Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:36:00 đến ngày 2021-03-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 979,901,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung hạ có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 2,4 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100KVA-22/0,4 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 18 | Cái |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp ( dùng cho TBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha đo gián tiếp A1700 3x5-10A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng muller 4x4mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2 (buộc cổ sứ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 25,5 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 161,5 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 110,5 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 25,5 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 270 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp M50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 86 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 98 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt Đai thép+ khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 54 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi; XCC-2LT-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi; GLMBA-2LT-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện cột BTLT đôi; GĐTĐ-2LT-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đôi; TGMBA-2LT-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống máy biến áp cột BTLT đôi; TCMBA-2LT-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống máy biến áp cột BTLT đôi; TCMBA-3P-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm 03 pha cột BTLT đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG10-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HTg |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HTg |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| F | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 22 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột BTLT lắp FCO; XRCC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ đơn; XCC-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp chụp đầu cột dây bọc; ĐTL-CĐC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO, cột ghép đôi lắp ngang; XCC-2LT-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến; NĐN-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc cột ly tâm dây bọc; NĐ-D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang cột ly tâm dây bọc; NĐ-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha cột BTLT; XSĐ-1P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến; ĐGN-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dây bọc cột BTLT; NG-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m cột BTLT; CĐC-1LT-2.5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác đóng cắt FCO cột ly tâm đơn ; GTC-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt sàn thao tác đóng cắt FCO cột ly tâm đôi ; GTC-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi ; CD-GC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 50K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post đấu nối Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post đấu nối Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 69 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV loại polymer 24kV+ phụ kiện đấu nối Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 78 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2 (buộc cổ sứ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | mét |
| 33 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 37 | Sợi |
| 34 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Sợi |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt (240x280)mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo kt ( 0,24 x 0,6) m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Kéo rãi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1.618,5 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp Địa ngọn-TĐN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MT-3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ-3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MGĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa cột; LR-6(TC-MT3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4(TC-MT3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4(TC-MTĐ3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp, thi công đào rãnh kết hợp móng MGĐ-3; RG4-12(CG-MGĐ3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng, thi công đào rãnh kết hợp móng MG-2; RG4-12(CG-MG3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT trung thế 4 giếng (Rg-4TT) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT 10M thu hồi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Thu hồi xà đỡ cột BTLT; ĐT-1A(TH) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Thu hồi sứ đứng 22kV; SĐ-22(TH) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Sú |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT lắp CĐC sử dụng lại; ĐG-1A(SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM | |||
| J | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 23 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 38 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-3,5 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Móc treo cáp ABC đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 87 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép+ khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 120 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao hạ thế 3pha 100A(Treo trên cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Kéo rãi dây dẫn ABC-A(4x95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2.930 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 50-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn độc lập; TĐN-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | VT |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn kết hợp; TĐN-2a | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | VT |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn néo cuối; TĐN-3a | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | VT |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc; TĐG-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | VT |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-0H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MT-1H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MG-0H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MG-1H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MTĐ-1H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm MGĐ-1H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG1-12, đào rãnh tiếp địa tại cột hiện có và thi công đào rãnh tiếp địa; RG1-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4, đào rãnh tiếp địa tại cột hiện có và thi công đào rãnh tiếp địa; LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 20 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung hạ có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 2,4 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi