Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 10:48:00 đến ngày 2021-03-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,485,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.239.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.239.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông Asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đánh cấp đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.577,856 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.407,778 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,7786 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III( tận dụng 70%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III( tận dụng 70%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0236 | 100m3/1km |
| 6 | Mua đất đắp độ chặt K 0,95 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 29,86km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.883,5755 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp độ chặt K 0,98 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 29,86km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.423,7697 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 430,7345 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ BCKTKT | 430,7345 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 21,2km | Theo hồ sơ BCKTKT | 430,7345 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 282,968 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4671 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,1437 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, 16 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,41 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, 14 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,533 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,202 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1552 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1552 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1552 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,202 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,51 | m3 |
| 22 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,75 | m3 |
| 23 | Cắt khe đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | 10m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2388 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,58 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 115,25 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 628,66 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,53 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu kênh, rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7187 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0348 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,54 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 524 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1124 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,95 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,44 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3328 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3265 | tấn |
| 19 | Thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2896 | tấn |
| 20 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1152 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2419 | tấn |
| 24 | Thép góc V50x50x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2673 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,84 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | 1cấu kiện |
| 27 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2166 | 100m2 |
| 29 | BT hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3 | m3 |
| 30 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | tấm |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0593 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,26 | m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0081 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép thân rãnh, mũ mố D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5518 | tấn |
| 35 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,67 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,67 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1502 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,295 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2409 | tấn | |
| 40 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,03 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | 1cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6508 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7337 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0435 | tấn | |
| 45 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,49 | m3 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 95 | 1cấu kiện |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 478,24 | m |
| 2 | Bó vỉa đá KT KT 23x26x40 cm (đơn giá 3/2 bó thẳng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 185,94 | m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9565 | 100m2 |
| 4 | BTXM đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,27 | m3 |
| 5 | Lót vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,34 | m2 |
| 6 | Lắp bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 943 | cái |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2125 | 100m2 |
| 8 | BTXM đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,18 | m3 |
| 9 | Bó vỉa đá hố trồng cấy KT 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | md |
| 10 | Lót vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,36 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | cái |
| 12 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,2662 | 1m3 |
| 13 | Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cây |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cây/năm |
| 15 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,654 | 100m2 |
| 16 | BTXM đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,37 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,01 | m3 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng dày 10cm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6674 | 100m3 |
| 19 | Lát hè đá có KT 400x400x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.667,41 | m2 |
| D | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,47 | m |
| 3 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 4 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 10 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,92 | m |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 13 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 14 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 17 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | mốc |
| 19 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển cầu dao, dây cáp điện và phụ kiện...) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,5 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | mốc |
| F | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ PHƯỢNG NGÔ 2 | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,65 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 15 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển tủ điện, cầu dao, dây cáp điện,MBA...) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| G | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 501 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 540,79 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 650,39 | m |
| 5 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 7 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 8 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | tủ |
| 11 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 286,62 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,78 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 252,96 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,98 | m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 21 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện, tủ điện ....) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 501 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cư | Theo hồ sơ BCKTKT | 146 | m |
| 4 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 5 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | mốc |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 75 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 435,54 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,88 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 464,02 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 464,02 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 121 | m |
| 15 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | đầu |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cuộn |
| 19 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T (Vận chuyển cột, đèn, ống nhựa, dây và cáp điện...) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHƯỢNG NGÔ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 3 | Lắp đặt tủ cầu dao kèm chì trung thế 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | sợi |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao kèm chì trung thế 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 2 lộ ra Aptomat 3x200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trụ |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.239.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.239.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông | 1 | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường 190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu >= 6,0T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông Asphan | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi