Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305396-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:50:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,269,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Thuê cừ laser 30 ngày (đã bao gồm đơn giá ép, nhổ, cong vênh); vận chuyển cừ, máy57,7m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II15,451100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,5649100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,0776m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8604100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,0216m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,4858m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0442100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5525tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2699tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,0147tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,4585m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,419100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3573tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5593tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,3631100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1.545,1m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T1.545,1m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,9478m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,4886100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2191tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1846tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,4578m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,6474100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8326tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4254tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,7028tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20052,1512m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái4,8371100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,1414tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,7621m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5414100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1502tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3416tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9935m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 50,7862m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,5288m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,4614m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5028,4008m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15033,1843m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,3515m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1855m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1842100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0946tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0274tấn
48Gia công xà gồ thép1,2182tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,2182tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,0404m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,4461100m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50464,3871m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50418,1275m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75167,6755m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75145,224m
56Trát trần, vữa XM mác 75325,9832m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7598,12m
58Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK2cái
59Đắp chữ tên công trình theo BVTK1công
60Kẻ chỉ lõm186,55m
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 753,5604m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 7555,589m2
63Láng granitô bậc cấp82,773m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75189,52m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75204,1572m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …204,1572m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 316,534m2
68Gia công thang sắt0,0148tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,3052m2
71Cửa mái inox sus 304 + khóa1cái
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ766,3039m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ799,6997m2
74SX cửa đi 4 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )40,32m2
75SX cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )6,72m2
76SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )2,64m2
77SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện )22,8m2
78SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 (bao gồm phụ kiện)4,56m2
79Vách kính cửa24,96m2
80Gia công lắp đặt hoa sắt lan can25cái
81Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6921tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa52,32m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,401m2
84Tủ aptomat nhựa âm tường, loại 2 module có nắp che1hộp
85Tủ aptomat nhựa âm tường, loại 4 module có nắp che1hộp
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, có chao phản quang12bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
89Đèn led ốp trần ánh sáng trắng 220V/24W7bộ
90Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W2bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
92Móc treo quạt trần9cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
96Hộp phân nhánh dây20hộp
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm225m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm275m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2155m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 230m
101Đấu nối thẳng D2080cái
102Cút nhựa D2038cái
103Tê nhựa D2020cái
104Đai ôm ống D2080cái
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
106Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm70m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm32m
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,8m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,8m3
111Chân đỡ44cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,1100m
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm10cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,09100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,3100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm30cái
117Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO21bình
118Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO21bình
119Bảng tiêu lệnh1cái
120Hộp tủ kính đựng bình1cái
121Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m320,27100m3
122Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m32,15100m3
123Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2.242m3
124Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại83,6291000v
125Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại83,6291000v
126Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn121,4293m3
127Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao104,254tấn
128Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao104,254tấn
129Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn69,5374m3
130Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,90561000v
131Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,90561000v
132Vận chuyển gạch ốp, lát các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn4,8905m3
B NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,728m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,5051m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,291100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,181100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T14,231m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T14,231m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,9649m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 503,9293m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,5175m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2533m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3359m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,0752m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2049100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1215100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,542100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0708tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3092tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2664tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4858tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,4m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8416m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,4m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0343100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0544tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0263tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 502,1033m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5011,802m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 5011,802m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 502,2737m2
34Quét nước xi măng 2 nước14,0757m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0766100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,552m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 1500,5628m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0968100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0225tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0247tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3848m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,3513m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7107m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 507,704m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50106,704m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50107,672m2
47Trát trần, vữa XM mác 7524,9088m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7529,68m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 7529,68m
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7541,8884m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …41,8884m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,3888m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,408m2
54SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ2,88m2
55SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ6,16m2
56SX cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ1,92m2
57SX vách kính, nhựa PVC, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ1,08m2
58Vách ngăn nhựa2,4m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,1406m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 9,6604m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 7552,38m2
62Láng granitô bậc cấp4,329m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 509,62m
64Tủ chứa Aptomat loại 4 module1hộp
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần5bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
67Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm215m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm223m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 33m
75Hộp nhựa phân nhánh dây2hộp
76Đấu nối thẳng D2011cái
77Tê nhựa D203cái
78Côn nhựa D206cái
79Kẹp đỡ ống D2011cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,18100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,28100m
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm3cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm4cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm16cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm3cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm5cái
89Quả cầu chắn rác4quả
90Đai ôm ống nước4cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
92Lắp đặt ống PPR đường kính D2512m
93Lắp đặt ống PPR đường kính D3230m
94Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm1cái
95Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mm4cái
96Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D25mm1cái
97Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D32mm2cái
98Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính D32x25mm2cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25x25mm9cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D25mm2cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D32mm5cái
102Lắp đặt gương soi1cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
104Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
107Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
109Lắp đặt xifon9bộ
110Lắp đặt giá treo2cái
111Lắp đặt hộp đựng2cái
112Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m30,5702100m3
113Vận chuyển cát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T57,02m3
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,1438100m3
115Vận chuyển đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T14,38m3
116Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại16,4961000v
117Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại16,4961000v
118Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,50051000v
119Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,1924m3
120Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao9,304tấn
121Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao9,304tấn
122Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,0257m3
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20032,53m3
2Trải nilong nền325,3m2
3Cắt mạch sân bê tông88m
4Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75193,3m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4944m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,1647m3
7Đào san đất trong phạm vi 0,0233100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,896m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3447m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0618100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,3839m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0471tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,031100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,755m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0092100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0415tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0018tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5017,92m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5013,0272m2
23Quét nước xi măng 2 nước18,5568m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,5296m2
25Nắp đậy bể chứa1cái
26Máy bơm nước2cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3102m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,064m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0029100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0046tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502,2458m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502,82m2
34SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ0,7m2
35Sản xuất khóa1cái
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,4524m2
37Lắp đặt ống PPR đường kính D3210m
38Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm1cái
39Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D32mm3cái
40Lắp đặt T PPR D32mm1cái
41Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm1cái
42Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm1cái
43Crefin1cái
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7m3
46Lưới báo cáp điện10m
47Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che1hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm255m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2151m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm0,32100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,55100m
54Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,66m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,66m3
57Lưới báo cáp điện138m
58Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m30,2443100m3
59Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,322100m3
60Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T56,633m3
61Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại1,3111000v
62Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại1,3111000v
63Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,6422m3
64Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao14,781tấn
65Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao14,781tấn
66Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,8589m3
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,584m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,2616m3
3Tháo tấm lợp tôn2,3075100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,932tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,98m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW40,743m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW27,8256m3
11Phá dỡ nền gạch lá nem382,58m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW25,6913m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,264m3
14Phá dỡ hàng rào13,8737m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T104,3268m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T104,3268m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
2 Máy đào 0,4-0,8 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->