Gói thầu: Gói thầu: 06 SCL2021. Thi công các công trình xây dựng tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307054-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu: 06 SCL2021. Thi công các công trình xây dựng tại trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210103955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lơn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:07:00 đến ngày 2021-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,796,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyện vật tư, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cât gạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị khoan sắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mài vát cạnh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt bằng sân thiết bị khu vực thanh cái C51, C52, thanh dẫn và máy biến áp AT1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
1Dọn vệ sinh, san sửa mặt bằngChi tiết theo Chương V của E-HSMT96,7112100m2
2Bốc dỡ, vận chuyển đá dăm, cự ly 50m tiếp theoChi tiết theo Chương V của E-HSMT676,98m3
3Cung cấp vật tư, rải đá dăm 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT676,98m3
B Sửa chữa thay thế tấm đan nắp mương cáp khu vực phòng rơ le và phòng AC/DC -Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
1Tháo dỡ tấm đan bê tông mương cáp , Trọng lượng > 20kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT180Tấm
2Cung cấp vật tư, sản xuất thép hìnhChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1905Tấn
3Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan Ø14-27Chi tiết theo Chương V của E-HSMT140lỗ
4Cung cấp vật tư, sản xuất tấm đan bằng thép tấm mạ kẽm dày 12mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT7,258tấn
5Vận chuyển các tấm đan cũ từ phòng rơ le, AC/DC ra đường nội bộ trạm cự ly trung bình 50mChi tiết theo Chương V của E-HSMT3,99tấn
6Bốc dỡ tấm đan bê tông lên ô tô 5 tấnChi tiết theo Chương V của E-HSMT3,99Tấn
7Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,39910 tấn
8Lắp đặt tấm đan thép >20kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT180Tấm
C Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm 500kV Hà Tĩnh
1Tháo dỡ cửa gỗChi tiết theo Chương V của E-HSMT110,88m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp có khung bao, kính an toàn 6,38mm (Kèm phụ kiện)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT46,08m2
3Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp có khung bao, kính an toàn 6,38mm (Kèm phụ kiện)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT64,8m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-HSMT512,8m2
5Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,8tấn
6Cung cấp vật tư, xây đốc 2 đầu bằng gạch 10,5x6,5x22 , VXM#75, chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,177m3
7Cung cấp vật tư, trát đốc tường ngoài VXM#75, chiều dày trát 1,5cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT56,16m2
8Cung cấp vật tư, sản xuất gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,6174Tấn
9Lắp đặt xà gồ bằng thép hìnhChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,6174tấn
10Cung cấp vật tư, lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm, dài bất kỳChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,128100m2
11Cung cấp vật tư, tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0,5mm, khổ rộng 60cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT104,45m
12Cung cấp vật tư, lắp đặt ke chống bãoChi tiết theo Chương V của E-HSMT1.637Cái
13Cung cấp vật tư, kắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,5100m
14Cung cấp vật tư, lắp đặt côn cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT10cái
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ cộtChi tiết theo Chương V của E-HSMT3.220m2
16Cung cấp vật tư, bả bột bả vào tường, 1 lớp bảChi tiết theo Chương V của E-HSMT3.220m2
17Cung cấp vật tư, sơn dầm, tường, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 lớp lót, 1 lớp phủChi tiết theo Chương V của E-HSMT2.184,51m2
18Cung cấp vật tư, sơn dầm, tường, trần, cột trong nhà đã bả 1 lớp lót, 1 lớp phủChi tiết theo Chương V của E-HSMT1.035,1m2
19Phá dỡ lớp vữa xi măng trên mái bằngChi tiết theo Chương V của E-HSMT285,5m2
20Cung cấp vật tư, láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT285,5m2
21Tháo dỡ Bệt xíChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
22Tháo dỡ gương soiChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
23Tháo dỡ Chậu rửaChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
24Tháo dỡ vòi chậu rửaChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
25Tháo dỡ sen tắm nóng lạnhChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
26Tháo dỡ vòi xịtChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
27Cung cấp, lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V của E-HSMT12Bộ
28Cung cấp, lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E-HSMT12Cái
29Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-HSMT12Bộ
30Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-HSMT12Bộ
31Cung cấp, lắp đặt sen tắm nóng lạnh, 1 vòi 1 hương senChi tiết theo Chương V của E-HSMT12Bộ
32Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sịnhChi tiết theo Chương V của E-HSMT12Bộ
33Cung cấp vật tư, xây hố cây bằng gạch 10,5x6,5x22 , VXM#75, chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-HSMT2m3
34Cung cấp vật tư, trát hố cây VXM#75, chiều dày trát 1,5cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT30m2
35Đào rảnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT39,6m3
36Cung cấp vật tư, đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 150#Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,55m3
37Xây rảnh thoát nước bằng gạch 10,5x6,5x22 , VXM#75, chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-HSMT11,23m3
38Đào đất nền móng, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT17,6m3
39Phá dỡ móng xây đá tường ràoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,16m3
40Cung cấp vật tư, trát thành mương VXM#75, chiều dày trát 1,5cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT133,7m2
41Cung cấp vật tư, sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2364tấn
42Cung cấp vật tư, sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0343100m2
43Cung cấp vật tư, đổ bê tông tấm mương cáp, đá 1x2, mác 200#Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,46m3
44Lắp đặt tấm đan bê tông, trọng lượng >20kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT88Cái
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 2kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT29,67m3
46Bốc dỡ, Vận chuyển vật tư thu hồi (cửa gỗ các loại) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn , cự ly 0,5kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,53Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Vận chuyện vật tư, phế thải1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Cât gạch2
3 Máy trộn vữa 150 lít trộn vữa2
4 Máy khoan 4,5kw khoan sắt2
5 Máy mài 2,7kw Mài vát cạnh2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kw Khoan bê tông2
7 Máy hàn xoay chiều 23kw Hàn điện2
8 Đầm bàn 1Kw Đầm nền, mặt bằng2
9 Máy cắt uốn 5kW Cắt uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->