Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305744-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20210100257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 07:58:00 đến ngày 2021-03-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,032,167,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp, nhà thầu vận chuyển và lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
B Phần xây dựng đường dây trung thế
1Cầu dao 35kV DN35/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
3Chống sét van thông minh 35kV + phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ(1 pha)
4Dây dẫn AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,545km
5Dây dẫn AC95/16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,995km
6Sứ Ðứng gốm 45kV + tyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật473Quả
7Chuỗi sứ đỡ Polyme CĐ-35 + phụ kiện : CĐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186Chuỗi
8Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật651Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét CN-STheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chuỗi
10Chuyễn đỡ dây chống sét CĐ-STheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
11Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Bộ
12Cặp cáp 95, CC-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Bộ
13Cặp cáp 70, CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391Bộ
14Ống nối ON-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
15Ống nối ON-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
16Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,2m
17Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
18Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
19Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Cột
20Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
21Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
22Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cột
23Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
24Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
25Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61Cột
26Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cột
27Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Cột
28Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-230-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
29Móng cột MT3-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Móng
30Móng cột MT3a-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Móng
31Móng cột MT4a-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Móng
32Móng cột MT5a-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Móng
33Móng cột MTK-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
34Móng cột MTK-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Móng
35Móng cột MTK-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
36Móng cột MTK-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
37Móng cột MTK-16-ĐBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
38Tiếp địa RC-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147Bộ
39Tiếp địa RC-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
40Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác chuỗi đỡ, XÐ35-(4L)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Bộ
41Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác, XÐ35-4LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
42Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác có dây chống sét, XÐ35-4LSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
43Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
44Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-(2L)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
45Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV, XN35-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Xà néo đơn 3 pha dọc, XN35-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
47Xà néo đơn 3 pha tam giác, XN35-4LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
48Xà néo đơn 3 pha tam giác có dây chống sét, XN35-4LSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
49Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
50Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-(2L)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
51Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV, XÐG35-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
52Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV, XÐG35-1LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
53Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
54Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến, XNÐ35-3D-ĐBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
55Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến, XNÐ35-4DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
56Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
57Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến, XNÐ35-3NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
58Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến có dây chống sét, XNÐ35-4NSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
59Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến, XNÐ35-4NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
60Xà rẽ 2 pha, XR-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
61Xà rẽ 3 pha, XR-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
62Xà rẽ lệch 3 pha, XR-3LCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
63Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
64Xà néo cột hình II , XNII-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
65Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
66Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
67Xà cầu dao XCD-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
68Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột, GĐM-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
69Xà đỡ sứ trung gian, XTG-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
70Thang sắt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
71Chụp CT-3,5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
72Chụp CT-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
73Chụp CT-2,5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
74Xà phụ XP-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
75Xà phụ XP-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
76Giằng cột đúp GC-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
77Giằng cột đúp GC-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
78Giằng cột đúp GC-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
79Giằng cột đúp GC-16-ĐBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
80Giằng cột đúp GC-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
81Cổ dề chống sét CDS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
82Cổ dề chống sét CDS-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
83Cổ dề chống sét CDS-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
84Cổ dề néo CND-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
C Phần xây dựng trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
2Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
3Chống sét van 48KV + phụ kiện (bộ 3 pha)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
4Tủ điện 400V-250A (3x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
5Sứ Ðứng gốm 45kV + tyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84Quả
6Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
7Sứ hạ thế A30Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Quả
8Dây nhôm lõi thép bọc 50/8 Al/XLPE/PVC/4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
9Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
11Dây đồng mềm CXV35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Dây đồng mềm CXV95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
13Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
14Đầu cốt đồng Cu-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
15Đầu cốt đồng Cu-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
16Đầu cốt đồng Cu-150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
17Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-HotlineTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Cặp cáp CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
19Ống nhựa HDPE 90/65Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
20Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
21Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
22Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
23Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
24Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
25Tiếp địa trạm treo TĐT-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4HT
26Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
27Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
28Móng cột MT4-12-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
29Móng cột MT4-14-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
30Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
31Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
33Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
34Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
35Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
36Ghế cách điện GCĐ-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
37Thang săt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
38Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
39Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
40Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-D-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
41Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
42Giá đỡ tủ XĐTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
D Phần xây dựng hạ áp
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0551Km
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2071Km
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2063Km
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2801Km
5Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3015Km
6Sứ A30 + ty mạTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Quả
7Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232Bộ
8Kẹp hãm cáp KH-2x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Kẹp treo cáp KT-4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158Bộ
10Kẹp treo cáp KT-2x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Bịt đầu cáp BĐC-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168Bộ
12Ghíp đấu GN4-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142Bộ
13Ghíp đấu GN2-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110Bộ
14Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
15Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
16Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
17Tiếp địa RLLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Vị trí
18Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Cột
19Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
20Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cột
21Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
22Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
23Móng cột ly tâm đơn MLT-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Móng
24Móng cột ly tâm đơn MLT-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
25Móng cột ly tâm đơn MLT-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
26Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Móng
27Móng cột tại vị trí chật hẹp MG1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Móng
28Xà đỡ thằng li tâm, XĐT-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
29Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
30Gông cột vuông đơn CDV-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Bộ
31Gông cột vuông kép CDV-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
32Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84Bộ
33Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
34Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
E Thu hồi phần trung thế
1Thu hồi cột chữ KTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cột
2Thu hồi cột li tâm 10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cột
3Thu hồi cột chữ HTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
4Thu hồi xà rẽTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
5Thu hồi xà néoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
6Thu hồi xà đỡTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Bộ
7Thu hồi xà đỡ SITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ trung gianTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Thu hồi giá đỡ máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Thu hồi xà đỡ gócTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Thu hồi xà đỡ vượtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
12Thu hồi xà IITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Chụp cộtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
14Thu hồi chuỗi néoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật407Chuỗi
15Thu hồi chuỗi đỡTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135Chuỗi
16Thu hồi sứ đứngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Quả
17Thu hồi dây néoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
18Thu hồi dây dẫnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45.978m
F Chuyển lưới, thu hồi hạ thế
1Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
2Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Hộp
3Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Hộp
4Thu hồi dây AV35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.830m
5Thu hồi dây AV25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật822m
6Thu hồi dây Alus2x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật558m
7Thu hồi dây Alus4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
8Thu hồi cột H6,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
9Thu hồi cột H7,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
10Thu hồi cột bê tông tự đúcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
11Thu hồi xà đỡ XĐ-2-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
12Thu hồi xà đỡ XĐ-4-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
13Thu hồi xà néo XN-2-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
14Thu hồi sứ A20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128Quả
G Thí nghiệm mẫu tại ETC
H Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Dây nhôm lõi thép AC95/16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
5Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
6Sứ Ðứng gốm 35kV + tyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
7Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
I Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC95/16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Mẫu
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Mẫu
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Mẫu
5Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Mẫu
6Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
7Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Đầm bê tông Đầm bê tông4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->