Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:08:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,152,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), gồm:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người- Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 01 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người chuyên ngành máy xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 05 người đã được cấp giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: ≥ 01 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: ≥ 01 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4448 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,905 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8853 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép móng, đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8271 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9584 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,262 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,709 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1709 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9633 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2866 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1802 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5929 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8728 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5844 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5202 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2606 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9406 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6112 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7195 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4275 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9245 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5258 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3702 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7141 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9074 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3245 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7551 | tấn |
| 43 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8625 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9528 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3884 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3138 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 48 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn, loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2926 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4384 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch XMCL ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9672 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1187 | m3 |
| 53 | SX Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m2 |
| 55 | SX Lắp dựng khung sắt kính (kính cường lực) mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 56 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3752 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,84 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,032 | m2 |
| 59 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0544 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0544 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2653 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 13v/m2 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,7602 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2216 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6272 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3196 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,0036 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,536 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,8614 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,525 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,732 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,732 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6258 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,66 | m2 |
| 75 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, tiết diện gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,145 | m2 |
| 76 | Trát lót thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,048 | m2 |
| 77 | Trát lót mặt bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,016 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,064 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8266 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,64 | m |
| 81 | Kẻ roan cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m |
| 82 | Đắp hoa văn trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,76 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,536 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,3864 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922,8466 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,096 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.031,8946 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2338 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9056 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt Puly + Bu lông + trái khế + 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích 600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, DT 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, DT 77cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7236 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa D100/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối nhựa D100/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D42, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép không rỉ D34, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D34mm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Đào mương chôn ống nước đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 131 | Đắp, san mương chôn ống đất C3 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 132 | Đào hố thấm, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m3 |
| 133 | BT đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 134 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | m3 |
| 135 | BT tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 136 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 137 | GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 138 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Đắp, san đất hố thấm đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 140 | Đào mương chôn cọc, dây dẫn sét đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 141 | Đắp, san đất mương chôn dây đẫn sét và cọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 142 | SX Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét V50x50x5, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 146 | Sơn chống rỉ 2 nước (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| 147 | Que hàn KT-6013 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 148 | Đo điện trở toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 149 | SXLD Thùng đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 150 | SXLD Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 151 | SXLD Bình chữa cháy CO2 loai 3kg, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 152 | SXLD Bình chữa cháy bột loai 8kg, MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 153 | BT đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 154 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 155 | Đào móng bồn cây đất C3I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 156 | BT đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 157 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 158 | Đắp, san đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 159 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 163 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế Giáo Viên KT(1200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bàn Ghế Phòng Chức Năng KT(2200x600) ( Khung Sắt Hộp 40x40, Mặt Đá Granite ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Ghế Học Sinh KT(360x410) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 4 | Bộ Bàn Ghế Học Sinh KT(1200x885) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 5 | Bảng Chống Lóa KT(3600x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), gồm:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người- Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 01 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người chuyên ngành máy xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn PCCC | 1 | 01 người- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 người.- Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Ít nhất 05 người đã được cấp giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: ≥ 01 kW | Máy mài - công suất: ≥ 01 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít | Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t | Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi