Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306473-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210155919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:34:00 đến ngày 2021-03-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,382,973,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng cấp ≥ III,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. Trong đó 11.100.000.000 = 03 x 3.700.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, côp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu >= 0,3m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tram- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông các loại- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)- Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)- Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN LẮP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng18,263100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm4gốc
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất C10,643100m3
5Đắp đất bờ bao0,643100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km6,389100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,956,3922100m3
B HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I64,32391m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,411m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột7,9704100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,7181tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm13,4096tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2192tấn
7Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc3,949100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)99,9108m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1081 mối nối
10Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông1,2819tấn
11Sản xuất kết cấu thép V63x63x6mm0,6672tấn
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I16,2100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,025m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1741100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1463tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0657tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1864tấn
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4023,5303m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I14,31331m3
20Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móng0,1529100m2
21Ván khuôn thép giằng móng0,4588100m2
22Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB404,5876m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1262tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6721tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4677100m3
C HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN)
1Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng0,3341100m2
2Ván khuôn thép đà kiềng1,1249100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,266tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6368tấn
5Bê tông đà kiềng, đà tam cầp, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,7034m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,9474100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6709tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8162tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7754tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,014m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3395100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2711tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1989tấn
14Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,374m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2355100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2541tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0608tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,477m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4007100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5454tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4406tấn
22Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,59m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,6664100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0431100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,3197tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4042,8467m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5092100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,927tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1557tấn
30Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,3444m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6004100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3843tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0931tấn
34Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,9432m3
35Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,8217m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,2283m3
37Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,721m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,0258m3
39Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4031,6626m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,8534m3
41Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,6083m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,0205m3
43Trát tường ngoài (không bả matics và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75120,889m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40546,9064m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.236,775m2
46Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75156,926m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75222,745m2
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7555,104m2
49Trát trần, vữa XM M75342,1m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75136,618m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M7558,4m
52Bả matít vào tường ngoại thất697,9924m2
53Bả matít vào tường nội thất1.236,775m2
54Bả matít vào dầm, trần, cầu thang619,949m2
55Bả matít vào sê nô, ô văng112,552m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ1.856,724m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ810,5444m2
58Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm390,48m2
59Ốp đá chẻ chân tường94,372m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng105,566m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5229100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB403,5136m3
63Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông13,5288100m2
64Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4017,9859m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,866tấn
66Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm500,818m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm42,855m2
68Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,21m2
69Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4052,166m2
70Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)73,376m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4084,516m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn18,84m2
73Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô)103,81m2
74Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô)98,76m2
75Gia công khung bảo vệ Inox hộp 13x26x1,2mm0,2414tấn
76Gia công khung bảo vệ Inox tròn D160,1981tấn
77Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ70m2
78Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.8mm0,0796tấn
79Sản xuất lan can Inox ống ĐK42x1.5mm0,0433tấn
80Sản xuất lan can Inox hộp 14x14x1,2mm0,0769tấn
81Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.0mm0,1476tấn
82Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox28,6425m2
83Lắp đặt tay thang gỗ căm xe sơn phủ PU30,15m
84Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100xx15x1,8mm1,2649tấn
85Lắp dựng xà gồ thép1,265tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm2,9873100m2
87Làm trần thạch cao khung nhôm nổi173,91m2
88Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm0,3847m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm1,68100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,08100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm0,08100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm28cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm14cái
94Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác14cái
95Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 18W50bộ
96Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 300, 24W25bộ
97Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 172, 12W18bộ
98Lắp đặt quạt trần đảo25cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt28cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạt10cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 20A17cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
106Lắp đặt hộp âm tường + mặt110hộp
107Lắp đặt tủ điện 350x400x2501hộp
108Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2325m
109Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2250m
110Lắp đặt dây cáp CVV-1x6.0mm2220m
111Lắp đặt dây cáp CVV-1x10mm2140m
112Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT 20x20280m
113Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT 20x40140m
114Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)3bộ
115Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)3bộ
116Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy3cái
117Lắp đặt đầu báo khói2,110 đầu
118Lắp đặt đầu báo nhiệt0,110 đầu
119Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,65 nút
120Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
121Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones11 trung tâm
122Lắp đặt điện trở cuối mạch3bộ
123Bàn phím điều khiển1Bộ
124Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột240m
125Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm230m
126Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm180m
127Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm45m
128Ắc quy dự phòng1cái
129Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)3bộ
130Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)3bộ
131Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy3cái
132Lắp đặt kim thu sét, R = 51m1cái
133Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm250m
134Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm0,012100m
135Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm0,015100m
136Ốc siết cáp4cái
137Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m5cọc
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm0,3100m
139Thép V40x40x4mm, bản đế2m
140Bu lông D12, bản đế4cái
141Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x501hộp
142Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D86bộ
143Cáp neo 6mm dài 10m3sợi
144Tăng đơ 12mm3Bộ
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm0,16100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm1,2100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm0,24100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm4cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm24cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm18cái
151Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42-27mm6cái
152Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27-21mm12cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm6cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm24cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm12cái
156Lắp đặt tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm6cái
157Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm12cái
158Lắp đặt côn nhựa ren trong ĐK 21mm12cái
159Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm6cái
160Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm24cái
161Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm6cái
162Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm6cái
163Lắp đặt xí bệt6bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
165Lắp đặt chậu lavabo6bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
168Lắp đặt phễu thu nước sàn12cái
169Lắp đặt gương soi KT 400x6006cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm0,24100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2.4mm0,12100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2.8mm0,92100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2.9mm0,24100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm0,6100m
175Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm6cái
176Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm24cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm6cái
178Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm24cái
179Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm18cái
180Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm12cái
181Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm18cái
182Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm6cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm6cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm24cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm12cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm24cái
187Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm18cái
188Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm12cái
189Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm24cái
190Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm24cái
191Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm12cái
192Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm12cái
193Đào đất hầm tự hoại. đất C110,5041m3
194Đắp cát nền móng công trình1,16m3
195Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
196Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,56m3
197Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày 2,1432m3
198Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày 0,162m3
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,5556m2
200Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,92m2
201Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,3936m3
202Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại0,0096100m2
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0115100m2
204SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm0,0671tấn
205Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3cái
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
207Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
208Ván khuôn móng cột0,0576100m2
209Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,864m3
210Cung cấp khung đế móng M16x340x340x5004Cái
211Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy41 cột
212Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m41 cần đèn
213Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W4bộ
214Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm21,9100m
215Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm20,7100m
216Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm0,5100 m
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm70m
218Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)4cái
219Làm đầu cáp khô81 đầu cáp
220Lắp bảng điện cửa cột4bảng
221Lắp của cột4cửa
222Lắp giá đỡ tủ11 bộ
223Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
224Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
225Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm10m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,05100m
228Lắp đặt dây đồng trần S=11mm215m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐẢNG ỦY
1Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài190,82m2
2Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong236,894m2
3Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần69,5115m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,0385m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1116m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,24m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ260,3315m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ236,894m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB409,762m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB3097,62m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,64m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm12,76m2
13Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại)5,64m2
14Lắp dựng cửa (tận dụng lại)3m2
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2403100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I14,168100m
3Đắp cát đầu cừ4,944m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,672m3
5Ván khuôn móng cột0,3675100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3945tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5135tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4012,7353m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9965100m3
10Ván khuôn cột1,1675100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2548tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8805tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,0366m3
14Ván khuôn thép đà kiềng2,637100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9974tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6891tấn
17Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,042m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,6796m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4029,2m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40489,303m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40183,024m2
22Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột152,335m2
23Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4058,4m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40426,44m
25Trát giằng tường, vữa XM M100, PCB40226,4482m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ426,273m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu231,5102m2
28Lắp dựng chông sắt hàng rào127,87mét
29Lắp dựng cổng rào19,32m2
30Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,86051m2
31Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên0,9699m2
32Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi5,6925m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh0,875m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông10,278100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm2,1365tấn
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4068,256m3
4Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB406,125m3
5Lát sân, gạch terrazzo 400x400x30mm122,5m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4165100m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB405,659m3
8Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày 9,2212m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,42m2
10Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I56,759m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,57m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5893m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,5233m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40194,4402m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4026,1m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7756m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1606100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, tấm chớp, ĐK >10mm0,1984tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg86cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm0,12100m
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,0116tấn
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4906m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2293m3
24Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB407,065m2
25Sản xuất cột cờ ống Inox0,0367tấn
26Lắp cột thép các loại0,0367tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0891m3
28Ván khuôn móng cột0,0522100m2
29Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,513m3
30Gia công cột bằng thép hình0,0564tấn
31Gia công cột bằng thép tấm0,0141tấn
32Lắp cột thép các loại0,0705tấn
33Gia công giằng mái thép0,0677tấn
34Lắp dựng giằng thép0,068tấn
35Gia công lan can thép ống D34mm0,0251tấn
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm0,2136tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,2136tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,4914100m2
39Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,3582m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,9556m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0622100m3
43Trải tấm ni lông đổ bê tông nền47,58m2
44Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB402,8548m3
45Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,1123tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,54971m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,5741m3
48Ván khuôn móng cột0,1028100m2
49Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,194m3
50Gia công cột bằng thép ống ĐK 60x2,00,1469tấn
51Gia công cột bằng thép tấm0,0452tấn
52Lắp cột thép các loại0,1921tấn
53Gia công giằng mái thép ống ĐK 60x2,00,2715tấn
54Lắp dựng giằng thép0,2715tấn
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm0,2645tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,2645tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,9024100m2
58Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,84m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,2204m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,12m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1644100m3
62Trải tấm ni lông đổ bê tông nền82,8m2
63Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB405,796m3
64Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,1954tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,16521m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng cấp ≥ III,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. Trong đó 11.100.000.000 = 03 x 3.700.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ33
7 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy33
8 Kỹ thuật xây dựng 10 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
9 Thợ thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
10 Thợ hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
11 Thợ mộc, côp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
12 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
13 Thợ điện 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
14 Thợ nước 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
15 Thợ sơn, vôi 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
16 Vận hành máy máy đào 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn Sử dụng còn tốt1
2 Máy đào dung tích gàu >= 0,3m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Sử dụng còn tốt2
3 Máy đóng cừ tram- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
4 Máy trộn bê tông các loại- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt5
5 Máy đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt5
6 Máy đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
7 Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
8 Máy cắt, uốn thép- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
9 Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
10 Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
11 Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt2
12 Máy kinh vĩ(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)- Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
13 Máy thủy bình(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)- Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán Sử dụng còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->