Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Sông Đốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Sông Đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:27:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,124,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6873695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.349.756.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.587.439.100 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.587.439.100 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.349.756.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy: ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận đào tạo vận hành xe máy phù hợp;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước, có công suất ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng, có công suất ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc - phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 98,2563 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,886 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,6836 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 10,8586 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,412 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,412 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1.346,4 | kg |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 204 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,32 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 12 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 2,0626 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,2314 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,7145 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,0613 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6692 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6692 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,8101 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 45,9183 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,0021 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,4896 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2744 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7558 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,448 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 15,4152 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,6347 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,6022 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,7631 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,5542 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,7261 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 82,3119 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,5715 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,9828 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,1724 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7032 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4319 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4626 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4332 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,2576 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 23,48 | md |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc cừ tràm D3.8-4.2cm dài 4m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0535 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 118,9063 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 26,891 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 495,4436 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 809,3104 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,774 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 255,42 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 510,818 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,05 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 551,4936 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.664,3224 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 83 | Lô gô ngành công an | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m |
| 86 | Đắp cột trang trí | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 87 | Hoa văn đắp nổi trang trí | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,615 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 90 | Lát gạch terzaro KT 400x400 | Chương V của E-HSMT | 166,8 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 322,75 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x600m2 | Chương V của E-HSMT | 31,884 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,482 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, kt 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,102 | m2 |
| 95 | Vách ngăn comporis | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 126,879 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 43,489 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, kt 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,7525 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 114,224 | m2 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,054 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8331 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,1294 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,4394 | m2 |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,97 | m |
| 111 | Bộ chữ trụ sở làm việc Công an thị trấn Cái Đôi Vàm làm bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 115 | Lát đá granit màu đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,578 | m2 |
| 116 | Lát đá granit màu đỏ đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,5482 | m2 |
| 117 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 11,295 | m2 |
| 118 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính thủy lực (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly, cửa mở quay | Chương V của E-HSMT | 54,65 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính kính trắng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 123 | Vách nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38ly kết hợp với cửa mở (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,1798 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 89,64 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,0967 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc - phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuyp đôi dài 1,2m, 2X36W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuyp đơn dài 1,2m,1X36 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 1x75W | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần có chụp chống nước - 1x36W - lắp sát trần | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang: đèn compack - 1x25W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 24000 btu/h | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 12000 btu/h | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 9000 btu/h | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 5 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 3 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 2 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 1 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều loại lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha - 3 cực - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia dây | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt (400x300x170)mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng kt (400x300x170)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện các phòng kt (200x200)mm có rowle ngắt điện | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện ưu tiên chứa 6mcb | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều : MCB 1P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 - dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 - loại dây chống cháy | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 44 | Ống ruột gà D16 | Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu bếp nấu - chậu đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Kép nối D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Kép nối D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D25x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D20x20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Xi phông D60 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Đai neo ống | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 129 | keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp internet UTP - CAT5 | Chương V của E-HSMT | 25 | 10 m |
| 132 | Lắp đặt SWITH phân phối tín hiệu internet 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 133 | Lắp đặt hạt mạng cắm vào SWITH | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt đầu cắm cáp tivi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng trục - RG6 | Chương V của E-HSMT | 25 | 10 m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 137 | Lắp đặt khớp nối dây truyền hình | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 16 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 139 | Lắp đặt bộ khuếch đại cao tần | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 140 | Lắp đặt đầu cắm thiết bị điện thoại | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cáp điện thoại 2Px0.5 | Chương V của E-HSMT | 25 | 10 m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện thoại 30Px0.5 | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 144 | Lắp đặt phiến crom bắn dây điện thoại | Chương V của E-HSMT | 3 | phiến |
| 145 | Lắp đặt rệp nối dây điện thoại | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC - D20 (cho hệ thống điện nhẹ) | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 148 | Gia công kim thu sét D16, L=700 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=700 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thu sét trên mái: cáp đồng tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Kéo rải dây xuống tiếp địa: cáp đồng tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 152 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 153 | Đóng cọc chống sét L63x63x6: L=2500 | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 154 | Chân bật | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 157 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 158 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Hộp đựng bình chữa cháy KT (40x50x18)cm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt nút ấn + chuông báo cháy thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,9056 | 100m3 |
| 2 | Lớp linong chống thấm nước | Chương V của E-HSMT | 6,0375 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 72,45 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,0392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,5098 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,0392 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,83 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,2621 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 22,4848 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm D3.8-4.2cm dài 4m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 74,68 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,676 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 25,043 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,9312 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5871 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1847 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 8,1432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6286 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2337 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,252 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,5785 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,278 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,4625 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 507,74 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 69,244 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 127,02 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 704,004 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Cổng chính mở tự động bằng thép | Chương V của E-HSMT | 4,5 | md |
| 30 | Mơ tơ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cánh cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 1,881 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 15,029 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 15,029 | m2 |
| 34 | Biển tên công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Hộp đèn trụ cổng chính | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Hộp đèn trụ cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,1624 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 43,34 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 0,4334 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 5 | Viên gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 390,06 | viên |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m | Chương V của E-HSMT | 43,34 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,4928 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Bu lông M24x750 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Thép 40x4 L=300mm | Chương V của E-HSMT | 27,36 | kg |
| 18 | Ecu và long đen | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa F50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 21 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MM | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Cột đèn côn liền cần đơn H=8m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 6A -250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M8 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cấp, thoát nước tổng thể, BNN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,5372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,5372 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,665 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1819 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1819 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,99 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,2325 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0659 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3426 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12TKH-8 12.000BTU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter VU18UKH-8 24.000BTU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12TKH-8 9.000BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt: Q=3m3/H - H=18m - P =1,5KW | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6873695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.349.756.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.587.439.100 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.587.439.100 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.349.756.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người | 20 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân vận hành xe máy: ≥ 03 người | 3 | - Có Giấy chứng nhận đào tạo vận hành xe máy phù hợp;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích ≥ 0,4m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước, có công suất ≥ 150T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng, có công suất ≥ 0,8T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 12 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi