Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:40:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ các khối nhà hiện trạng | 161,08 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,323 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III ( chỉnh sửa bằng thủ công) | 3,588 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,67 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 24,111 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,227 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,372 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,578 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,592 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,518 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,397 | tấn | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 23,547 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,362 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,203 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,495 | tấn | |
| 19 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,026 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,142 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,485 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,485 | 100m3 | |
| 23 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 43,601 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,567 | m3 | |
| 25 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,728 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,95 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,647 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,228 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,989 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,989 | tấn | |
| 32 | Gia công giằng mái thép | 0,121 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,121 | tấn | |
| 34 | Bu long D20 vì kèo | 16 | cái | |
| 35 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép (Mạ kẽm) | 1,759 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ ,đà trần thép | 1,759 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,735 | m2 | |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | 2,188 | 100m2 | |
| 39 | Đóng trần tôn lạnh 0,3mm | 1,615 | 100m2 | |
| 40 | Nẹp viền trần bằng nhôm | 134 | m | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,76 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,985 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,594 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | 173,115 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,2 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 87,073 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 70,51 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( gờ móc nước) | 54 | m | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 80 | m | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc) | 23,81 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 43,174 | m2 | |
| 52 | Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Mặt bậc cấp | 9,44 | m2 | |
| 53 | Láng granitô tam cấp | 9,44 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính | 27,57 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,8 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm - kính | 15,2 | m2 | |
| 57 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,57 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa D90 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Lơi nhựa D90 | 12 | cái | |
| 61 | Đai thép cùm ống D90mm | 36 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn | 0,03 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm | 0,023 | 100m | |
| 64 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 134 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | 27,41 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 188,344 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 249,745 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 115,196 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 364,941 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,344 | m2 | |
| 72 | SXLD Lan can Inox D60mm | 6 | m | |
| 73 | SXLD lan can Inox D27mm | 3,2 | m | |
| 74 | Đắp vữa hình bánh ú lan can | 1,082 | m2 | |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 31,18 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,951 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,339 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 8 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 0.6m ; 220V-18W | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 84 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | 250 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 89 | Lắp đặt đế âm tường đơn | 5 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt đế âm tường đôi | 4 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 96 | Băng keo điện | 6 | cuộn | |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 4,71 | m3 | |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 15 | m | |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng | 12 | m | |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét loại kim INGESCO | 1 | cái | |
| 103 | Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 | 2 | bộ | |
| 104 | Bu lon M12x350 | 3 | bộ | |
| 105 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV | 5 | kg | |
| 106 | Cáp lụa D4 | 6 | m | |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 108 | Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) | 1 | bộ | |
| 109 | Hóa chất giảm điện trở Gem | 4 | bao | |
| 110 | Tăng đơ D10 | 3 | cỏi | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,095 | 100m3 | |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 113 | Bình khí CO2 loại 5kg | 2 | bình | |
| 114 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | 1 | bảng | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,6 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 1,28 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,44 | 100m | |
| 121 | Phụ kiện Co, tê, nối các loại | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=27mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | 6 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt giá treo khăn | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt vòi xả ( tiểu nam, nữ) | 12 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 8 | cái | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,012 | 100m3 | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,105 | 100m3 | |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,121 | 100m3 | |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 5,198 | m3 | |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 7,336 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,993 | m3 | |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 4,753 | m3 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,482 | m3 | |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,316 | m3 | |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,598 | m2 | |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,708 | m2 | |
| 147 | Ngâm nước xi măng 2 nước | 4,598 | m2 | |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,207 | 100m3 | |
| B | Hạng mục nhà chế biến thức ăn, kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,24 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,23 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 2,016 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,674 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,226 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,722 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 2,329 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,145 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,31 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,299 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | 0,499 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 7,208 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,584 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,317 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,228 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,377 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,128 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,834 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,69 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,508 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,038 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,192 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,848 | m3 | |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 21,377 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,898 | m3 | |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,693 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,693 | tấn | |
| 44 | SXLD Bu lông M14;L=600 | 16 | cái | |
| 45 | SXLD bu lông M12;L=50 | 39 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,86 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 | 0,018 | 100m | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,52 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,1 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,45 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,02 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,06 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | 32,72 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | 9,36 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 14,278 | m2 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 3,8 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 44,2 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 19 | m | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 63 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 69,5 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | 5,5 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 89,36 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 124,62 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 75,53 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 68,54 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 15,42 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,16 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,95 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,078 | m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,078 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt | 20,675 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,35 | m2 | |
| 76 | Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,36 | m2 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép | 0,939 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,939 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,041 | m2 | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông 0.4mm | 1,111 | 100m2 | |
| 81 | Đóng trần Tôn mạ màu 0.3mm | 0,721 | 100m2 | |
| 82 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | 55,2 | m | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,862 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 5 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 220 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 30 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 150 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | 150 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện 20x30x15mm | 1 | tủ | |
| 99 | Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | 2 | bình | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 2 | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 3 | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,12 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,28 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,4 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt co, cút, tê các loại | 1 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 113 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | 4 | m | |
| 114 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 0,132 | m3 | |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,791 | m3 | |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,014 | tấn | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,024 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| C | Hạng mục 02 phòng vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 257,76 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 255,895 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,49 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,596 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 19,182 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,38 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,161 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,039 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,814 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,937 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 4,928 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,236 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,26 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,238 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,194 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,19 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,26 | m3 | |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 13,555 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,807 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 2,084 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,398 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,352 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,352 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,512 | m2 | |
| 37 | Lợp mái Tôn màu sóng vuông 0.4mm | 0,435 | 100m2 | |
| 38 | Đóng trần Tôn lạnh màu 0.3mm | 0,265 | 100m2 | |
| 39 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | 41,84 | m | |
| 40 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa nhôm kính | 8,16 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,184 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 172,426 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 181,314 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,184 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,425 | m2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,994 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,425 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,84 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,048 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | 8 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 200 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 80 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | 60 | m | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,64 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,6 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,48 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,48 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | 0,24 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt co, cút, tê các loại | 1 | bộ | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,121 | 100m3 | |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 5,198 | m3 | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 7,337 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,993 | m3 | |
| 73 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | 4,753 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,482 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,316 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,598 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,708 | m2 | |
| 81 | Ngâm nước xi măng 2 nước | 4,598 | m2 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,207 | 100m3 | |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 228,854 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 194,82 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,322 | m2 | |
| D | Hạng mục cổng tường rào, bờ kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,116 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,055 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,402 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,655 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,899 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,082 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,58 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường trụ cổng, vữa XM mác 75 | 5,68 | m3 | |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,67 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,65 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,185 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 59,835 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,65 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,393 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đắp công trình | 39,3 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 16,76 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,732 | m3 | |
| 23 | Sản xuất - Lắp đặt cổng mở trượt | 9,18 | m2 | |
| 24 | Sản xuất - Lắp đặt cổng mở quay | 2,38 | m2 | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn. Bảng hiệu cổng | 0,147 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung. Lắp dựng khung bảng hiệu cổng | 0,01 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,086 | m2 | |
| 28 | SXLD Bu lông M14;L=500 | 16 | cái | |
| 29 | Thi công bảng hiệu cổng bằng tấm Aluminium | 17,104 | m2 | |
| 30 | Sản xuất - lắp đặt chữ Alu nổi cho bảng bảng hiệu cổng | 1 | bộ | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,234 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,8 | m3 | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,66 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 4,068 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,314 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,226 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,435 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,76 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 50,875 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,84 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,008 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,409 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,409 | 100m3 | |
| E | Hạng mục Phòng nghệ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,799 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 28,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 62,04 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,363 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,654 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 71,23 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 17,514 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,26 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,251 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,051 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,022 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,65 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 5,306 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,176 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,791 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,206 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,032 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 17,268 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 7,788 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bậc cấp, vữa XM mác 75 | 3,618 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,134 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,369 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,344 | m3 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,118 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,18 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,888 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,888 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,775 | m2 | |
| 44 | Lợp mái Tôn màu sóng vuông 0.4mm | 1,055 | 100m2 | |
| 45 | Đóng trần Tôn lạnh màu 0.3mm | 0,729 | 100m2 | |
| 46 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | 43,5 | m | |
| 47 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa sắt kính | 4,56 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,37 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 44,836 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 88,56 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,37 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,434 | m2 | |
| 53 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | 7 | m2 | |
| 54 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,1 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,1 | m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,481 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,434 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,599 | m2 | |
| 59 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 2,34 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 144,7 | m2 | |
| 61 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,09 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,048 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 120 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 20 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | 40 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Kích thủy lực 5T | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Tời điện 5 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Vận thăng 0,8T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi