Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:58:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,355,076,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế toàn bộ cửa sổ, cửa đi | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 316,35 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 646,4 | m | |
| 3 | Xây bù vị trí khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,266 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | 64,042 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 128,084 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 188,255 | m2 | |
| 7 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 12,46 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 9 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 47,7 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 20 | bộ | |
| 11 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 126,295 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 65 | bộ | |
| 13 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 1,8 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 3 | bộ | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ hoa INOX 304 | 1.188,483 | kg | |
| B | Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa phòng khách tầng 1 | 44,968 | m2 | |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 48,012 | m2 | |
| 3 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x60 | 68,088 | m2 | |
| C | Dóc vữa tường trần trong ngoài nhà trát lại bả, lăn sơn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.994,249 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | 69,612 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 161,123 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 708,655 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột | 20,592 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài | 918,335 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm mặt ngài | 34,013 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài | 114,424 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô mái | 163,679 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 838,378 | m2 | |
| 11 | Phá lớp trát gralito bậc tam cấp | 23,219 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp gralito cầu thang | 80,605 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 141,954 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 141,954 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 838,378 | m2 | |
| 16 | Ốp paget gạch 120x600mm vữa XM mác 75 | 64,886 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.929,363 | m2 | |
| 18 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 69,612 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 161,123 | m2 | |
| 20 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 708,655 | m2 | |
| 21 | Trát cột mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,592 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 918,335 | m2 | |
| 23 | Trát dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 | 34,013 | m2 | |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 114,424 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.929,363 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào Cột, dầm, trần trong nhà | 1.112,442 | m2 | |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.041,805 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 860,923 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 156,737 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.017,66 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,219 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 80,603 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 163,639 | m2 | |
| 34 | Chống thấm mái 1 lớp giấy dầu khò nóng | 202,891 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 202,891 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 288,183 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | 2,118 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 2,118 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,118 | tấn | |
| 40 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,86 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,882 | 100m2 | |
| 42 | Tôn phẳng dập úp nóc, bó bò | 65,46 | md | |
| D | Lan can hành lang+ cầu thang INOC | |||
| 1 | Lan can hành lang+ lan can cầu thang INOX 304 | 1.543,466 | kg | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,772 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,384 | 100m2 | |
| E | Phòng cháy chưa cháy | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm | 12 | hộp | |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | 24 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 24 | bình | |
| 4 | Biển chỉ lối thoát hiểm EXIT dạ quang | 3 | biển | |
| 5 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 38 | bộ | |
| 2 | Đèn Led ốp trần KT 300x300-24w | 35 | bộ | |
| 3 | Đèn Led Panel KT 600x600 - 40w | 16 | bộ | |
| 4 | Đèn Led đơn âm trần D90 ( đèn Downlight) | 18 | bộ | |
| 5 | Đèn Led dây | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 8 | Tủ điện âm tường 4 Module | 1 | tủ | |
| 9 | Tủ điện âm tường 8 Module | 18 | tủ | |
| 10 | Tủ điện âm tường 12 Module | 2 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 2 | Tủ | |
| 12 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 750x500x200 | 1 | Tủ | |
| 13 | Vật tư phụ lắp tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 14 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50A | 2 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32A | 2 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-25A | 36 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | 4 | cái | |
| 19 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | 40 | cái | |
| 20 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 31 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi + đế âm tường | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường | 1 | cái | |
| 24 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 109 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | 6 | cái | |
| 27 | Cáp điện CXV - 4x25mm2 | 50 | m | |
| 28 | Dây điện CV- 1x16 mm2 | 40 | m | |
| 29 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 100 | m | |
| 30 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 860 | m | |
| 31 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 1.700 | m | |
| 32 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 1.200 | m | |
| 33 | Dây tiếp địa M1x16 mm2 | 20 | m | |
| 34 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 50 | m | |
| 35 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 430 | m | |
| 36 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 850 | m | |
| 37 | Ống ghen D16 | 900 | m | |
| 38 | Ống ghen D25 | 750 | m | |
| 39 | Ống ghen D32 | 300 | m | |
| 40 | Hộp phân dây 100x100 | 30 | hộp | |
| 41 | Tháo dỡ máy điều hoà | 22 | cái | |
| 42 | Bảo dưỡng điều hòa | 22 | cái | |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 22 | máy | |
| 44 | Ống đồng +bảo ôn | 132 | m | |
| 45 | Bộ vật tư lắp đặt điều hòa | 22 | bộ | |
| 46 | Ống PVC -C2-D21 | 1,5 | 100m | |
| 47 | Tê 90 độ PVC - D21 | 20 | cái | |
| 48 | Cút 90 độ PVC - D21 | 40 | cái | |
| G | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 10 | m | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 4 | Nậm đỡ kim thu sét | 5 | Cái | |
| 5 | Bulong M14 | 20 | Cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 170 | m | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 150 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 5 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| H | Mạng Lan | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 20 | Bộ | |
| 2 | Tủ phối quang MDF - 6F0 | 3 | bộ | |
| 3 | Modem Wifi | 3 | Bộ | |
| 4 | TP LINKS 8 PORTS | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 | 480 | m | |
| 6 | Giắc mạng | 20 | cái | |
| 7 | Ống ghen D16 | 480 | m | |
| 8 | Tủ điện thông tin | 1 | bộ | |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 12 | cái | |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | 0,94 | 100m | |
| 3 | Tê 45 độ PVC-C2-D90 | 2 | cái | |
| 4 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | 22 | cái | |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | 10 | cái | |
| 6 | Đai INOX + sâu vít bắt ống D90 | 45 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi