Gói thầu: Gói thầu số 4: Trường mẫu giáo Thạnh Trị; HM: XDM 04 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305625-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Trường mẫu giáo Thạnh Trị; HM: XDM 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210305610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 17:42:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,380,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH TRỊ, HM: XDM 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9913100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công64,8644m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II69,7715100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công7,93m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1526100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,93m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4034,279m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,41m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,6017m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,2m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,4506m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,156m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,9195m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,338m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,4141m3
16Ván khuôn móng cột0,3696100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4791100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,227100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1708100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4854100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1748100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,8288100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0634100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0906tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,5137tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,3298tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,6394tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2462tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,6188tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3703tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1858tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1685tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,0663tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0326tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1843tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2133tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5083tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,065tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1156tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0914tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0773tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2937tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6421m3
44Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4054,6221m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9349m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,93m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7171m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,45m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40393,516m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40404,7462m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,54m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4049,056m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)28,72m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)16,64m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)112,6468m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)27,36m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)26,64m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)17,48m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)26,656m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)218,33m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4054,72m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng54,72m2
63Lát đá bậc tam cấp, PCB4018,89m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40274,1m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4079,92m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40256,9m2
67Ốp đá chẻ vào chân tường25,41m2
68Lắp dựng xà gồ thép (L=459,782m)1,3715tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,4083100m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà515,872m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhà421,3862m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà225,54m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà44,12m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ741,412m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ465,5062m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm37,84m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm23,52m2
78Lắp dựng khung nhôm kính13,52m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa31,356m2
80Lắp dựng lan can nhựa lỏi thép7,812m2
81Lắp dựng máng tiểu INOX7,28m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao331,7m2
83Sơn khuôn bông bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,89841m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,6388100m2
85Lưới bảo vệ công trình5,6388100m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
88Lắp đặt ô cắm đôi4cái
89Lắp đặt công tắc22cái
90Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm21bảng
91Lắp đặt quạt trần16cái
92Lắp đặt nẹp vuông PVC 2 phân690m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2160m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2216m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2467m
96Lắp đặt tủ điện1hộp
97Lắp đặt MCB- 2P - 80A1cái
98Lắp đặt MCB- 2P - 32A4cái
99Lắp đặt MCB- 1P - 15A10cái
100Lắp đặt xí xổm20bộ
101Lắp đặt vòi nước (rửa tay)12bộ
102Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm12cái
103Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
104Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm4cái
105Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm1cái
106Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm máy bơm1cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm máy bơm1cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
110Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm28cái
111Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm8cái
112Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm4cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm36cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm32cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
116Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm36cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,18100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,28100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
120Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
121Lắp đặt phao cơ đường kính 27mm bồn nước mái2cái
122Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
123Lắp đặt bể nước nhựa 3m31bể
124Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động1cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 (điều khiển động cơ)13m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm13m
127Lắp đặt motor bơm (Q=60 lít/phút, H=45m)2cái
128Lắp đặt cầu chắn rác inox18cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm18cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,81100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm16cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
134Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
135Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm14cái
136Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm14cái
137Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm1cái
138Lắp đặt van khóa PVC đường kính 60mm (súc bồn)2cái
139Lắp đặt nối vặn răng trong đường kính 60mm4cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,096100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,27100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm20cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm15cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
147Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,145100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,4100m
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,51631m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,5054m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,162m3
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,049m3
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0686m3
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
156Ván khuôn móng cột0,0028100m2
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0039100m2
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,192m3
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,08m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,5m2
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II28,08261m3
164Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II12,765100m
165Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,74m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB401,74m3
167Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,178m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,76m2
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5728m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0762100m2
171Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,34m2
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm0,004tấn
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm0,076tấn
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm0,122tấn
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg20cái
176Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0023100m3
177Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0023100m3
178Thi công tầng lọc cát0,0023100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy phát điện phát điện1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn hàn2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy thủy bình dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->