Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306594-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210306573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:48:00 đến ngày 2021-03-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,485,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.239.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.239.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông Asphan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Bóc hữu cơ, đánh cấp đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT1.577,8561m3
2Đào khuôn đường, rãnh đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1.407,7781m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT15,7786100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III( tận dụng 70%)Theo hồ sơ BCKTKT4,2233100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III( tận dụng 70%)Theo hồ sơ BCKTKT5,0236100m3/1km
6Mua đất đắp độ chặt K 0,95 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 29,86kmTheo hồ sơ BCKTKT2.883,5755m3
7Mua đất đắp độ chặt K 0,98 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 29,86kmTheo hồ sơ BCKTKT1.423,7697m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT430,734510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ BCKTKT430,734510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 21,2kmTheo hồ sơ BCKTKT430,734510m³/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT282,968m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT25,4671100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT10,1437100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, 16 cmTheo hồ sơ BCKTKT5,41100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, 14 cmTheo hồ sơ BCKTKT4,533100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT36,202100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT5,1552100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,1552100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,1552100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT36,202100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT19,51m3
22Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,75m3
23Cắt khe đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT3910m
B THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT56,58m3
2Ván khuôn đáy rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT5,2388100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT56,58m3
4Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT115,25m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT628,66m2
6BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT33,53m3
7Phá dỡ kết cấu kênh, rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT0,32m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,7187100m2
9Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ BCKTKT4,0348tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT33,54m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT5241cấu kiện
12Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT3,95m3
13Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,1124100m2
14Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT3,95m3
15Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT13,8m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT50,44m2
17Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,3328100m2
18Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ BCKTKT0,3265tấn
19Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,2896tấn
20BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,7m3
21Lắp dựng mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT20cái
22Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1152100m2
23Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ BCKTKT0,2419tấn
24Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,2673tấn
25Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,84m3
26Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT401cấu kiện
27Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,03m3
28Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,2166100m2
29BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT2,3m3
30Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT19tấm
31Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0593100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3,26m3
33Ván khuôn rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,0081100m2
34Cốt thép thân rãnh, mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT0,5518tấn
35Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT10,67m3
36Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT2,67m3
37Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1502100m2
38Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ BCKTKT0,295tấn
39Cốt thép tấm đan 10Theo hồ sơ BCKTKT0,2409tấn
40Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT3,03m3
41Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT301cấu kiện
42Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6508100m2
43Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ BCKTKT0,7337tấn
44Cốt thép tấm đan 10Theo hồ sơ BCKTKT1,0435tấn
45Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT16,49m3
46Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT951cấu kiện
C HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cmTheo hồ sơ BCKTKT478,24m
2Bó vỉa đá KT KT 23x26x40 cm (đơn giá 3/2 bó thẳng)Theo hồ sơ BCKTKT185,94m
3Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ BCKTKT0,9565100m2
4BTXM đá 4x6 M150 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT17,27m3
5Lót vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT48,34m2
6Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT943cái
7Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2125100m2
8BTXM đá 4x6 M150 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,18m3
9Bó vỉa đá hố trồng cấy KT 12x20x100cmTheo hồ sơ BCKTKT128md
10Lót vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,36m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT128cái
12Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT12,26621m3
13Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5mTheo hồ sơ BCKTKT32cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT8cây/năm
15Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT1,654100m2
16BTXM đá 4x6 M150 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT17,37m3
17Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT20,01m3
18Thi công lớp móng cát vàng dày 10cm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT3,6674100m3
19Lát hè đá có KT 400x400x40mmTheo hồ sơ BCKTKT3.667,41m2
D XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT48,5m
2Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT49,47m
3Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
4Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
6Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
9Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1ca
10Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT68,92m
12Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
13Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
14Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT15m
15Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
17Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT5mốc
19Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển cầu dao, dây cáp điện và phụ kiện...)Theo hồ sơ BCKTKT1ca
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT48,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT5mốc
F XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ PHƯỢNG NGÔ 2
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT37,65m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
12Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT3cái
15Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển tủ điện, cầu dao, dây cáp điện,MBA...)Theo hồ sơ BCKTKT2ca
G PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT501m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT44m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT540,79m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT650,39m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT44m
6Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT8cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT286,62m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT90,78m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT252,96m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT49,98m
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT45cái
21Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện, tủ điện ....)Theo hồ sơ BCKTKT2ca
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT501m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT44m
3Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cưTheo hồ sơ BCKTKT146m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT45mốc
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT75m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT435,54m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT11móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT11cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT54,88m
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT464,02m
13Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT464,02m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT121m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11cột
16Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT22đầu
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT11cuộn
19Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển cột, đèn, ống nhựa, dây và cáp điện...)Theo hồ sơ BCKTKT2ca
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHƯỢNG NGÔ 2
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Lắp đặt chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Lắp đặt tủ cầu dao kèm chì trung thế 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1trụ
5Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
5Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
7Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 300ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
14Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT10vị trí
15Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
L PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Tủ cầu dao kèm chì trung thế 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 2 lộ ra Aptomat 3x200ATheo hồ sơ BCKTKT1trụ
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.239.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.239.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
3 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự.32
4 01 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông 1 có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
5 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T Hoạt động tốt3
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
7 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung) Hoạt động tốt1
10 Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh) Hoạt động tốt1
11 Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) Hoạt động tốt1
12 Máy phun tưới nhựa đường 190 CV Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu >= 6,0T Hoạt động tốt1
14 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv Hoạt động tốt1
16 Trạm trộn bê tông Asphan Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->