Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306483-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20210153285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:08:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,152,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), gồm:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người- Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 01 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người chuyên ngành máy xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Ít nhất 05 người đã được cấp giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài - công suất: ≥ 01 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: ≥ 01 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4578100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,4448m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,905m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,072m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,125m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7m3
7Ván khuôn gỗ móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8853100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,934100m2
9GCLD cốt thép móng, đ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8271tấn
10GCLD cốt thép móng, đ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9584tấn
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,262m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,709m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1709100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3385tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9633tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6304m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2866m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,319100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1802100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3982100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5929100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8728m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5844m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5202m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2606m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9406m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6112100m2
29Ván khuôn gỗ dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7195100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,4275100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9245100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4759100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8838tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5258tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3702tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7141tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5629tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2103tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9074tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3245tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7551tấn
43Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8625m3
44Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9528m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3884m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3138m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
48Lắp dựng CK BT đúc sẵn, loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2926m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4384m3
51Xây tường gạch XMCL ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9672m3
52Xây tường gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1187m3
53SX Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
54Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,52m2
55SX Lắp dựng khung sắt kính (kính cường lực) mặt tiền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
56SX Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3752m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,841m2
58Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,032m2
59SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0544tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0544tấn
61Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2653100m2
62Lợp mái ngói 13v/m2 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,7602m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2216m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,6272m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,3196m2
67Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V902,0036m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V796,536m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V691,8614m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,525m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,732m2
72Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V189,732m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6258m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V722,66m2
75Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, tiết diện gạch 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,145m2
76Trát lót thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,048m2
77Trát lót mặt bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,016m2
78Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V68,064m2
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8266m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V635,64m
81Kẻ roan cột C1Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4m
82Đắp hoa văn trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,76m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V796,536m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V780,3864m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.922,8466m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.487,096m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.031,8946m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2338100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9056100m2
91Lắp đặt Puly + Bu lông + trái khế + 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích 600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, DT 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, DT 77cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69hộp
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
101Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
103Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
104Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
112Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
114Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7236100m
116Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Lắp đặt côn nhựa D100/90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
118Lắp đặt nối nhựa D100/90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Lắp đặt ống nhựa thông dầm D42, L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
121Lắp đặt ống thép không rỉ D34, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
124Lắp đặt ống nhựa D34mm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
125Lắp đặt côn nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
128Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt côn nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Đào mương chôn ống nước đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
131Đắp, san mương chôn ống đất C3 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
132Đào hố thấm, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,532m3
133BT đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
134Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7706m3
135BT tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
136GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
137GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
138Lắp dựng CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Đắp, san đất hố thấm đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3
140Đào mương chôn cọc, dây dẫn sét đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
141Đắp, san đất mương chôn dây đẫn sét và cọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
142SX Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
145Gia công và đóng cọc chống sét V50x50x5, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
146Sơn chống rỉ 2 nước (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T/bộ
147Que hàn KT-6013Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
148Đo điện trở toàn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
149SXLD Thùng đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
150SXLD Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
151SXLD Bình chữa cháy CO2 loai 3kg, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
152SXLD Bình chữa cháy bột loai 8kg, MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153BT đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
154Lát sân gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V242m2
155Đào móng bồn cây đất C3IMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
156BT đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
157Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
158Đắp, san đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
159Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
161Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
162Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
163Dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn, ghế Giáo Viên KT(1200x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bàn Ghế Phòng Chức Năng KT(2200x600) ( Khung Sắt Hộp 40x40, Mặt Đá Granite )Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Ghế Học Sinh KT(360x410)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
4Bộ Bàn Ghế Học Sinh KT(1200x885)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
5Bảng Chống Lóa KT(3600x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), gồm:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III55
2 Kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người- Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 01 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người chuyên ngành máy xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan33
3 Phụ trách an toàn PCCC 1 01 người- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.33
4 Đội trưởng thi công 1 01 người.- Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.33
5 Công nhân 5 Ít nhất 05 người đã được cấp giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW3
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m31
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW1
8 Máy mài - công suất: ≥ 01 kW Máy mài - công suất: ≥ 01 kW1
9 Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít Máy trộn - dung tích: ≥ 250 lít2
10 Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t2
12 Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t Máy vận thăng hoặc tời : ≥ 02t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->