Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:52:00 đến ngày 2021-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.042196E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 477 triệu đồng. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 477.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 140,31 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 105,9 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 112,71 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,636 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 295,838 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 338,101 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 481,444 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,654 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 24,654 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 24,654 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống dây điên, thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 20 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 112,71 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,636 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,71 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 63,51 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,51 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch 25x25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,71 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 96,289 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,148 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 507,184 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 25x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 338,101 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính thường 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 34 | Sửa chữa, gia cố, thay thế bản lề, chốt gài, kính hư cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50,34 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,31 | m2 |
| 36 | Sửa chữa, gia cố, thay thế bản lề, chốt gài, kính hư cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi hand vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PCV, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PCV, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PCV, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.042196E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 477 triệu đồng. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 477.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi