | 100 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND (trong đó hạng mục Xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND, hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Lưu ý: Hạng mục công việc Cây xanh: chỉ yêu cầu Hợp đồng về thi công Cây xanh và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc Quản lý đất đai- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật nội nghiệp: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | 3-10T | 1 |
| 3 | Máy đào, máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | > 150T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa | 80-500L | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi