Gói thầu: Xây dựng Phòng bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc cho người lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng Phòng bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc cho người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý hoạt động BHTN được sử dụng trong năm 2020 và Quĩ Phát triển hoạt động sự nghiệp đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:39:00 đến ngày 2021-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,837,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Dân dụng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề từ bậc 3 trở lên; tối thiểu gồm: Thợ kỹ thuật xây dựng 07 người; cơ khí 02 người; thợ điện dân dụng và công nghiêp 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tong, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,242 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 9,0259 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,3144 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6246 | m3 |
| 5 | Xây móng bó vỉa, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 0,9348 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,802 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền công trình, nền đường | Theo chương V | 32,9646 | m3 |
| 12 | Mua đất về đắp (bao gồm xúc lên xe, thuế tài nguyên và phí môi trường) | Theo chương V | 27,178 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 2,7178 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 2,7178 | 10m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 9,1651 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 17 | Láng ram dốc, bó hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,54 | m2 |
| 18 | Trát bó hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 2,778 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước bó hè | Theo chương V | 2,778 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, ốp chân móng, chiều cao | Theo chương V | 1,0942 | m3 |
| B | - Phần thân +hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,8694 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3731 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,7004 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2757 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,5434 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng dày 200 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng dày 130 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 8,554 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,334 | tấn |
| 18 | Bu lông phi 20 L450 | Theo chương V | 28 | Cái |
| 19 | Bu lông phi 12 L80 | Theo chương V | 29 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,032 | m2 |
| 21 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8 ck 1000 | Theo chương V | 230,4 | m |
| 22 | Cầu phong thép hộp tráng kẽm 40x40x1.2Ck 600 | Theo chương V | 231,4 | m |
| 23 | Li tô thép hộp tráng kẽm 20x20x1.1 ck250 | Theo chương V | 485 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong,li tô thép | Theo chương V | 1,5971 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V | 1,2442 | 100m2 |
| 26 | Ngói úp nóc ( 1md/ 3 viên) | Theo chương V | 106,5 | viên |
| 27 | Ngói úp cuối nóc | Theo chương V | 6 | viên |
| 28 | Ngói chạc ba | Theo chương V | 4 | viên |
| 29 | Gia công máng xối | Theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 30 | Lắp đặt máng xối | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Sơn máng xối, diềm tôn bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 12,16 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (không kể kính, sơn và khung hoa gắn tường) | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định dày 8ly màu trà khung sắt hộp vuông 30x60x1.2 | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 34 | Gia công cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (không kể kính, sơn và khóa) | Theo chương V | 11,04 | m2 |
| 35 | Khung hoa sắt hộp vuông gắn vào tường 12x12x1.2 (chưa bao gồm sơn) | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Kính màu dày 5ly | Theo chương V | 6,1142 | m2 |
| 37 | Khóa đấm cửa đi | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 14,88 | m2 |
| 39 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 41 | Gia công lan can thép hộp | Theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 5,94 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,14 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 14,1075 | m2 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 30 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 76,6 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,8 | m2 |
| 48 | Trát thêm mảng tường trục AD-DA chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 17,604 | m2 |
| 49 | Trát trụ, hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 32,76 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 27,721 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V | 8,36 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường gạch trục AD+DA loại lõm | Theo chương V | 17,604 | m2 |
| 53 | Lát gạch cotto KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 76,9351 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp gạch cotto KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,9225 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 125,1285 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 100,2205 | m2 |
| C | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU-CV 1*4mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU-CV 1*2.5mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU-CV 1*1.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 2P -30A-240V | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P -20A-240V | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P -10A-240V | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chưa 2-4 MOUDULM | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt + đế | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống ống nhựa tròn cứng D16 | Theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ bóng đèn led đơn mica dài 1.2m-1*18W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ bóng đèn led mica dài 0.6m-1*10W | Theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Dân dụng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề từ bậc 3 trở lên; tối thiểu gồm: Thợ kỹ thuật xây dựng 07 người; cơ khí 02 người; thợ điện dân dụng và công nghiêp 01 người. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất >= 1,0KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5KW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tong, đầm bàn | 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | 5 KW | 1 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23,0 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi