Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307956-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210307824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 17:07:00 đến ngày 2021-03-13 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 10-16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu11cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu11gốc
3Vận chuyển cây + gốc đến vị trí bãi thảiTheo chương V của Hồ sơ mời thầu2ca
4Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu70,471m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu13,389100m3
6Đào thi công rãnh bằng thủ công ( 5% KL ),đất C3Theo chương V của Hồ sơ mời thầu24,6621m3
7Đào thi công rãnh bằng máy ( 95% KL ), đất C3Theo chương V của Hồ sơ mời thầu4,439100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu14,094100m3
9Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu14,094100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu4,932100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu4,932100m3/1km
12Mua cấp phối đá dăm loại II đắp hoàn trả rãnh dọc và rãnh ngang, hệ số H=1,13, độ chặt Kyc=90Theo chương V của Hồ sơ mời thầu1.259,445m3
13Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90Theo chương V của Hồ sơ mời thầu11,45100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công ( 5% KL ), đất C4Theo chương V của Hồ sơ mời thầu4,0621m3
15Đào khuôn đường bằng máy ( 95% KL ), đất C4Theo chương V của Hồ sơ mời thầu0,772100m3
16Gia cố lề + móng CPĐD loại IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu2,015100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của Hồ sơ mời thầu1,675100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của Hồ sơ mời thầu10,466100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V của Hồ sơ mời thầu10,466100m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,812100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,812100m3/1km
22Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu102,42m3
23Nilon lót tái sinhTheo chương V của Hồ sơ mời thầu796,6m2
24Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Theo chương V của Hồ sơ mời thầu327,18m3
25Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo chương V của Hồ sơ mời thầu132,12m3
26Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của Hồ sơ mời thầu12,905tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu6,339tấn
28Ván khuôn thành rãnhTheo chương V của Hồ sơ mời thầu30,837100m2
29Ván khuôn tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu6,739100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V của Hồ sơ mời thầu22,464m2
31Vận chuyển tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu5ca
32Lắp dựng tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu1.1381cấu kiện
33Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu7,56m3
34Nilon lót tái sinhTheo chương V của Hồ sơ mời thầu58,8m2
35Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Theo chương V của Hồ sơ mời thầu29,2m3
36Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo chương V của Hồ sơ mời thầu9,75m3
37Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của Hồ sơ mời thầu0,953tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,483tấn
39Ván khuôn thành hốTheo chương V của Hồ sơ mời thầu3,133100m2
40Ván khuôn tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,497100m2
41Lắp dựng tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu841cấu kiện
42Cắt mặt đường nhựa thi công rãnhTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,36100m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,7291m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,139100m3
45Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu1,62m3
46Nilon lót tái sinhTheo chương V của Hồ sơ mời thầu12,6
47Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Theo chương V của Hồ sơ mời thầu4,64m3
48Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo chương V của Hồ sơ mời thầu2,09m3
49Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của Hồ sơ mời thầu0,204tấn
50Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,1tấn
51Cốt thép thành rãnh ĐK Theo chương V của Hồ sơ mời thầu0,121tấn
52Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,163tấn
53Ván khuôn thành rãnhTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,48100m2
54Ván khuôn tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,107100m2
55Lắp dựng tấm đanTheo chương V của Hồ sơ mời thầu181cấu kiện
56Đắp hoàn trả rãnh bằng CPDD loại IITheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,049100m3
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của Hồ sơ mời thầu0,36100m2
58Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V của Hồ sơ mời thầu0,36100m2
59Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,146100m3
60Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IVTheo chương V của Hồ sơ mời thầu0,146100m3/1km
61Nền bãi đúc bằng BTXM đá 2x4 mác 150# dày 10cmTheo chương V của Hồ sơ mời thầu20m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW1
2 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: 10-16T1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW1
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m31
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị ≥ 80L1
7 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg1
9 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW1
10 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->