Gói thầu: Gói thầu chi phí xây dựng công trình chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305573-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Gói thầu chi phí xây dựng công trình chính
Số hiệu KHLCNT 20210220666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:10:00 đến ngày 2021-03-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,818,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.727735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, CMND, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV (Kèm đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≤ 10 tấn (Kèm đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (600M2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô (Kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V55,913m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,205m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,323m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,299100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,299100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,961m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,047100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V141,518m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,079tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,966m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,461m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,141m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,473100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,119tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,914m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,515100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,605tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,557m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,909tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,909tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,094m2
47Bu lông fi 14, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V142,644m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,098m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,279m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,899m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,116m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V446,814m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V48,752m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,345m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.702,846m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,054m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,3m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V859,597m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V231,983m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V804,904m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.127,597m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V64,803m2
20Đánh bóng sau khi đổ bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V388,915m2
21Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V388,915m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,465m2
23Lan can inox tay nắm cho trẻ inox fi42x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V49,556kg
24Lan can inox tay vịn inox D89.1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V62,586kg
25Lan can inox ( trụ inox và nan inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
26Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,136m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,189m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,368m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,055m3
30Rải ni lông chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V455,2m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,612m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V396,052m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V369,6m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V29,941m2
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,855m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,245m2
37Lát đá garanite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,249m2
38Tay nắm cho trẻ inox fi42x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V124,172kg
39Tay vịn inox D89.1 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V132,76kg
40Lan can cầu thang( bao gồm trụ inox,nan inox) bao gồm gia công, lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V47,229m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,9m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,172m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,499m2
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,499m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,522m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m
50Làm vách tấm compact dày 12ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,240.0
51Giá đỡ bệ bao gồm sơn và phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V111,2kg
52Vít nở sắt fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Mặt đá kim sa đenMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
54Gương phẳng mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
D PHẦN MÁI + CỬA
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,244100m2
2Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V180,466md
3Thăng sắt lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp tôn dày 1.5 ly sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Cửa đi kính cường lực bản lề thủy lực, kính an toàn 1 lớp dày 12mm( bao gồm phụ kiện, lắp dựng đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhôm xingfa dày 1,4mm, kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhôm xingfa dày 1,4mm, kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
9Cửa chống cháy, phụ kiện lắp đặt đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V8,832m2
10Sản xuất cửa sổ 2 cánh, mở quay bằng nhôm xingfa dày 1,4mm, kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V88,56m2
11Vách kính khung nhôm xingfa dày 1,4mm ,kính trắng an toàn 6.38mm (lắp dựng, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
12Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14 x 14Mô tả kỹ thuật theo chương V89,36m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,68m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,36m2
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,281100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m công suất: 2(1X18)W,220V+máng tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Đèn tuýp đôi led 1.2M công suất 1X18W,220V gắn áp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đèn lốp ốp trần 300x300 bóng led, có công suất 1X24W,220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Đèn lốp ốp trần 200x200 bóng led, có công suất 1X18W,220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Đèn ốp tường cầu thang bóng led, công suất 1x5W,220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn bup led có công suất 1x7w/220v lắp áp tường, đui chếchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế +mặt che 250V, 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Công tắc đảo chiều 1 hạt , chân đế, mặt che 250V, 10A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Aptomat 3pha 3 cực 160AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Aptomat 3pha 3 cực 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Aptomat 3pha 3 cực 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Aptomat1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Aptomat1 pha 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Aptomat1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Aptomat1 pha 2 cực 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X25)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X10)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
27Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
28Dây điện CU/PVC - 1x2.5mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
30Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
31Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
32Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
33hộp chia ngả nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
34hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Hộp đấu nối 100x100 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
6Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
7Chân bật gắn tường dây D=10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
8kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Đệm không nung lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Ga thu nước sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17Máy bơm SH Q=5m3, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bộ cảm biến bơm nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
22Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
23Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt tê thu ppr 50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn thu PPR fi 50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn thu PPR fi 40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt côn thu PPR fi 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
28Góc ppr fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Góc ppr fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
30Lắp đăt cút nhựa PPR fi50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đăt cút nhựa PPR fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đăt cút nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
33Lắp đăt cút nhựa PPR fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Măng sông ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Măng sông ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van chặn, đường kính van D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Rọ bơm đồng ren 26Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Tê PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt tê thu ppr 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
47Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
48Ống Upvc class1 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
49Ống Upvc class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
50Ống Upvc class1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
51Ống Upvc class1 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Ống Upvc class1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
53Góc 90 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
54Góc 90 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Góc 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Góc 90 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Góc 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
58Chếch 135 U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Chếch 135 U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Chếch 135 U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
61Chếch 135 U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt côn thu UPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt côn thu UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
71Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Bịt chụp UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Bịt chụp UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Bịt chụp UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Bịt chụp UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Ống UPVC Class1 , D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
80Lắp đặt côn thu UPVC class1, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Chếch 135 U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
82Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
83Vật liệu phụ ( băng dán, đai vít...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
H BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,856m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
16Ngâm nước xi măng thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,432m3
I BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,391m2
16Láng sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,552m2
17Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
18Khóa vòi rửa fi 48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Khóa vòi xả fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ống fi 21 dưới đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
J CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,097100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,095m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,993m3
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,624m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,624m2
10Sản xuất cổng bằng thép (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
K BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,025100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,676m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,866m3
L KHU ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,309m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
11Cánh cửa thép hộp 40 x 40 x 2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Khóa cửa bằng đồng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
5Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,168m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,168m2
10Sản xuất cổng bằng thép (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
N HÀNG RÀO
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,731m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,307m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,199m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,446m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,854m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,861m2
19Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V28trụ
20Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,254m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,254m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V322,653m2
O BỒN CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,803m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,445m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,931m2
7Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
P BÓ VỈA SÂN HOẠT ĐỘNG THỂ CHẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,134100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
Q BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,153m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,376m2
R HÀO CÁP NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
3Lát gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.650viên
4Ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
S HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
6Rải lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V676m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V112m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V676m2
T CẢI TẠO RÃNH B400 ĐOẠN R1-HG3
1Tháo dỡ và vận chuyển tấm đan bỏ điMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
U CẢI TẠO RÃNH B400 ĐOẠN, HG2-R1
1Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V60tấm
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
V XÂY MỚI RÃNH B400, đoạn HG2-HG4, L=18m
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,232m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
W HỐ GA
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
12Tấm nắp ghi gang KT800x800x30Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.727735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, CMND, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ kỹ sư định giá 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy khoan cầm tay Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy ủi ≤ 110CV (Kèm đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy lu ≤ 10 tấn (Kèm đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy vận thăng Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy phát điện Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
16 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
17 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
18 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (600M2) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
19 Cần trục ô tô (Kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc đăng kiểm là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->