Gói thầu: Xây dựng Phòng bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc cho người lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303161-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng Phòng bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc cho người lao động
Số hiệu KHLCNT 20210141497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý hoạt động BHTN được sử dụng trong năm 2020 và Quĩ Phát triển hoạt động sự nghiệp đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:39:00 đến ngày 2021-03-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,837,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Dân dụng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề từ bậc 3 trở lên; tối thiểu gồm: Thợ kỹ thuật xây dựng 07 người; cơ khí 02 người; thợ điện dân dụng và công nghiêp 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tong, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A - Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,242m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V9,0259m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V2,3144m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V7,6246m3
5Xây móng bó vỉa, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V0,9348m3
6Đắp đất hố móngTheo chương V1,7028m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,802m3
8Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,2802100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0491tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2367tấn
11Đắp đất nền công trình, nền đườngTheo chương V32,9646m3
12Mua đất về đắp (bao gồm xúc lên xe, thuế tài nguyên và phí môi trường)Theo chương V27,178m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V2,717810m3
14Vận chuyển đất về đắp tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V2,717810m3
15Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V9,1651m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,1232m3
17Láng ram dốc, bó hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,54m2
18Trát bó hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V2,778m2
19Quét nước xi măng 2 nước bó hèTheo chương V2,778m2
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, ốp chân móng, chiều cao Theo chương V1,0942m3
B - Phần thân +hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,8694m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,067tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,2391tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,3731100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,7004m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,047tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,3192tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2757100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,5434m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0958100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0162tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,081tấn
13Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,216m3
14Xây tường thẳng dày 200 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V1,08m3
15Xây tường thẳng dày 130 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V8,554m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,3344tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,334tấn
18Bu lông phi 20 L450Theo chương V28Cái
19Bu lông phi 12 L80Theo chương V29Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V22,032m2
21Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8 ck 1000Theo chương V230,4m
22Cầu phong thép hộp tráng kẽm 40x40x1.2Ck 600Theo chương V231,4m
23Li tô thép hộp tráng kẽm 20x20x1.1 ck250Theo chương V485m
24Lắp dựng xà gồ, cầu phong,li tô thépTheo chương V1,5971tấn
25Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chương V1,2442100m2
26Ngói úp nóc ( 1md/ 3 viên)Theo chương V106,5viên
27Ngói úp cuối nócTheo chương V6viên
28Ngói chạc baTheo chương V4viên
29Gia công máng xốiTheo chương V0,0382tấn
30Lắp đặt máng xốiTheo chương V0,038tấn
31Sơn máng xối, diềm tôn bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V12,16m2
32Gia công cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (không kể kính, sơn và khung hoa gắn tường)Theo chương V3,84m2
33Vách kính cố định dày 8ly màu trà khung sắt hộp vuông 30x60x1.2Theo chương V3,84m2
34Gia công cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (không kể kính, sơn và khóa)Theo chương V11,04m2
35Khung hoa sắt hộp vuông gắn vào tường 12x12x1.2 (chưa bao gồm sơn)Theo chương V7,2m2
36Kính màu dày 5lyTheo chương V6,1142m2
37Khóa đấm cửa điTheo chương V3Bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V14,88m2
39Vách kính khung sắt mặt tiềnTheo chương V3,84m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V7,2m2
41Gia công lan can thép hộpTheo chương V0,0432tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo chương V5,94m2
43Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,14m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V14,1075m2
45Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V30m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V76,6m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V65,8m2
48Trát thêm mảng tường trục AD-DA chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V17,604m2
49Trát trụ, hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V32,76m2
50Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V27,721m2
51Trát lanh tô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V8,36m2
52Miết mạch tường gạch trục AD+DA loại lõmTheo chương V17,604m2
53Lát gạch cotto KT 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V76,9351m2
54Lát bậc tam cấp gạch cotto KT 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V4,9225m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V125,1285m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V100,2205m2
C Hệ thống cấp điện
1Lắp đặt dây CU-CV 1*4mm2Theo chương V120m
2Lắp đặt dây CU-CV 1*2.5mm2Theo chương V80m
3Lắp đặt dây CU-CV 1*1.5mm2Theo chương V100m
4Lắp đặt các aptomat loại MCB 2P -30A-240VTheo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P -20A-240VTheo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P -10A-240VTheo chương V1cái
7Tủ điện âm tường mặt nhựa chưa 2-4 MOUDULMTheo chương V1Cái
8Lắp đặt mặt + đếTheo chương V6Bộ
9Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V4cái
10Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtTheo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcTheo chương V3cái
12Lắp đặt ống ống nhựa tròn cứng D16Theo chương V100m
13Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V3hộp
14Lắp đặt quạt đảo trần 360độTheo chương V3cái
15Lắp đặt bộ bóng đèn led đơn mica dài 1.2m-1*18WTheo chương V6bộ
16Lắp đặt bộ bóng đèn led mica dài 0.6m-1*10WTheo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Dân dụng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên.53
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề từ bậc 3 trở lên; tối thiểu gồm: Thợ kỹ thuật xây dựng 07 người; cơ khí 02 người; thợ điện dân dụng và công nghiêp 01 người.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
2 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW2
3 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW2
4 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T1
5 Máy đầm bê tong, đầm bàn 1,5KW1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
7 Máy uốn thép 5 KW1
8 Máy biến thế hàn xoay chiều 23,0 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->