Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302574-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210200898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:40:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học 2 phòng
1Phá dỡ các khối nhà hiện trạng161,08m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,323100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III ( chỉnh sửa bằng thủ công)3,588m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,67m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M7524,111m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,227m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,372100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,578tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,592m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,518100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,397tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 23,547m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,362m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,203100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,495tấn
19Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,026m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,142100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,485100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,485100m3
23Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 43,601m3
24Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,567m3
25Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,728m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,95m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,647100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,234tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,228tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,989tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,989tấn
32Gia công giằng mái thép0,121tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,121tấn
34Bu long D20 vì kèo16cái
35Sản xuất xà gồ, đà trần thép (Mạ kẽm)1,759tấn
36Lắp dựng xà gồ ,đà trần thép1,759tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ203,735m2
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm2,188100m2
39Đóng trần tôn lạnh 0,3mm1,615100m2
40Nẹp viền trần bằng nhôm134m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,76m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75237,985m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,594m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75173,115m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,2m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7587,073m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7570,51m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( gờ móc nước)54m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 7580m
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc)23,81m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …43,174m2
52Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Mặt bậc cấp9,44m2
53Láng granitô tam cấp9,44m2
54Lắp dựng cửa khung sắt - kính27,57m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa16,8m2
56Lắp dựng cửa khung nhôm - kính15,2m2
57Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,57m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,24100m
59Lắp đặt Co nhựa D906cái
60Lắp đặt Lơi nhựa D9012cái
61Đai thép cùm ống D90mm36cái
62Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn0,03100m
63Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm0,023100m
64Cầu chắn rác6cái
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75134m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 7527,41m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong188,344m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài249,745m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà115,196m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ364,941m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,344m2
72SXLD Lan can Inox D60mm6m
73SXLD lan can Inox D27mm3,2m
74Đắp vữa hình bánh ú lan can1,082m2
75Miết mạch tường gạch loại lõm31,18m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,951100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,339100m2
78Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần4cái
79Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W8bộ
80Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 0.6m ; 220V-18W4bộ
81Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W2bộ
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
83Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
84Lắp đặt hộp điện tổng1hộp
85Lắp đặt dây đơn 250m
86Lắp đặt dây đơn 150m
87Lắp đặt dây đơn 100m
88Lắp đặt dây đơn 80m
89Lắp đặt đế âm tường đơn5hộp
90Lắp đặt đế âm tường đôi4hộp
91Lắp đặt mặt nạ + công tắc 1 hạt5cái
92Lắp đặt mặt nạ + công tắc 2 hạt4cái
93Lắp đặt ổ cắm ba3cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
96Băng keo điện6cuộn
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,8m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III4,71m3
99Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm15m
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng12m
102Lắp đặt kim thu sét loại kim INGESCO1cái
103Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x1002bộ
104Bu lon M12x3503bộ
105Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV5kg
106Cáp lụa D46m
107Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
108Nón chóng dột INOX D200 (cả keo)1bộ
109Hóa chất giảm điện trở Gem4bao
110Tăng đơ D103cỏi
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,095100m3
112Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + sơn tĩnh điện1hộp
113Bình khí CO2 loại 5kg2bình
114Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC1bảng
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12m3
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm0,6100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm1,28100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,5100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,44100m
121Phụ kiện Co, tê, nối các loại1bộ
122Lắp đặt van khóa, đường kính d=27mm4cái
123Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm1cái
124Lắp đặt xí bệt loại lớn2bộ
125Lắp đặt xí bệt loại nhỏ6bộ
126Lắp đặt Lavabo4bộ
127Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
128Lắp đặt gương soi4cái
129Lắp đặt giá treo khăn4cái
130Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
131Lắp đặt vòi xả ( tiểu nam, nữ)12bộ
132Lắp đặt vòi xịt vệ sinh8cái
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,012100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,105100m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,121100m3
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 5,198m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III7,336m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,993m3
139Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 4,753m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,482m3
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,316m3
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,048tấn
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
145Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 754,598m2
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,708m2
147Ngâm nước xi măng 2 nước4,598m2
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
149Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,207100m3
B Hạng mục nhà chế biến thức ăn, kho
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,24100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,23m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M752,016m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,674m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,226100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,38tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,722m3
9Bê tông đá 4x6, vữa XM M752,329m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 8,145m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,2m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,31100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,299100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III0,499100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,2100m3
19Bê tông đá 4x6, vữa XM M757,208m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,584m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,317100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,277tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,377100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,191tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,128tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,834m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,69100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,508tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,504m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,125tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,038100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,192m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,038100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,001tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,038tấn
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,848m3
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 21,377m3
41Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,898m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,693tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,693tấn
44SXLD Bu lông M14;L=60016cái
45SXLD bu lông M12;L=5039cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,86m2
47Lắp đặt ống thoát nước PVC D340,018100m
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,52m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,1m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,45m2
51Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,02m2
52Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,06m2
53Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 7532,72m2
54Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 759,36m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 758m2
56Trát trần, vữa XM mác 753,8m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7514,278m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 1003,8m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7519,2m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7544,2m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 7519m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 754,8m
63Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 7569,5m2
64Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 755,5m2
65Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 7589,36m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà124,62m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhà75,53m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà68,54m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà15,42m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,16m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,95m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18,078m2
73Quét nước xi măng 2 nước18,078m2
74Lắp dựng cửa khung sắt20,675m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,35m2
76Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa9,36m2
77Gia công xà gồ thép0,939tấn
78Lắp dựng xà gồ thép0,939tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,041m2
80Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông 0.4mm1,111100m2
81Đóng trần Tôn mạ màu 0.3mm0,721100m2
82Đóng nẹp trần tôn lạnh55,2m
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,862100m2
84Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W5bộ
85Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W6bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần3cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
89Lắp đặt ổ cắm ba12cái
90Lắp đặt dây đơn 1.5mm2220m
91Lắp đặt dây đơn 2.5mm230m
92Lắp đặt dây đơn 4.0mm2150m
93Lắp đặt dây đơn 10.0mm2150m
94Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 4cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
98Lắp đặt Tủ điện 20x30x15mm1tủ
99Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)2bình
100Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy1hộp
101Lắp đặt chậu rửa 21bộ
102Lắp đặt chậu rửa 31bộ
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
104Lắp đặt van khóa PVC D272cái
105Lắp đặt van khóa PVC D342cái
106Lắp đặt van khóa PVC D422cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D270,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D340,28100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D420,4100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D900,12100m
111Lắp đặt co, cút, tê các loại1bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
113Đào giếng thấm, đường kính 1m4m
114Bê tông đá 4x6, vữa XM M750,132m3
115Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,791m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,014tấn
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,108m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,024m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
C Hạng mục 02 phòng vệ sinh học sinh
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ257,76m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ255,895m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,49m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,2m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,596m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III19,182m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,38m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,161100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,279tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,039m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,814m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,937m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 4,928m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,236100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,294tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,26m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,238100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,194tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,19m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,024tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,26m3
27Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 13,555m3
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,807m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM M752,084m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,039100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,398m3
34Gia công xà gồ thép0,352tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,352tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,512m2
37Lợp mái Tôn màu sóng vuông 0.4mm0,435100m2
38Đóng trần Tôn lạnh màu 0.3mm0,265100m2
39Đóng nẹp trần tôn lạnh41,84m
40Sản xuất - Lắp dựng Cửa nhôm kính8,16m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,184m2
42Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75172,426m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ181,314m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,184m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,425m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ162,994m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,425m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ12,84m2
49Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 7525m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,048100m2
51Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W8bộ
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
53Lắp đặt dây đơn 1.5mm2200m
54Lắp đặt dây đơn 2.5mm280m
55Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 4cái
56Lắp đặt Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm60m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm60m
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
62Lắp đặt van khóa PVC D422cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D270,64100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D420,6100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D600,48100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D900,48100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D1400,24100m
68Lắp đặt co, cút, tê các loại1bộ
69Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,121100m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 5,198m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III7,337m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,993m3
73Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày 4,753m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,482m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,316m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,048tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 754,598m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,708m2
81Ngâm nước xi măng 2 nước4,598m2
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,207100m3
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ228,854m2
85Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ194,82m2
86Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ30,322m2
D Hạng mục cổng tường rào, bờ kè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,116100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,055m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,402m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,655m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,899m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,082100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,152tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,58m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,116100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,091tấn
13Xây gạch ống 8x8x18, xây tường trụ cổng, vữa XM mác 755,68m3
14Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,67m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,65m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,185m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà59,835m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,65m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,393100m3
20Mua đất đắp công trình39,3m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M7516,76m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20011,732m3
23Sản xuất - Lắp đặt cổng mở trượt9,18m2
24Sản xuất - Lắp đặt cổng mở quay2,38m2
25Gia công hệ khung dàn. Bảng hiệu cổng0,147tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung. Lắp dựng khung bảng hiệu cổng0,01tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,086m2
28SXLD Bu lông M14;L=50016cái
29Thi công bảng hiệu cổng bằng tấm Aluminium17,104m2
30Sản xuất - lắp đặt chữ Alu nổi cho bảng bảng hiệu cổng1bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,234100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III7,8m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,66m3
34Bê tông đá 4x6, vữa XM M754,068m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,314m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,226100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,435tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,76m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,264100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,038tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,208tấn
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7550,875m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,84m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,008100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,337tấn
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,409100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,409100m3
E Hạng mục Phòng nghệ thuật
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,799m2
2Tháo dỡ trần28,8m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 62,04m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,363tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,654m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại71,23m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III17,514m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,26m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,146100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,251tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,051m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,022m3
14Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,65m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 5,306m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,176100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,191tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,791m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,206100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,176tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,032m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,014100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,006tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,07m3
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 17,268m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM M757,788m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bậc cấp, vữa XM mác 753,618m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,134100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,176tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,369m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,07100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,014tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,019tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,344m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,118tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,18tấn
41Gia công xà gồ thép0,888tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,888tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,775m2
44Lợp mái Tôn màu sóng vuông 0.4mm1,055100m2
45Đóng trần Tôn lạnh màu 0.3mm0,729100m2
46Đóng nẹp trần tôn lạnh43,5m
47Sản xuất - Lắp dựng Cửa sắt kính4,56m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,37m2
49Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 7544,836m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ88,56m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,37m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,434m2
53Trát dầm, trần, vữa XM mác 757m2
54Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 752,1m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …9,1m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ99,481m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,434m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ29,599m2
59Bê tông đá 4x6, vữa XM M752,34m3
60Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75144,7m2
61Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,09m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,048100m2
63Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần3cái
64Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W6bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
66Lắp đặt dây đơn 1.5mm2120m
67Lắp đặt dây đơn 2.5mm220m
68Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 1cái
69Lắp đặt Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm40m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);155
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Sử dung tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
5 Máy đào 1,25 m3 Sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
8 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
9 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt1
11 Máy nén khí 360m3/h Sử dung tốt1
12 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
13 Máy ủi 110CV Sử dung tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi 6T Sử dung tốt1
15 Kích thủy lực 5T Sử dung tốt1
16 Tời điện 5 tấn Sử dung tốt1
17 Vận thăng 0,8T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->