Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306628-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210210087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:04:00 đến ngày 2021-03-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và chứng chỉ An toàn lao động; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 100
14-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 50
15-Xe cẩu 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San dọn mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn (D150mm) trên 100m2 rừng: > 5 câyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật206,16100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật90,3100m3
3Đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật64,5100m3
4Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,8100m3
B Nhà trực
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,136m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,676m3
3Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,348m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,419m3
5Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,558m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,356100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,031m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
12Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,575m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,832m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,366100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,565m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,754100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,446tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,394m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,597m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,218100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
28Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,427m3
29Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
30Láng sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,79m2
31Quét sika chống thấm mái, sê nô…Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,43m2
32Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,497m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,28m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60,66m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,4m2
36Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,006m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật89,389m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151,525m2
39Trát tường thu hồi xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,374m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật57,4m
41Lát nền, gạch granit 400x400mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật57,586m2
42Lát bậc tam cấp, gạch granit 400x400mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,809m2
44Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,771m2
45Công tác ốp gạch vào đan bếp, gạch ceramic 600x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,282m2
46Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,07m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật216,232m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151,525m2
49Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70, kính mờ dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
50Cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt, kính dày 5 ly (không bao gồm hoa sắt cửa)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật26,428m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,078m2
52Khóa cửa treoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Thép hộp mạ kẽm 13x26x1 làm hoa sắt cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật227,896m
54Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1 (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
55Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,776m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,765m2
57Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật115,9m
58Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật134,04m
59Lắp dựng đà trần, thanh kèo, xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,598tấn
60Đóng trần bằng mạ màu dày 3 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,588100m2
61Nẹp trần nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật77,73m
62Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,966100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
66Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Cầu chắn rác Inox D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Cầu chắn rác Inox D110Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,155100m2
71Lắp đặt đèn Led T8 120/18W.DAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4bộ
72Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/35W, tuýp bán nguyệtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần ĐQ LEDCL08 10765, D255/10WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt công tắc đơnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt công tắc đôiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng 400x300x150mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22m
85Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30m
86Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật125m
87Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35m
88Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật180m
89Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50m
90Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật120m
91Lắp đặt các loại sứ hạ thế - con sơn đón điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30cái
96Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
106Lắp đặt mốc giấy vệ sinhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt chậu lavaboChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
109Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
110Lắp đặt gương soiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt chậu chén Inox 2 ngănChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
112Lắp đặt vòi chậu rửa chénChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
118Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
119Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
120Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
121Lắp đặt phễu thu InoxChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Chóp thông hơi nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
124Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,99m3
126Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,99m3
127Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
128Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,11m3
129Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,42m2
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,308m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
134Đá 4x6 giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,785m3
135Đắp cát giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,785m3
136Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,683m3
C Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,251m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,338m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,418m3
4Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,081100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,272m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
16Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,623m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
18Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,44m2
19Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,44m2
21Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18m
22Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật55,861kg
23Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
24Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật73,5m
25Thép tấm làm bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,888kg
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,248tấn
27Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật110m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,233m2
29Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
30Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24cái
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,248tấn
32Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24cái
33Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,356tấn
34Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,068100m2
D Nhà tắm + vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,259m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,674m3
3Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,644m3
5Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,613m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,685m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,369100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,336tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,485m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,242100m3
11Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,104m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,59m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,263100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,582m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,524100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
23Xây bể nước bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,474m3
24Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,551m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
26Láng ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,362m2
27Láng bể nước có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,038m2
28Trát mặt trong bể nước xây gạch đất nung lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,64m2
29Trát mặt trong bể nước xây gạch đất nung lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,64m2
30Quét sika chống thấm bể nước, sê nô …Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,678m2
31Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,433m2
32Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,93m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật219,209m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật207,533m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,16m
36Đệm đá 4x6 vxm mác 50 bệ xíChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,899m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật79,462m2
38Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật82,572m2
39Công tác ốp gạch vào máng tiểu, gạch ceramic 600x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,325m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,952m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật222,62m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật207,533m2
43Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70, kính mờ dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,56m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,56m2
45Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm khung nắp bể nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32,32m
46Thép hộp mạ kẽm 30x30x1 làm khung nắp bể nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31,48m
47Gia công khung thép nắp bể nước (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,949m2
49Ốp tôn vào khung nắp bể nước bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
50Vật tư phụ (bản lề, khóa…) nắp bể nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm bán kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,2m
52Gia công vì bán thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
53Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
54Tắt ke thép nở D14Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật65,44m
56Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,613100m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,128100m2
59Lắp đặt đèn Led T8 120/18W.DAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt đèn Led T8 60/10W.DAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14bộ
61Lắp đặt công tắc đơnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16cái
62Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16cái
63Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng 400x300x150mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50m
67Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20m
68Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật160m
69Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật80m
70Lắp đặt các loại sứ hạ thế - con sơn đón điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60cái
75Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
77Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
79Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt măng sông răng trong đồng, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Lắp đặt chậu xí xổmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14bộ
84Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16cái
85Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22cái
91Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
92Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
94Lắp đặt phễu thu InoxChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18cái
95Chóp thông hơi nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,159100m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể bán tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,693m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
99Ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
102Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,88m3
103Trát hầm tự hoại xây gạch không nung lần 1, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
104Trát hầm tự hoại xây gạch không nung lần 2, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
105Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
110Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,007m3
111Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,85m3
112Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,85m3
113Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,098m3
114Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,055m3
115Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
120Đá 4x6 giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,393m3
121Đắp cát giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,393m3
122Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,341m3
E Đài nước thép hình
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,078m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
13Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,306tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật72,306m2
15Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,306tấn
16Bu lông D18,L=350Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bể
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,188m3
26Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,038m3
27Xây hố van bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
28Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,56m2
29Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,024m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
F Giếng nước
1Đào giếng nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,12m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
3Vận chuyển đất dưới giếng lên caoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,12m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,938m3
5Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,411m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,295m3
7Xây thành giếng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,673m3
8Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,532m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,359m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,051m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
18Trát bó, thành giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,724m2
19Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,95m2
20Bộ tời và dây cáp D6 treo máy bơmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Khoá treo khoá miệng giếngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Máy bơm chìm trục đứng công suất 2HPChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Crêpin D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Ống nhựa mềm D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27m
25Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35m
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
G Hệ thống cấp thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,92100m
4Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14cái
6Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Đắp đất đường ốngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20đoạn ống
H Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,904m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,421m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,72m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,994m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,471m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bảng tên đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,469m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
21Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,469m3
22Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,168m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32,031m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật46,89m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,17m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32,32m
27Đắp bộ chữ " BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PĂH" cao 100 và "TRƯỜNG BẮN - THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN" cao 280 bằng vxm mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật98,259m2
29Thép hộp 40x40x1 làm cổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật54,89m
30Thép hộp 14x14x1 làm cổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật73,9m
31Thép hộp 30x30x1 làm cổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,32m
32Thép LA14x2 làm cổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,435kg
33Tôn phẳng dày 8 zem làm cổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,685kg
34Thép V50x4 làm cổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật67,57kg
35Bộ phụ kiện cổng chính (bản lề, chốt khóa, bánh xe..)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Bộ phụ kiện cổng phụ (bản lề, chốt khóa, bánh xe..)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Gia công cổng sắt (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,489m2
39Lắp dựng cổng sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,578m2
I Vọng gác
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,108m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,437m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,217m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
20Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,69m3
21Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,458m3
22Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,669m2
23Quét sika chống thấm sê nô máiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,669m2
24Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
28Trát lam ngang, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,639m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,9m
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật38,419m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,082m2
32Lát nền, sàn, gạch granit 400x400mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,612m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,651m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50,488m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,721m2
36Cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt, kính dày 5 ly (không bao gồm hoa sắt cửa)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,62m2
37Sơn cửa khung sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,62m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,62m2
39Khóa cửa treoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Thép hộp mạ kẽm 13x26x1 làm hoa sắt cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật64,324m
41Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1 (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
42Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,017m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,677m2
44Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,35m
45Thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,28m
46Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,2m
47Lắp dựng đà trần, thanh kèo, xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
48Đóng trần bằng mạ màu dày 3 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
49Nẹp trần nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,96m
50Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,185100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,014100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
53Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Cầu chắn rác Inox D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
56Lắp đặt đèn Led T8 120/18W.DAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt công tắc đôiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25m
64Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40m
65Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45m
66Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật80m
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt đènchiếu sáng Led 150WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Cần đèn chiếu sáng (ống thép D60x2,3mm và phụ kiện)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
J Hàng rào kẽm gai
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,96m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,417m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,313m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,281100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,477tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật430cấu kiện
7Dây kẽm gai đan ô vuông 20x20 (6m/1kg)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.929,333kg
8Kẽm buộc (0,1kg/1m2)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật231,48kg
9Lắp dựng kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.314,8m2
K Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
3Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,496m3
4Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42,1m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,47m3
6Cắt ron ô vuông 3mx3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,93510m
7Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,4m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,4m2
L Hầm họp ban CHQS huyện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,357100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,785m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,281m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,535m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,808m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật248,73m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật397,264m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,301kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật238,2m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,104kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật352m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,966m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,352100m2
M Hầm họp trung tâm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,02100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,785m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,857m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,535m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,808m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,21m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật398,384m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,301kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật238,2m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,104kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật352m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,966m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,352100m2
N Hầm họp trung tâm khối Ủy ban
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,357100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,785m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,281m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,535m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,808m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật248,73m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật397,264m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,301kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật238,2m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,104kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật352m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,966m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,352100m2
O Hầm họp trung tâm khối HU-ĐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,357100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,785m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,281m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,535m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,808m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật248,73m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật397,264m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,301kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật238,2m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,104kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật352m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,966m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,352100m2
P Hầm họp trung tâm công an huyện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,379100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,785m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,857m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,535m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,808m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,21m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật398,384m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,301kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật238,2m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,104kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật352m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,966m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,352100m2
Q Hầm sa bàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,031100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,785m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,857m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,535m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,808m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,21m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật398,384m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,301kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật238,2m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,104kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật352m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,966m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,352100m2
R 12 hầm (kích thước mỗi hầm 6mx8m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,64m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật58,572m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,764m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật223,632m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,436m3
9Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61,824m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
11Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật624,6m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật997,248m2
13Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
14Thép ống D90x2,3 làm trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật172,8m
15Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật613,812kg
16Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,464tấn
17Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật777,6m
18Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật255,6m
19Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,2m
20Thép V40x3 neo xà gồ và kèoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật26,64kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,388tấn
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.200m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81,252m2
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,464tấn
25Bu lon D16, L=0,3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật288cái
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,388tấn
27Bu lon D14, L=0,08mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật288cái
28Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,656tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,896100m2
S Hào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,963100m3
2Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,79m3
3Xây hào bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật67,08m3
4Trát thành hào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật571,9m2
T Đường dây 22KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,68m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,464m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
7Bulong M20, L=0.315mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32cái
8Cố đề + vòng đệm mạ kẽmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,88kg
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,04m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,1m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cột
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cột
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2431km/1 dây
21Kẹp ngừng 70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15bộ
22Kẹp treo 70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Kẹp răng 70/70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Sắt thép mạ kẽmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật165,42kg
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,654100kg
26Bulong móc M16x300Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và chứng chỉ An toàn lao động; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề, có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10 tấn - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
2 Máy đào ≤1,25m3 - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy ủi ≤110CV - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70Kg - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
8 Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
10 Máy trộn vữa - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
11 Máy hàn 23 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
12 Bộ giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.5
13 Cây chống thép (cây) - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.100
14 Cốp pha thép (m2) - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.50
15 Xe cẩu 10 T - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->