Gói thầu: Đầu tư hạ tầng khu tái định cư cho hộ nghèo thành phố tại phường Tân Ngãi, thành phố Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Đầu tư hạ tầng khu tái định cư cho hộ nghèo thành phố tại phường Tân Ngãi, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách thành phố (nguồn 10% sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 11:22:00 đến ngày 2021-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,329,352,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng đã thực hiện là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng có hệ thống thoát nước, hoặc thi công công trình nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng phụ trách n toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 3 người.- Thợ bê tông: 1 người.- Cốp pha: 02 người.- Thợ sắt, cơ khí: 04 người.- Thợ sơn: 1 người.- Cấp, thoát nước: 1 người.- Điện: 1 người.- Vận hành máy: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có 01 năm kinh nghiệm (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích gàu 0,5m301 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,3595 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1,2706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát từ mỏ đến chân công trình 20km(theo công bố cước vận chuyển của tỉnh 17000đ/m2) | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 2.098,8 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 20,988 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 8,3952 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tấm ni long lót | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 16,23 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 243,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 118,8 | 10m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 5,2401 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,4795 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 37,05 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 19,95 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 11,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,76 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 3,04 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 228 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 53,69 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 53,3224 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 2 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 4,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 3,3985 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, ngọn >= 4,5cm -đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 54,9665 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 12 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 61 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 68 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 206 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 16,2369 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1,6907 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,0506 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,2126 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,1666 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang cầu 900x900x45 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 61,308 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 45,588 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 15,5555 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 5,4912 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1,6474 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,384 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 3,5221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5mm 500x700x250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | hộp |
| 10 | MCCCB 3P250A | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 8 | 1 cột |
| 12 | Cáp ABC 3x50mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 131 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 150mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 51 | m |
| 14 | Cáp đồng trần M22 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 30 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa Fi 16 L=2,4m+ kẹp | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 6 | 1 bộ |
| 16 | Kẹp đỡ cáp ABC | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 4 | đầu cáp |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 4 | đầu cáp |
| 18 | Collier trụ (kẹp trụ) | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 2 | đầu cáp |
| 19 | Hộp phẫn phối 3 cực +3MCB 1P 60A | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 19 | hộp |
| 20 | Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 150mm2 từ trạm xuống CB) | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 8 | m |
| 21 | Băng keo | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 20 | Cuộn |
| 22 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5mm 400x600x250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | hộp |
| 23 | Mạch đóng mở tự động MCB-3P-20A | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | cái |
| 24 | MCCB-3P-40A | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-6A | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 6 | cái |
| 26 | Cần đèn chiếu sáng D60 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 6 | cần đèn |
| 27 | Bộ đèn Led năng lượng mặt trời 40W | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 6 | 1 choá |
| 28 | Cáp đồng 4 ruột CXV/DSTA-4x6mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 131 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc CVV2x2,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 51 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn TFP40 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 131 | m |
| 31 | Cầu domino 4 cực 15A | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 1 | hộp |
| 32 | Cáp đồng trần M22 | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 30 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa Fi 16 L=2,4m+ kẹp | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 6 | 1 bộ |
| 34 | Keo dán ống | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 10 | Típ |
| 35 | Băng keo | Theo nội dung Phần 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, | 20 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng đã thực hiện là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng có hệ thống thoát nước, hoặc thi công công trình nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng phụ trách n toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thi công gói thầu | 15 | Số lượng 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 3 người.- Thợ bê tông: 1 người.- Cốp pha: 02 người.- Thợ sắt, cơ khí: 04 người.- Thợ sơn: 1 người.- Cấp, thoát nước: 1 người.- Điện: 1 người.- Vận hành máy: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có 01 năm kinh nghiệm (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (xe ben) | ≥ 3,5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | có thể tích gàu 0,5m301 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu 9 tấn | 9 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 3 |
| 7 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 8 | Cốp pha (m2) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 100 |
| 9 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy dũi thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi