Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300860-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:36:00 đến ngày 2021-03-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 979,901,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung hạ có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 2,4 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
B PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100KVA-22/0,4 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Máy
4Lắp đặt Chống sét van 18kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18Cái
C PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp ( dùng cho TBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Tủ
2Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha đo gián tiếp A1700 3x5-10ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
3Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
4Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
5Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Cái
6Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cái
7Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cái
8Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
9Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
10Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
11Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng muller 4x4mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
12Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
14Lắp đặt Sứ đứng pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Bộ
15Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2 (buộc cổ sứ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72mét
17Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)48m
18Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)25,5m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)161,5m
20Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)110,5m
21Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)25,5m
22Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)270m
23Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
26Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)86Cái
27Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)98Cái
28Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96m
31Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
32Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36m
33Lắp đặt Đai thép+ khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)54Cái
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
35Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
36Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi; XCC-2LT-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi; GLMBA-2LT-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện cột BTLT đôi; GĐTĐ-2LT-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đôi; TGMBA-2LT-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Thanh chống máy biến áp cột BTLT đôi; TCMBA-2LT-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Thanh chống máy biến áp cột BTLT đôi; TCMBA-3P-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm 03 pha cột BTLT đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG10-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HTg
3Lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HTg
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
F PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)22Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
3Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột BTLT lắp FCO; XRCCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ đơn; XCC-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp chụp đầu cột dây bọc; ĐTL-CĐCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO, cột ghép đôi lắp ngang; XCC-2LT-NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến; NĐN-NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc cột ly tâm dây bọc; NĐ-DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang cột ly tâm dây bọc; NĐ-NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha cột BTLT; XSĐ-1PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến; ĐGN-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dây bọc cột BTLT; NG-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m cột BTLT; CĐC-1LT-2.5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác đóng cắt FCO cột ly tâm đơn ; GTC-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt sàn thao tác đóng cắt FCO cột ly tâm đôi ; GTC-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi ; CD-GCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 50KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
20Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Bộ
21Lắp đặt Sứ đứng pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8Bộ
22Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post đấu nối HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Bộ
23Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post đấu nối HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
24Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)69Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV loại polymer 24kV+ phụ kiện đấu nối HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Chuỗi
26Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)78cái
27Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12cái
28Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6cái
29Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3cái
30Lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24cái
32Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2 (buộc cổ sứ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6mét
33Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)37Sợi
34Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Sợi
35Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt (240x280)mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Cái
36Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo kt ( 0,24 x 0,6) mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Cái
37Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
38Lắp đặt Kéo rãi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1.618,5m
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp Địa ngọn-TĐN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
G PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MT-3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ-3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MGĐ-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
5Lắp đặt Tiếp địa cột; LR-6(TC-MT3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
6Lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4(TC-MT3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
7Lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4(TC-MTĐ3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp, thi công đào rãnh kết hợp móng MGĐ-3; RG4-12(CG-MGĐ3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng, thi công đào rãnh kết hợp móng MG-2; RG4-12(CG-MG3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT trung thế 4 giếng (Rg-4TT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
H PHẦN THU HỒI
1Lắp đặt Cột BTLT 10M thu hồiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
2Lắp đặt Thu hồi xà đỡ cột BTLT; ĐT-1A(TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Bộ
3Lắp đặt Thu hồi sứ đứng 22kV; SĐ-22(TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9
4Lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT lắp CĐC sử dụng lại; ĐG-1A(SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM
J PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)23Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)38Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-3,5 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cột
4Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Cột
5Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT33Cái
6Lắp đặt Móc treo cáp ABC đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)87Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đai thép+ khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT120Cái
8Cung cấp và lắp đặt Cầu dao hạ thế 3pha 100A(Treo trên cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Kéo rãi dây dẫn ABC-A(4x95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2.930m
10Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT38cái
11Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 50-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT82cái
12Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)60cái
13Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)29cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30cái
15Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35cái
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12cái
17Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54cái
18Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn độc lập; TĐN-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20VT
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn kết hợp; TĐN-2aTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13VT
20Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn néo cuối; TĐN-3aTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9VT
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc; TĐG-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30VT
K PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-0HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-1HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MG-0HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MG-1HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MTĐ-1HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MGĐ-1HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG1-12, đào rãnh tiếp địa tại cột hiện có và thi công đào rãnh tiếp địa; RG1-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
8Lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4, đào rãnh tiếp địa tại cột hiện có và thi công đào rãnh tiếp địa; LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)20Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung hạ có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 2,4 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->