Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:04:00 đến ngày 2021-03-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và chứng chỉ An toàn lao động; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Xe cẩu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn (D150mm) trên 100m2 rừng: > 5 cây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 206,16 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 90,3 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 64,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | 100m3 |
| B | Nhà trực | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,136 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,676 | m3 |
| 3 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,419 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,575 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,565 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,597 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,427 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 30 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô… | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | m2 |
| 32 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,497 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60,66 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 36 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,006 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 89,389 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 151,525 | m2 |
| 39 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,374 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 57,4 | m |
| 41 | Lát nền, gạch granit 400x400mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 57,586 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, gạch granit 400x400mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,809 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,771 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào đan bếp, gạch ceramic 600x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,282 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,07 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 216,232 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 151,525 | m2 |
| 49 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70, kính mờ dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 50 | Cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt, kính dày 5 ly (không bao gồm hoa sắt cửa) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,428 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,078 | m2 |
| 52 | Khóa cửa treo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1 làm hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 227,896 | m |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1 (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 55 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,776 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,765 | m2 |
| 57 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 115,9 | m |
| 58 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 134,04 | m |
| 59 | Lắp dựng đà trần, thanh kèo, xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 60 | Đóng trần bằng mạ màu dày 3 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 77,73 | m |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led T8 120/18W.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/35W, tuýp bán nguyệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần ĐQ LEDCL08 10765, D255/10W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu chén Inox 2 ngăn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 127 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 128 | Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 129 | Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 134 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 135 | Đắp cát giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| C | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,251 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,338 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,418 | m3 |
| 4 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,272 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,623 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 19 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 21 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 55,861 | kg |
| 23 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 24 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m |
| 25 | Thép tấm làm bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,888 | kg |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 27 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,233 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 30 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 32 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| D | Nhà tắm + vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,259 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,674 | m3 |
| 3 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,644 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 11 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,104 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,582 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 23 | Xây bể nước bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,551 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 26 | Láng ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,362 | m2 |
| 27 | Láng bể nước có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,038 | m2 |
| 28 | Trát mặt trong bể nước xây gạch đất nung lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 29 | Trát mặt trong bể nước xây gạch đất nung lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm bể nước, sê nô … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,678 | m2 |
| 31 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,433 | m2 |
| 32 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 219,209 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 207,533 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | m |
| 36 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 bệ xí | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 79,462 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 82,572 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào máng tiểu, gạch ceramic 600x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,325 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,952 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 222,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 207,533 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70, kính mờ dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 45 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm khung nắp bể nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,32 | m |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1 làm khung nắp bể nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m |
| 47 | Gia công khung thép nắp bể nước (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,949 | m2 |
| 49 | Ốp tôn vào khung nắp bể nước bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 50 | Vật tư phụ (bản lề, khóa…) nắp bể nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm bán kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m |
| 52 | Gia công vì bán thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 53 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 54 | Tắt ke thép nở D14 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,44 | m |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn Led T8 120/18W.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led T8 60/10W.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông răng trong đồng, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể bán tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 102 | Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 103 | Trát hầm tự hoại xây gạch không nung lần 1, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 104 | Trát hầm tự hoại xây gạch không nung lần 2, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 105 | Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 111 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 113 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 114 | Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 115 | Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 120 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 121 | Đắp cát giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| E | Đài nước thép hình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 72,306 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 16 | Bu lông D18,L=350 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 26 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 27 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 28 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 29 | Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| F | Giếng nước | |||
| 1 | Đào giếng nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dưới giếng lên cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 7 | Xây thành giếng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,673 | m3 |
| 8 | Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 18 | Trát bó, thành giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,724 | m2 |
| 19 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,95 | m2 |
| 20 | Bộ tời và dây cáp D6 treo máy bơm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Khoá treo khoá miệng giếng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm chìm trục đứng công suất 2HP | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Crêpin D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa mềm D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất đường ống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn ống |
| H | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,421 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,471 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bảng tên đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 21 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,469 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,168 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,031 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 46,89 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,32 | m |
| 27 | Đắp bộ chữ " BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PĂH" cao 100 và "TRƯỜNG BẮN - THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN" cao 280 bằng vxm mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 98,259 | m2 |
| 29 | Thép hộp 40x40x1 làm cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,89 | m |
| 30 | Thép hộp 14x14x1 làm cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 73,9 | m |
| 31 | Thép hộp 30x30x1 làm cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m |
| 32 | Thép LA14x2 làm cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,435 | kg |
| 33 | Tôn phẳng dày 8 zem làm cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,685 | kg |
| 34 | Thép V50x4 làm cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67,57 | kg |
| 35 | Bộ phụ kiện cổng chính (bản lề, chốt khóa, bánh xe..) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cổng phụ (bản lề, chốt khóa, bánh xe..) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cổng sắt (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,489 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,578 | m2 |
| I | Vọng gác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,108 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 20 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 22 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,669 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,669 | m2 |
| 24 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 28 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 38,419 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,082 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch granit 400x400mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,612 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,651 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50,488 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,721 | m2 |
| 36 | Cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt, kính dày 5 ly (không bao gồm hoa sắt cửa) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 37 | Sơn cửa khung sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 39 | Khóa cửa treo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1 làm hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 64,324 | m |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1 (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 42 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,017 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,677 | m2 |
| 44 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | m |
| 45 | Thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m |
| 46 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 47 | Lắp dựng đà trần, thanh kèo, xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 48 | Đóng trần bằng mạ màu dày 3 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 49 | Nẹp trần nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | m |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn Led T8 120/18W.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đènchiếu sáng Led 150W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Cần đèn chiếu sáng (ống thép D60x2,3mm và phụ kiện) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,417 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,313 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,281 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 430 | cấu kiện |
| 7 | Dây kẽm gai đan ô vuông 20x20 (6m/1kg) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.929,333 | kg |
| 8 | Kẽm buộc (0,1kg/1m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 231,48 | kg |
| 9 | Lắp dựng kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.314,8 | m2 |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 4 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,47 | m3 |
| 6 | Cắt ron ô vuông 3mx3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,935 | 10m |
| 7 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| L | Hầm họp ban CHQS huyện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,281 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,808 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 248,73 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 397,264 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,301 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,352 | 100m2 |
| M | Hầm họp trung tâm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,857 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,808 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,21 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 398,384 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,301 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,352 | 100m2 |
| N | Hầm họp trung tâm khối Ủy ban | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,281 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,808 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 248,73 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 397,264 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,301 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,352 | 100m2 |
| O | Hầm họp trung tâm khối HU-ĐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,281 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,808 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 248,73 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 397,264 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,301 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,352 | 100m2 |
| P | Hầm họp trung tâm công an huyện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,857 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,808 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,21 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 398,384 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,301 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,352 | 100m2 |
| Q | Hầm sa bàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,857 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,808 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,21 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 398,384 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,301 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,352 | 100m2 |
| R | 12 hầm (kích thước mỗi hầm 6mx8m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,572 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,764 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 223,632 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,436 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,824 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 624,6 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 997,248 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 14 | Thép ống D90x2,3 làm trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | m |
| 15 | Thép tấm làm bản đế, bản đệm, bản sườn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 613,812 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép (không tính vật liệu thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | tấn |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 777,6 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 255,6 | m |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1 làm kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 20 | Thép V40x3 neo xà gồ và kèo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 81,252 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | tấn |
| 25 | Bu lon D16, L=0,3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| 27 | Bu lon D14, L=0,08m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,896 | 100m2 |
| S | Hào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,963 | 100m3 |
| 2 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m3 |
| 3 | Xây hào bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67,08 | m3 |
| 4 | Trát thành hào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 571,9 | m2 |
| T | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 7 | Bulong M20, L=0.315m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Cố đề + vòng đệm mạ kẽm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | kg |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 1km/1 dây |
| 21 | Kẹp ngừng 70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 22 | Kẹp treo 70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Kẹp răng 70/70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 165,42 | kg |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,654 | 100kg |
| 26 | Bulong móc M16x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và chứng chỉ An toàn lao động; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp; có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, có sơ yếu lý lịch rõ ràng và được xác nhận của chính quyền địa phương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào ≤1,25m3 | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤110CV | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Bộ giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. | 5 |
| 13 | Cây chống thép (cây) | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. | 100 |
| 14 | Cốp pha thép (m2) | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. | 50 |
| 15 | Xe cẩu 10 T | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi