Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:50:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thuê cừ laser 30 ngày (đã bao gồm đơn giá ép, nhổ, cong vênh); vận chuyển cừ, máy | 57,7 | m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 15,451 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,5649 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,84 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 77,0776 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8604 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,0216 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,4858 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0442 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5525 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2699 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0147 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,4585 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,419 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0856 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3573 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5593 | tấn | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,3631 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.545,1 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.545,1 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,9478 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,4886 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2191 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1846 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,4578 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6474 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8326 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4254 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,7028 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 52,1512 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,8371 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,1414 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,7621 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5414 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1502 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3416 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9935 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 50,7862 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,5288 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,4614 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 28,4008 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 33,1843 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,3515 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1855 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1842 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0946 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,2182 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2182 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,0404 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4461 | 100m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 464,3871 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 418,1275 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,6755 | m2 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 145,224 | m | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 325,9832 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 98,12 | m | |
| 58 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK | 2 | cái | |
| 59 | Đắp chữ tên công trình theo BVTK | 1 | công | |
| 60 | Kẻ chỉ lõm | 186,55 | m | |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 3,5604 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,589 | m2 | |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | 82,773 | m2 | |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 189,52 | m | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 204,1572 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 204,1572 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 316,534 | m2 | |
| 68 | Gia công thang sắt | 0,0148 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0148 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3052 | m2 | |
| 71 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | 1 | cái | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 766,3039 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 799,6997 | m2 | |
| 74 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 40,32 | m2 | |
| 75 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 6,72 | m2 | |
| 76 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 2,64 | m2 | |
| 77 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | 22,8 | m2 | |
| 78 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 (bao gồm phụ kiện) | 4,56 | m2 | |
| 79 | Vách kính cửa | 24,96 | m2 | |
| 80 | Gia công lắp đặt hoa sắt lan can | 25 | cái | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6921 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 52,32 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,401 | m2 | |
| 84 | Tủ aptomat nhựa âm tường, loại 2 module có nắp che | 1 | hộp | |
| 85 | Tủ aptomat nhựa âm tường, loại 4 module có nắp che | 1 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, có chao phản quang | 12 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 89 | Đèn led ốp trần ánh sáng trắng 220V/24W | 7 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 92 | Móc treo quạt trần | 9 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 96 | Hộp phân nhánh dây | 20 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 25 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 75 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 155 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 230 | m | |
| 101 | Đấu nối thẳng D20 | 80 | cái | |
| 102 | Cút nhựa D20 | 38 | cái | |
| 103 | Tê nhựa D20 | 20 | cái | |
| 104 | Đai ôm ống D20 | 80 | cái | |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 32 | m | |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,8 | m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,8 | m3 | |
| 111 | Chân đỡ | 44 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,09 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 30 | cái | |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | 1 | bình | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 | 1 | bình | |
| 119 | Bảng tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 120 | Hộp tủ kính đựng bình | 1 | cái | |
| 121 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | 20,27 | 100m3 | |
| 122 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 | 2,15 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2.242 | m3 | |
| 124 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 83,629 | 1000v | |
| 125 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 83,629 | 1000v | |
| 126 | Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 121,4293 | m3 | |
| 127 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 104,254 | tấn | |
| 128 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 104,254 | tấn | |
| 129 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 69,5374 | m3 | |
| 130 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,9056 | 1000v | |
| 131 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,9056 | 1000v | |
| 132 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,8905 | m3 | |
| B | NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,728 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,5051 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,291 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,181 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,231 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 14,231 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9649 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,9293 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,5175 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2533 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3359 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,0752 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2049 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1215 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,542 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0708 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3019 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3092 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2664 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4858 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8416 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0343 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0544 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0263 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,1033 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,802 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 11,802 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 2,2737 | m2 | |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,0757 | m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0766 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,552 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,5628 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0968 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0225 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0247 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3848 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,3513 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7107 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,704 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 106,704 | m2 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 107,672 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,9088 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,68 | m | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 29,68 | m | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 41,8884 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,8884 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,3888 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,408 | m2 | |
| 54 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 6,16 | m2 | |
| 56 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 1,92 | m2 | |
| 57 | SX vách kính, nhựa PVC, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 1,08 | m2 | |
| 58 | Vách ngăn nhựa | 2,4 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 15,1406 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 9,6604 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | 52,38 | m2 | |
| 62 | Láng granitô bậc cấp | 4,329 | m2 | |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | 9,62 | m | |
| 64 | Tủ chứa Aptomat loại 4 module | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 23 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 33 | m | |
| 75 | Hộp nhựa phân nhánh dây | 2 | hộp | |
| 76 | Đấu nối thẳng D20 | 11 | cái | |
| 77 | Tê nhựa D20 | 3 | cái | |
| 78 | Côn nhựa D20 | 6 | cái | |
| 79 | Kẹp đỡ ống D20 | 11 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 16 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 5 | cái | |
| 89 | Quả cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 90 | Đai ôm ống nước | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 92 | Lắp đặt ống PPR đường kính D25 | 12 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống PPR đường kính D32 | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D25mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D32mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính D32x25mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25x25mm | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D25mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D32mm | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt xifon | 9 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 112 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | 0,5702 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển cát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 57,02 | m3 | |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,1438 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,38 | m3 | |
| 116 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 16,496 | 1000v | |
| 117 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 16,496 | 1000v | |
| 118 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,5005 | 1000v | |
| 119 | Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,1924 | m3 | |
| 120 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 9,304 | tấn | |
| 121 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 9,304 | tấn | |
| 122 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,0257 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,53 | m3 | |
| 2 | Trải nilong nền | 325,3 | m2 | |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | 88 | m | |
| 4 | Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 193,3 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,4944 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1647 | m3 | |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | 0,0233 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3447 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0618 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3839 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0046 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0471 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0092 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0018 | tấn | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,92 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,0272 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,5568 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,5296 | m2 | |
| 25 | Nắp đậy bể chứa | 1 | cái | |
| 26 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3102 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0046 | tấn | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,2458 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,82 | m2 | |
| 34 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | 0,7 | m2 | |
| 35 | Sản xuất khóa | 1 | cái | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,4524 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR đường kính D32 | 10 | m | |
| 38 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D32mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt T PPR D32mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 43 | Crefin | 1 | cái | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7 | m3 | |
| 46 | Lưới báo cáp điện | 10 | m | |
| 47 | Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 55 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 151 | m | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,32 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,55 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,66 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,66 | m3 | |
| 57 | Lưới báo cáp điện | 138 | m | |
| 58 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | 0,2443 | 100m3 | |
| 59 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,322 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 56,633 | m3 | |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,311 | 1000v | |
| 62 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,311 | 1000v | |
| 63 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,6422 | m3 | |
| 64 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 14,781 | tấn | |
| 65 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 14,781 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,8589 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,584 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,2616 | m3 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 2,3075 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,932 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,98 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 40,743 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 27,8256 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 382,58 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 25,6913 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,264 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ hàng rào | 13,8737 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 104,3268 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 104,3268 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 2 | Máy đào 0,4-0,8 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi