Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306068-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210201163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:05:00 đến ngày 2021-03-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự: Cải tạo công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.459.029.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.377.087.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Trong đó:+ Tổ nề, sơn bả, hoàn thiện và bê tông: Có 10 công nhân. Trong đó: 5 công nhân nề, sơn bả và hoàn thiện; 05 công nhân bê tông+ Tổ thép, cơ khí và cốt pha: Có 10 công nhân. Trong đó: 07 công nhân sắt, mộc xây dựng; 03 công nhân hàn+ Tổ điện, nước: Có 05 công nhân điện, cấp thoát nước;+ Tổ vận hành máy: Có 05 công nhân vận hành máy, xe cơ giới công trình, vận thăng.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).+ Đối với công nhân hàn: Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Hệ giàn giáo, đà giáo, cột chống chịu lực
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xưởng thực hành vẽ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,792m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,289m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1403tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3559tấn
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,948m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1778100m3
10Trát lớp vữa Sika grout (hoặc tương đương) trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,723m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
16Gia công giằng mái thép. Giằng biên, giằng giữa bằng thép tròn D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424tấn
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo lớp sơn cũ trên khung kèo, xà gồ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,4269m2
21Bu lông D18 neo chân cột tại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
22Bolt M18, L=400 (CT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Bolt M14, L=70 (CT2; CT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Bolt M14, L=150 (CT4)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
25Lắp dựng cột thép các loại. Lắp dựng cột thép H150x75x5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4352tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông. Lắp dựng giằng biên, giằng giữa khung kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
28Lắp dựng xà gồ thép. Lắp dựng xà gố thép hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4713tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,289m3
30Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1289100m2
31Cắt roan nền bê tông nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0510m
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6352m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,524m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V103,47m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,466m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
39GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn inox 304 dày 1mm. Kích thước theo TK (Cả đai treo máng xối & ốc vít kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
40GCLD khung tên bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5, ốp Aluminium màu xám đậm, chữ nhôm ốp nổi cao 450Mô tả kỹ thuật theo chương V10,665m2
41GCLD cửa đi panô, khung nhựa lõi thép , kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
42GCLD cửa sổ panô, khung nhựa lõi thép , kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
43GCLD khung thoáng bằng thép hộp 20x20 dày 1,5mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
44GCLĐ mũ che đầu tôn bằng tấm inox dày 1mm (Cả trét Silicon chống thấm, vít liên kết kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,324m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,466m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,99m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3999100m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m3
B Hạng mục: Xưởng thực hành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,268m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9256100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7028tấn
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3393100m3
10Trát lớp vữa Sika grout trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4802m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1897100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1442tấn
16Gia công giằng mái thép. Giằng biên, giằng giữa bằng thép tròn D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4002tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3247tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9673tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,4631m2
20Bu lông D18 neo chân cột tại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
21Bolt M18, L=400 (CT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
22Bolt M14, L=70 (CT2; CT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
23Bolt M14, L=150 (CT4)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
24Lắp dựng cột thép các loại. Lắp dựng cột thép H150x75x5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3247tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1442tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông. Lắp dựng giằng biên, giằng giữa khung kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4002tấn
27Lắp dựng xà gồ thép. Lắp dựng xà gố thép hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9673tấn
28Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,438m3
29Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9438100m2
30Cắt roan nền bê tông nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7410m
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2636m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1664m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,62m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V250,08m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,08m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,866m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
38GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn inox 304 dày 1mm. Kích thước theo TK (Cả đai treo máng xối & ốc vít kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
39GCLĐ mũ che đầu tôn bằng tấm inox dày 1mm (Cả trét Silicon chống thấm, vít liên kết kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
40GCLD khung tên bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5, ốp Aluminium màu xám đậm, chữ nhôm ốp nổi cao 450Mô tả kỹ thuật theo chương V10,935m2
41GCLD cửa đi pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo))Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
42GCLD cửa sổ pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo))Mô tả kỹ thuật theo chương V121,14m2
43GCLD cửa đi hai cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo))Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
44GCLD khung thoáng bằng thép hộp 20x20 dày 1,5mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
45Làm trần bằng tấm tôn lạnh, khung xương bằng kẽm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V15,405m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7544100m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,7m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,866m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,486m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,08m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5732100m2
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
C Hạng mục: Xưởng thực hành Xây dựng cầu đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,272m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,084m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,418m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2217tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5761tấn
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
10Trát lớp vữa Sika grout trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6625m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3989tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4372tấn
16Gia công giằng mái thép. Giằng biên, giằng giữa bằng thép tròn D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0837tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088tấn
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo lớp sơn cũ trên khung kèo, xà gồ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V40,92m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,4844m2
21Bu lông D18 neo chân cột tại cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
22Bolt M18, L=400 (CT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
23Bolt M14, L=70 (CT2; CT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
24Bolt M14, L=150 (CT4)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
25Lắp dựng cột thép các loại. Lắp dựng cột thép H150x75x5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0837tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông. Lắp dựng giằng biên, giằng giữa khung kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061tấn
28Lắp dựng xà gồ thép. Lắp dựng xà gố thép hộp 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,646m3
30Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0646100m2
31Cắt roan nền bê tông nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V5,810m
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5395m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9288m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V190,64m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,804m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,536m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m
39GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn inox 304 dày 1mm. Kích thước theo TK (Cả đai treo máng xối & ốc vít kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
40GCLĐ mũ che đầu tôn bằng tấm inox dày 1mm (Cả trét Silicon chống thấm, vít liên kết kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
41GCLD cửa đi pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
42GCLD cửa sổ pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,34m2
43GCLD cửa đi hai cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
44GCLD khung thoáng bằng thép hộp 20x20 dày 1,5mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
45Làm trần bằng tấm tôn lạnh, khung xương bằng thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,5152100m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V241,794m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,536m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,526m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,804m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0367100m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0867100m2
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2007100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2007100m3
D Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Chống thấm chân tường bằng chất chống thấm AM FLEXPROOF 502 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V133,64m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,54m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
11GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa (hệ nhôm 55, dày 2mm) hoặc tương đương, kính an toàn mờ dày 6,38mm, lamri lá nhôm dày 1,4mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
12GCLD cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm Xingfa (hệ nhôm 55, dày 2mm) hoặc tương đương, kính an toàn mờ dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
13GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp kẽm 20x20x1,5 (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
E Hạng mục: Sơn lại tường phía sau khu nhà 02 tầng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V370,6m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V370,6m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,6m2
F Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt van gốcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt chậu rửa lavabo + Vòi + Ống xãMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt gương soi KT 700x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 150 x 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt máng rửa inox 2 vòi KT 1200x350 + Ống xãMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
12Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn thu, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút nhực PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm/1/2" + Kép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
17Lắp đặt T PVC, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt T PVC, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Lắp đặt T giảm PVC, đường kính D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt rắc co PVC, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cùm ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cùm ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Lắp đặt côn, nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Lắp đặt lơi PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt lơi PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
29Lắp đặt cút PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt Tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Y, PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt Y, PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cùm ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt cùm ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
40Lắp đặt lơi PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
41Lắp đặt măng sông PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm, dày 8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
44Bê tông đáy hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
45Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6166m3
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,476m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đệm cát đáy ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m3
G Hạng mục: Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại đèn led 2x18W + Chóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led -12WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Exit chỉ hướng hai mặt bóng led 1x2W, lưu 24HMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt các loại đèn sự chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W, lưu 24HMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 120W + ổ cắm đơn + hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + Hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ (Mặt đế, mặt nạ, viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ (Mặt đế, mặt nạ, viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ (Mặt đế, mặt nạ, viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Bản nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
16Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
18Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6mm2)+ CU/PVC E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6mm2)+ CU/PVC E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25mm2)+ CU/PVC E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC chống cháy đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC chống cháy đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC chống cháy đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
25Lắp đặt hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
26Lắp đặt hộp đấu dây KT 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
27Lắp đặt Trunking KT 100x50x1(Cả nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt co ngang (Cả nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt T ngang (Cả nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chia 4 ngã ngang (cả nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Ty ren + Giá treo trunkingMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
32Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250 hai lớp cửa sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33MCB -1P -40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCB -3P -40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35MCB -3P -100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đồng hồ đo áp 0-500V & Công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt thanh cái 100A-10KA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
42Lắp đặt tủ điện xưởng thực hành vẽ 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43MCB -1P -10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44MCB -1P -20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt RCBO-2 pha-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46MCB -1P -40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tủ điện xưởng thực hành xây dựng DDCN & xây dựng cầu đường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48MCB -1P -10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49MCB -1P -20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt RCBO-2 pha-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51MCB -3P -32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52MCB -3P -40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự: Cải tạo công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.459.029.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.377.087.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. 1 - Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Công nhân kỹ thuật 30 Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Trong đó:+ Tổ nề, sơn bả, hoàn thiện và bê tông: Có 10 công nhân. Trong đó: 5 công nhân nề, sơn bả và hoàn thiện; 05 công nhân bê tông+ Tổ thép, cơ khí và cốt pha: Có 10 công nhân. Trong đó: 07 công nhân sắt, mộc xây dựng; 03 công nhân hàn+ Tổ điện, nước: Có 05 công nhân điện, cấp thoát nước;+ Tổ vận hành máy: Có 05 công nhân vận hành máy, xe cơ giới công trình, vận thăng.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).+ Đối với công nhân hàn: Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
2 Cần trục ôtô 10T Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
3 Đầm bàn 1Kw Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.2
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
5 Máy cắt bê tông 7,5kW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.2
6 Máy cắt gạch 1,7kW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.2
7 Máy cắt uốn 5kW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.2
8 Máy đào 0,8m3 Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.2
11 Máy hàn 23 KW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
12 Máy khoan 4,5KW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
14 Máy nén khí 360m3/h Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
15 Máy trộn 250l Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
16 Máy trộn vữa 150l Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
17 Ô tô tự đổ 7T Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
18 Vận thăng lồng 3T Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.1
19 Hệ giàn giáo, đà giáo, cột chống chịu lực Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->