Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 10:05:00 đến ngày 2021-03-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự: Cải tạo công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.459.029.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.377.087.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Trong đó:+ Tổ nề, sơn bả, hoàn thiện và bê tông: Có 10 công nhân. Trong đó: 5 công nhân nề, sơn bả và hoàn thiện; 05 công nhân bê tông+ Tổ thép, cơ khí và cốt pha: Có 10 công nhân. Trong đó: 07 công nhân sắt, mộc xây dựng; 03 công nhân hàn+ Tổ điện, nước: Có 05 công nhân điện, cấp thoát nước;+ Tổ vận hành máy: Có 05 công nhân vận hành máy, xe cơ giới công trình, vận thăng.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).+ Đối với công nhân hàn: Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Hệ giàn giáo, đà giáo, cột chống chịu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xưởng thực hành vẽ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 10 | Trát lớp vữa Sika grout (hoặc tương đương) trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép. Giằng biên, giằng giữa bằng thép tròn D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo lớp sơn cũ trên khung kèo, xà gồ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4269 | m2 |
| 21 | Bu lông D18 neo chân cột tại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 22 | Bolt M18, L=400 (CT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Bolt M14, L=70 (CT2; CT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Bolt M14, L=150 (CT4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại. Lắp dựng cột thép H150x75x5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông. Lắp dựng giằng biên, giằng giữa khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép. Lắp dựng xà gố thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,289 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | 100m2 |
| 31 | Cắt roan nền bê tông nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 10m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6352 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,524 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,47 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,466 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 39 | GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn inox 304 dày 1mm. Kích thước theo TK (Cả đai treo máng xối & ốc vít kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 40 | GCLD khung tên bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5, ốp Aluminium màu xám đậm, chữ nhôm ốp nổi cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi panô, khung nhựa lõi thép , kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ panô, khung nhựa lõi thép , kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 43 | GCLD khung thoáng bằng thép hộp 20x20 dày 1,5mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 44 | GCLĐ mũ che đầu tôn bằng tấm inox dày 1mm (Cả trét Silicon chống thấm, vít liên kết kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,324 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,466 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,99 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3999 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Xưởng thực hành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 10 | Trát lớp vữa Sika grout trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1897 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1442 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép. Giằng biên, giằng giữa bằng thép tròn D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9673 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4631 | m2 |
| 20 | Bu lông D18 neo chân cột tại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 21 | Bolt M18, L=400 (CT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 22 | Bolt M14, L=70 (CT2; CT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 23 | Bolt M14, L=150 (CT4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại. Lắp dựng cột thép H150x75x5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1442 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông. Lắp dựng giằng biên, giằng giữa khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép. Lắp dựng xà gố thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9673 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9438 | 100m2 |
| 30 | Cắt roan nền bê tông nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 10m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2636 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1664 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,62 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,08 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,866 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 38 | GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn inox 304 dày 1mm. Kích thước theo TK (Cả đai treo máng xối & ốc vít kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 39 | GCLĐ mũ che đầu tôn bằng tấm inox dày 1mm (Cả trét Silicon chống thấm, vít liên kết kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 40 | GCLD khung tên bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5, ốp Aluminium màu xám đậm, chữ nhôm ốp nổi cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,14 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi hai cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 44 | GCLD khung thoáng bằng thép hộp 20x20 dày 1,5mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh, khung xương bằng kẽm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,405 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7544 | 100m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,7 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,866 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,486 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5732 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Xưởng thực hành Xây dựng cầu đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,272 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 10 | Trát lớp vữa Sika grout trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép. Giằng biên, giằng giữa bằng thép tròn D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo lớp sơn cũ trên khung kèo, xà gồ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4844 | m2 |
| 21 | Bu lông D18 neo chân cột tại cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 22 | Bolt M18, L=400 (CT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 23 | Bolt M14, L=70 (CT2; CT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 24 | Bolt M14, L=150 (CT4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại. Lắp dựng cột thép H150x75x5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông. Lắp dựng giằng biên, giằng giữa khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép. Lắp dựng xà gố thép hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,646 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0646 | 100m2 |
| 31 | Cắt roan nền bê tông nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5395 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9288 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,99 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,64 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,804 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,536 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m |
| 39 | GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn inox 304 dày 1mm. Kích thước theo TK (Cả đai treo máng xối & ốc vít kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 40 | GCLĐ mũ che đầu tôn bằng tấm inox dày 1mm (Cả trét Silicon chống thấm, vít liên kết kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ pa nô, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi hai cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 44 | GCLD khung thoáng bằng thép hộp 20x20 dày 1,5mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh, khung xương bằng thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5152 | 100m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,794 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,536 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,526 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,804 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0367 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0867 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Chống thấm chân tường bằng chất chống thấm AM FLEXPROOF 502 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,64 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 11 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa (hệ nhôm 55, dày 2mm) hoặc tương đương, kính an toàn mờ dày 6,38mm, lamri lá nhôm dày 1,4mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 12 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm Xingfa (hệ nhôm 55, dày 2mm) hoặc tương đương, kính an toàn mờ dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp kẽm 20x20x1,5 (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| E | Hạng mục: Sơn lại tường phía sau khu nhà 02 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6 | m2 |
| F | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + Vòi + Ống xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 700x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 150 x 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt máng rửa inox 2 vòi KT 1200x350 + Ống xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhực PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm/1/2" + Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt T PVC, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt T PVC, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt T giảm PVC, đường kính D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PVC, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cùm ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y, PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y, PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cùm ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cùm ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt lơi PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm, dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6166 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đệm cát đáy ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại đèn led 2x18W + Chóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led -12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Exit chỉ hướng hai mặt bóng led 1x2W, lưu 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn sự chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W, lưu 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 120W + ổ cắm đơn + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + Hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ (Mặt đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ (Mặt đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ (Mặt đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Bản nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6mm2)+ CU/PVC E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6mm2)+ CU/PVC E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25mm2)+ CU/PVC E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC chống cháy đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC chống cháy đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC chống cháy đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Trunking KT 100x50x1(Cả nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt co ngang (Cả nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt T ngang (Cả nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chia 4 ngã ngang (cả nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Ty ren + Giá treo trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250 hai lớp cửa sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCB -1P -40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB -3P -40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB -3P -100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp 0-500V & Công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt thanh cái 100A-10KA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 42 | Lắp đặt tủ điện xưởng thực hành vẽ 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCB -1P -10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB -1P -20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO-2 pha-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB -1P -40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện xưởng thực hành xây dựng DDCN & xây dựng cầu đường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | MCB -1P -10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB -1P -20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO-2 pha-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | MCB -3P -32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB -3P -40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự: Cải tạo công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.459.029.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.377.087.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. | 1 | - Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Trong đó:+ Tổ nề, sơn bả, hoàn thiện và bê tông: Có 10 công nhân. Trong đó: 5 công nhân nề, sơn bả và hoàn thiện; 05 công nhân bê tông+ Tổ thép, cơ khí và cốt pha: Có 10 công nhân. Trong đó: 07 công nhân sắt, mộc xây dựng; 03 công nhân hàn+ Tổ điện, nước: Có 05 công nhân điện, cấp thoát nước;+ Tổ vận hành máy: Có 05 công nhân vận hành máy, xe cơ giới công trình, vận thăng.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).+ Đối với công nhân hàn: Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7kW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 12 | Máy khoan 4,5KW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 15 | Máy trộn 250l | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 7T | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 18 | Vận thăng lồng 3T | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 1 |
| 19 | Hệ giàn giáo, đà giáo, cột chống chịu lực | Theo thông số nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng của gói thầu và đáp ứng điều kiện vận hành. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi