Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:09:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,242,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, HSMT | 5,666 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, HSMT | 43,132 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V, HSMT | 20,495 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V, HSMT | 9,185 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, HSMT | 20,004 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V, HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V, HSMT | 4,088 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, HSMT | 4,047 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V, HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V, HSMT | 2,862 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, HSMT | 2,834 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, HSMT | 3,975 | m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V, HSMT | 3,936 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 26,411 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 3,777 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 3,777 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 8,102 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 8,102 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 33,717 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 33,717 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 21,102 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 19,47 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 19,47 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, HSMT | 8,862 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 8,862 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 8,862 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, HSMT | 11,917 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, HSMT | 65,985 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, HSMT | 1.276,17 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, HSMT | 7,445 | 100m2 |
| 32 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, HSMT | 1.430,785 | m |
| 33 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, HSMT | 102,73 | m |
| 34 | Cắt khe co đường bê tông | Chương V, HSMT | 143,079 | 10m |
| 35 | Cắt khe dãn đường bê tông | Chương V, HSMT | 10,273 | 10m |
| 36 | Lót vữa tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 412,08 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V, HSMT | 12,726 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 26,866 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V, HSMT | 2,285 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm rãnh, trọng lượng | Chương V, HSMT | 1.616 | cái |
| 41 | Chèn khe vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 16,16 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 0,7817 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,7739 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 3,9503 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 3,9108 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V, HSMT | 0,4794 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 1,9922 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,7035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 3,5553 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, HSMT | 0,4314 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,4314 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 151,4898 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 104,7261 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 398,1862 | m2 |
| 14 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V, HSMT | 5,592 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 27,8495 | m3 |
| 16 | Đổ bê bản cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V, HSMT | 15,433 | m3 |
| 17 | Đổ bê ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 4,32 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V, HSMT | 0,4129 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Chương V, HSMT | 0,7428 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản cống + khớp nối, đường kính | Chương V, HSMT | 0,5545 | tấn |
| 21 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, HSMT | 0,4027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 1,4004 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản cống | Chương V, HSMT | 0,7233 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn ống cống | Chương V, HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, HSMT | 79 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V, HSMT | 6 | đoạn ống |
| 27 | Đổ bê mối nối ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,0895 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V, HSMT | 33,5523 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, HSMT | 4,365 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, HSMT | 3,8528 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 11,521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 5,8193 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,8817 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, HSMT | 98,7512 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 235,122 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,094 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V, HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=1,25 m3 | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu >= 10 tấn | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 600m3/h | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Sử dụng tốt, có thể huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi