Gói thầu: Xây lắp (địa bàn xã Hòa Long)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200222-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (địa bàn xã Hòa Long) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 08:37:00 đến ngày 2021-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,806,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH HÒA LONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 232,925 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika 731 pha xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 232,925 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 232,925 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm bằng sika 731 pha xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 232,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 216,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 216,36 | m2 |
| 7 | Sơn hàng rào sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 216,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 755,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 755,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 755,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cổng | Theo chương V của E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 30x30 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo | 30 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa đi, cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt lam che nắng C125 khung thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 251,16 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 380,335 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 274,495 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắt đặt ổ khóa cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắt đặt phụ kiện cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 29 | Cung cấp song bảo vệ nhôm luồn sắt D12 cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 211,68 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 3.175,1065 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 3.175,107 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.175,107 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | 100m2 |
| 35 | Láng nền bể chứa để tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 36 | Lát gạch 60x60 bể chứa nước | Theo chương V của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt xà gồ 30x60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Cắt tường tường để lắp quạt | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 44 | Trát cạnh tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Rèm vải | Theo chương V của E-HSMT | 321 | m2 |
| 49 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bình |
| B | TRƯỜNG TH NGUYỄN MINH KHANH | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 96 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Sửa chữa Máy Bơm PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất đại dương nền nhà bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Lát nền, nhà gạch 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 12 | Chống thấm hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 207,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 207,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 207,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 194,04 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 194,04 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Vệ sinh nền sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 549,8295 | m2 |
| 24 | Thay mới hệ thống ống dẫn ga và phụ kiện nhà bếp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Thay bộ khè bếp công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cắt tường tường để lắp quạt | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | 1m |
| 27 | Trát cạnh tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bình |
| C | TRƯỜNG MN LONG XUYÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 124 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 30x60 khu rửa, nhà giặt | Theo chương V của E-HSMT | 124 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 4 | Đóng alu vào tường khu phía tây | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 450 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét mương thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 7 | Lắp tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 8 | Cắt tường tường để lắp quạt | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| 9 | Trát cạnh tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bình |
| D | TRƯỜNG MN HÒA LONG | |||
| 1 | Sử lý thấm, dột các phòng học, hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 6 | t/bộ |
| 2 | GCLĐ mái che di động | Theo chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V của E-HSMT | 114,912 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 114,912 | m2 |
| 8 | Sơn hàng rào sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 114,912 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào bằng sơn dầu, sơn tường nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 92,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cột điện cao áp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 13 | Đào đất chôn cáp | Theo chương V của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 14 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x16+1x10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 25,6 | m |
| 16 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzo nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 18,4 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt móng trụ cao áp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Thay đèn cao áp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 406,32 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 406,32 | m2 |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 24 | Đào đất nền | Theo chương V của E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 251,75 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Lát gạch gạch số 8 | Theo chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,738 | m2 cấu kiện |
| 32 | Cắt tường tường để lắp quạt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 33 | Trát cạnh tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 40 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 18 | lỗ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Co đường kính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi đường kính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Đắp đất đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 46 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 30x30 | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 47 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi