Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 17:07:00 đến ngày 2021-03-13 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 10-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 11 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây + gốc đến vị trí bãi thải | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 70,47 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 13,389 | 100m3 |
| 6 | Đào thi công rãnh bằng thủ công ( 5% KL ),đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 24,662 | 1m3 |
| 7 | Đào thi công rãnh bằng máy ( 95% KL ), đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4,439 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14,094 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14,094 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4,932 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4,932 | 100m3/1km |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II đắp hoàn trả rãnh dọc và rãnh ngang, hệ số H=1,13, độ chặt Kyc=90 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.259,445 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 11,45 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công ( 5% KL ), đất C4 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4,062 | 1m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy ( 95% KL ), đất C4 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,772 | 100m3 |
| 16 | Gia cố lề + móng CPĐD loại II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,015 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,675 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10,466 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10,466 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,812 | 100m3/1km |
| 22 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 102,42 | m3 |
| 23 | Nilon lót tái sinh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 796,6 | m2 |
| 24 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 327,18 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 132,12 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 12,905 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 6,339 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thành rãnh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 30,837 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 6,739 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 22,464 | m2 |
| 31 | Vận chuyển tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5 | ca |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.138 | 1cấu kiện |
| 33 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m3 |
| 34 | Nilon lót tái sinh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 58,8 | m2 |
| 35 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 29,2 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 9,75 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,953 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,483 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thành hố | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 3,133 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,497 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 84 | 1cấu kiện |
| 42 | Cắt mặt đường nhựa thi công rãnh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,729 | 1m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,139 | 100m3 |
| 45 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m3 |
| 46 | Nilon lót tái sinh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 12,6 | |
| 47 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4,64 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,09 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,204 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 51 | Cốt thép thành rãnh ĐK | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,121 | tấn |
| 52 | Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,163 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thành rãnh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,107 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 18 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp hoàn trả rãnh bằng CPDD loại II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m2 |
| 58 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,146 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IV | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,146 | 100m3/1km |
| 61 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 2x4 mác 150# dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: 10-16T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị ≥ 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi