Gói thầu: Gói thầu số 4: Trường mẫu giáo Thạnh Trị; HM: XDM 04 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Trường mẫu giáo Thạnh Trị; HM: XDM 04 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 17:42:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,380,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH TRỊ, HM: XDM 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9913 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 64,8644 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 69,7715 | 100m | |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 7,93 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1526 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,93 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 34,279 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,41 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6017 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,2 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4506 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,156 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,9195 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,338 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4141 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,3696 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,4791 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,227 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1708 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4854 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1748 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8288 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0634 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0906 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5137 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3298 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6394 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2462 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,6188 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3703 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1858 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1685 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,0663 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1843 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2133 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5083 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,065 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1156 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0914 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0773 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2937 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6421 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 54,6221 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9349 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,93 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7171 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,45 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 393,516 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 404,7462 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,54 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,056 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 28,72 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 16,64 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | 112,6468 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 27,36 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 26,64 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 17,48 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 26,656 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 218,33 | m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,72 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 54,72 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 18,89 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 274,1 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 79,92 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 256,9 | m2 | |
| 67 | Ốp đá chẻ vào chân tường | 25,41 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép (L=459,782m) | 1,3715 | tấn | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,4083 | 100m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 515,872 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 421,3862 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 225,54 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 44,12 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 741,412 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 465,5062 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 37,84 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 23,52 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng khung nhôm kính | 13,52 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,356 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng lan can nhựa lỏi thép | 7,812 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng máng tiểu INOX | 7,28 | m2 | |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 331,7 | m2 | |
| 83 | Sơn khuôn bông bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,8984 | 1m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,6388 | 100m2 | |
| 85 | Lưới bảo vệ công trình | 5,6388 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc | 22 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | 21 | bảng | |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nẹp vuông PVC 2 phân | 690 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 160 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 216 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 467 | m | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt MCB- 2P - 80A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB- 2P - 32A | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB- 1P - 15A | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt xí xổm | 20 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi nước (rửa tay) | 12 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm máy bơm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm máy bơm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 28 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 32 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,18 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,28 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt phao cơ đường kính 27mm bồn nước mái | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 123 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | 1 | bể | |
| 124 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 (điều khiển động cơ) | 13 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 13 | m | |
| 127 | Lắp đặt motor bơm (Q=60 lít/phút, H=45m) | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 18 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,81 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 14 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC đường kính 60mm (súc bồn) | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt nối vặn răng trong đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,096 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,27 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,145 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,4 | 100m | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,5163 | 1m3 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,5054 | m3 | |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,162 | m3 | |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,049 | m3 | |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0686 | m3 | |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 156 | Ván khuôn móng cột | 0,0028 | 100m2 | |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0039 | 100m2 | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m2 | |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,08 | m2 | |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,5 | m2 | |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 28,0826 | 1m3 | |
| 164 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 12,765 | 100m | |
| 165 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,74 | m3 | |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 1,74 | m3 | |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,178 | m3 | |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,76 | m2 | |
| 169 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5728 | m3 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0762 | 100m2 | |
| 171 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,34 | m2 | |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | 0,004 | tấn | |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm | 0,076 | tấn | |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm | 0,122 | tấn | |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0023 | 100m3 | |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0023 | 100m3 | |
| 178 | Thi công tầng lọc cát | 0,0023 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi