Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ trường THCS xã Thuần Hưng đến nhà văn hóa thôn 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306512-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ trường THCS xã Thuần Hưng đến nhà văn hóa thôn 5)
Số hiệu KHLCNT 20210306405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:55:00 đến ngày 2021-03-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,969,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hang mục điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG, TƯỜNG CHẮN, THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng12,08210m
2Phá dỡ kết cấu BTXM81,35m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá18,25m3
4Đào bùn, hữu cơ nền đường mở rộng - Cấp đất I18,058100m3
5Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II423,824m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9023,4016100m3
7Cung cấp đất đắp lề đường257m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 15,2396100m3
9Vận chuyển phá dỡ đổ đi, phạm vi 1,3817100m3
10Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9510,5496100m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9811,9005100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II3,6572100m3
13Làm lớp cát vàng bù vênh tạo phẳng186,33m3
14Ván khuôn mặt đường3,1928100m2
15Bê tông mặt đường dày 879,58m3
16Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x410,25m3
17Thi công cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125125cái
18Đào móng tường chắn - Cấp đất I1.764,338m3
19Đắp đất móng tường chắn, không yêu cầu độ chặt2,634100m3
20Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I147,725100m
21Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4118,3m3
22Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100777,93m3
23Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100989,45m3
24Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa116,79m2
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường1,725100m
26Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước20,7m2
27Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x214,49m3
28Bơm nước phục vụ thi công1,0788ca
29Cắt mặt đường BTXM hiện trạng0,9210m
30Phá dỡ kết cấu BTXM2,87m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá35,7m3
32Đào móng cống, rãnh - Cấp đất I279,124m3
33Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,901,3646100m3
34Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - Cấp đất I68,55100m
35Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x416,99m3
36Ván khuôn móng cống, rãnh0,5892100m2
37Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm0,1643tấn
38Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x415,37m3
39Bê tông móng rãnh M200, đá 1x23,16m3
40Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm0,0046tấn
41Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm0,0074tấn
42Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗ0,0096100m2
43Bê tông thanh chống đổ tại chỗ M200, đá 1x20,14m3
44Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XMCV M10079,12m3
45Ván khuôn tường cống0,8928100m2
46Bê tông tường cống, M150, đá 2x414,45m3
47Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XMCV M10057,4m3
48Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M7515,13m3
49Trát tường cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M7596,48m2
50Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,3482100m2
51Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,4892tấn
52Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,4342tấn
53Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x213,93m3
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng TC, đoạn cống dài 2,5m6đoạn ống
55Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng TC, đoạn cống dài 1,0m6đoạn ống
56Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m3đoạn ống
57Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng thấp, đoạn cống dài 2,5m12đoạn ống
58Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 600mm8mối nối
59Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm13mối nối
60Bốc xếp lên gạch xây các loại - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển8,2611000v
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại - Bốc xếp xuống địa điểm tập kết trên công trường8,2611000v
62Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển trung bình 11km2,43710 tấn
B DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV
1Đào móng cột điện - Cấp đất II3,6075m3
2Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,901,8825100m3
3Bê tông móng cột điện M200, đá 2x41,425m3
4Bê tông chèn móng M200, đá 1x20,1362m3
5Cung cấp, dựng cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,02cột
6Biển tên cột1biển
7Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120mm20,053km
8Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70mm20,0526km
9Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x25mm20,054km
10Mã ốp phi 208cái
11Mã ốp phi 166cái
12Kẹp siết cáp14cái
13Ghíp nối nhôm GN-3BL76cái
14Ghíp nối nhôm GN-2BL12cái
15Mã ốp + Vòng treo bổ trợ2cái
16Kẹp siết bổ trợ2cái
17Đai thép không gỉ14m
18Khóa đai thép20cái
19Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng1cọc
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa1,91kg
21Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
22Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm0,0191100kg
23Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại8m
24Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A700,110 đầu cốt
25Lắp đặt dây nhôm mềm AV700,08100m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp0,025100m
27Đai thép không gỉ4m
28Khóa đai thép4cái
29Bulong M16x501cái
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột =>NC*1,5)3sợi
31Thí nghiệm tiếp địa lặp lại1vị trí
32Tháo hạ dây AV70, cao 0,1944km
33Tháo hạ dây AV50, cao 0,092km
34Tháo hạ dây ABC-4x50, cao 0,048km
35Tháo hạ dây ABC-4x25, cao 0,0996km
36Tháo dỡ, di chuyển hòm 1 công tơ 3pha và hòm 2 công tơ 1 pha sang vị trí cột mới2hộp
37Tháo dỡ, di chuyển đèn chiếu sáng sang vị trí cột mới1bộ
38Hạ cột bê tông, chiều cao cột 1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hang mục điện31
5 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy xúc Máy xúc các loại1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->