Gói thầu: Gói thầu: 06 SCL2021. Thi công các công trình xây dựng tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 06 SCL2021. Thi công các công trình xây dựng tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lơn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:07:00 đến ngày 2021-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,796,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyện vật tư, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cât gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vát cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt bằng sân thiết bị khu vực thanh cái C51, C52, thanh dẫn và máy biến áp AT1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, san sửa mặt bằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96,7112 | 100m2 |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đá dăm, cự ly 50m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 676,98 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư, rải đá dăm 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 676,98 | m3 |
| B | Sửa chữa thay thế tấm đan nắp mương cáp khu vực phòng rơ le và phòng AC/DC -Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông mương cáp , Trọng lượng > 20kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 180 | Tấm |
| 2 | Cung cấp vật tư, sản xuất thép hình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1905 | Tấn |
| 3 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Ø14-27 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 140 | lỗ |
| 4 | Cung cấp vật tư, sản xuất tấm đan bằng thép tấm mạ kẽm dày 12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,258 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các tấm đan cũ từ phòng rơ le, AC/DC ra đường nội bộ trạm cự ly trung bình 50m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,99 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ tấm đan bê tông lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,99 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,399 | 10 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan thép >20kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 180 | Tấm |
| C | Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm 500kV Hà Tĩnh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp có khung bao, kính an toàn 6,38mm (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp có khung bao, kính an toàn 6,38mm (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 512,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 6 | Cung cấp vật tư, xây đốc 2 đầu bằng gạch 10,5x6,5x22 , VXM#75, chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,177 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư, trát đốc tường ngoài VXM#75, chiều dày trát 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư, sản xuất gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6174 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt xà gồ bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6174 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật tư, lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm, dài bất kỳ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,128 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư, tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0,5mm, khổ rộng 60cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 104,45 | m |
| 12 | Cung cấp vật tư, lắp đặt ke chống bão | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.637 | Cái |
| 13 | Cung cấp vật tư, kắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Cung cấp vật tư, lắp đặt côn cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3.220 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư, bả bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3.220 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư, sơn dầm, tường, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.184,51 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư, sơn dầm, tường, trần, cột trong nhà đã bả 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.035,1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng trên mái bằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 285,5 | m2 |
| 20 | Cung cấp vật tư, láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 285,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ Bệt xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ sen tắm nóng lạnh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ vòi xịt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt sen tắm nóng lạnh, 1 vòi 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sịnh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Cung cấp vật tư, xây hố cây bằng gạch 10,5x6,5x22 , VXM#75, chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 34 | Cung cấp vật tư, trát hố cây VXM#75, chiều dày trát 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 35 | Đào rảnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 36 | Cung cấp vật tư, đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 150# | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 37 | Xây rảnh thoát nước bằng gạch 10,5x6,5x22 , VXM#75, chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 38 | Đào đất nền móng, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 39 | Phá dỡ móng xây đá tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 40 | Cung cấp vật tư, trát thành mương VXM#75, chiều dày trát 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 41 | Cung cấp vật tư, sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 42 | Cung cấp vật tư, sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư, đổ bê tông tấm mương cáp, đá 1x2, mác 200# | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan bê tông, trọng lượng >20kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 2km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 29,67 | m3 |
| 46 | Bốc dỡ, Vận chuyển vật tư thu hồi (cửa gỗ các loại) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn , cự ly 0,5km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,53 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Vận chuyện vật tư, phế thải | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Cât gạch | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy khoan 4,5kw | khoan sắt | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kw | Mài vát cạnh | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kw | Khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều 23kw | Hàn điện | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đầm nền, mặt bằng | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt uốn thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi