Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302836-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 08:09:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, HSMT5,666100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V, HSMT43,132100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V, HSMT20,495100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V, HSMT9,185100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V, HSMT20,004100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V, HSMT0,156100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V, HSMT4,088m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V, HSMT4,047100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V, HSMT0,143100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V, HSMT2,862m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, HSMT2,834100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V, HSMT3,975m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V, HSMT3,936100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,267100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT26,411100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT3,777100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT3,777100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT8,102100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT8,102100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT33,717100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT33,717100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT21,102100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT19,47100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT19,47100m3
25Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V, HSMT8,862100m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT8,862100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT8,862100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, HSMT11,917100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, HSMT65,985100m2
30Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, HSMT1.276,17m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V, HSMT7,445100m2
32Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, HSMT1.430,785m
33Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, HSMT102,73m
34Cắt khe co đường bê tôngChương V, HSMT143,07910m
35Cắt khe dãn đường bê tôngChương V, HSMT10,27310m
36Lót vữa tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, HSMT412,08m2
37Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V, HSMT12,726m3
38Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT26,866m3
39Ván khuôn tấm đan rãnhChương V, HSMT2,285100m2
40Lắp dựng tấm rãnh, trọng lượng Chương V, HSMT1.616cái
41Chèn khe vữa XM mác 100Chương V, HSMT16,16m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,7817m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,7739100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3,9503m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT3,9108100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V, HSMT0,4794100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT1,9922100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,7035100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT3,5553100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V, HSMT0,4314100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,4314100m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V, HSMT151,4898m3
12Xây đá hộc, xây cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100Chương V, HSMT104,7261m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT398,1862m2
14Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V, HSMT5,592m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V, HSMT27,8495m3
16Đổ bê bản cống, đá 1x2, mác 300Chương V, HSMT15,433m3
17Đổ bê ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT4,32m3
18Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V, HSMT0,4129tấn
19Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmChương V, HSMT0,7428tấn
20Cốt thép bản cống + khớp nối, đường kính Chương V, HSMT0,5545tấn
21Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, HSMT0,4027tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT1,4004100m2
23Ván khuôn bản cốngChương V, HSMT0,7233100m2
24Ván khuôn ống cốngChương V, HSMT0,624100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V, HSMT79cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V, HSMT6đoạn ống
27Đổ bê mối nối ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT0,0895m3
28Quét nhựa bitum nóng ống cốngChương V, HSMT33,5523m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V, HSMT4,365m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V, HSMT3,8528m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V, HSMT7cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT11,521m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT5,8193m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,8817100m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, HSMT98,7512m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT235,122cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,094100m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChương V, HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=1,25 m3 Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa >= 150l Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn >=1kW Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc >= 80kg Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
7 Đầm dùi >=1,5kW Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn >= 23kW Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
10 Máy lu >= 10 tấn Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
11 Máy ủi >= 110CV Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
12 Máy nén khí >= 600m3/h Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
13 Ô tô tưới nước >= 5m3 Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->