Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường mẫu giáo Phước Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường mẫu giáo Phước Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:09:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; có bằng đại học; có chứng chỉ chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát (Hạng 3) do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ huấn luận PCCC; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô và cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật (Điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư điện; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật (Cấp – thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư cấp – thoát nước; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 20 Công nhân xây dựng trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có chứng chỉ sơ cấp nghề tối thiểu bậc 3/7; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 4,694 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 146,518 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong | TCVN | 100,734 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 208,297 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 8,928 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | TCVN | 23,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | TCVN | 19,6 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | TCVN | 71,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 127,488 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường ốp gạch | TCVN | 66,432 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 354,815 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 109,662 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 992,063 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 738,963 | m2 |
| 16 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 23,4 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 19,6 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 19,6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 19,6 | m2 |
| 20 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 71,1 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 90,56 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 90,56 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN | 127,488 | m2 |
| 24 | Tay nắm + khóa cửa đi | TCVN | 12 | bộ |
| B | HÀNG RÀO - SÂN NỀN - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ, bụi rậm | TCVN | 84,96 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 16,151 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | TCVN | 520 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,888 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 6,432 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 70,407 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 6,163 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 9,538 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 9,436 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 8,639 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,582 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 6,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,386 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 1,718 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,704 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 1,038 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,607 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,642 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,212 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,585 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,253 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,941 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,062 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,341 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,466 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 7,199 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 30,809 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 740,256 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 84,76 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 80,4 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,98 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | TCVN | 3,28 | m2 |
| 34 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 3,28 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 6,88 | m2 |
| 36 | Ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, kt 100x200 | TCVN | 16,8 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 740,256 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 169,14 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 909,396 | m2 |
| 40 | Chông sắt tường rào, sắt La I14x1 | TCVN | 169,52 | md |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 7,7 | m2 |
| 42 | Cửa cổng khung sắt hộp | TCVN | 7,7 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 15,4 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,218 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 4,112 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 0,714 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 11,563 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 2,249 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,33 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,674 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,008 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 2,182 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,989 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,3 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,574 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 4 | cái |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,043 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,202 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,254 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,313 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,075 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,082 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,058 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,017 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,092 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,069 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,211 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,211 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,032 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,027 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 3,278 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,557 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 5,113 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 20,37 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 3,885 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 29,035 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 5,42 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 10,36 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 58,98 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | TCVN | 18,6 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 18,6 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 25,308 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TCVN | 33,76 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 17,655 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 89,015 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 15,78 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 44,815 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 59,98 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 10,71 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm kính | TCVN | 9,9 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung sắt kính | TCVN | 0,81 | m2 |
| 92 | Kính trắng dày 5ly | TCVN | 0,81 | m2 |
| 93 | Ống cống giếng thí | TCVN | 1,5 | md |
| 94 | Chữ inox vàng 304, dày 0,8mm | TCVN | 1 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1,62 | m2 |
| C | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 3,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 3,183 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 319,856 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,697 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,395 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp nền | TCVN | 48,182 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 12,192 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,672 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 26,358 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN | 1,736 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 27,926 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 10,26 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 30,55 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 23,958 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 2,876 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 13,255 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 4,907 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 177 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,462 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 2,018 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 3,496 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 3,217 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,248 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 2,238 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,776 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,711 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,234 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 1,588 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,881 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 3,331 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 0,216 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 2,84 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,207 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,414 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 1,337 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,565 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 3,828 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 2,622 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 0,907 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 66,344 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 40,197 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 5,346 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 4,318 | tấn |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 20,37 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,885 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 694,041 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | TCVN | 227,28 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 100,58 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 556,54 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | TCVN | 103,324 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 250,08 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | TCVN | 85,17 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 106,77 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 130,117 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TCVN | 181,04 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,kt 100x200 | TCVN | 9,84 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400 | TCVN | 20,76 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 16,515 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 28,98 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN | 17,6 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | TCVN | 449,05 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 20,325 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN | 2,93 | 100m2 |
| 65 | Ngói rìa mái | TCVN | 79,2 | viên |
| 66 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 258,5 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 6,72 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 242,45 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN | 19,5 | m |
| 70 | Nẹp nhôm khe co dãn | TCVN | 9,3 | md |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 1.250,581 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 681,264 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.021,901 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 909,944 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 83,6 | m2 |
| 76 | Cửa đi khung sắt kính | TCVN | 37,32 | m2 |
| 77 | Cửa đi sắt bọc tôn | TCVN | 3,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm kính | TCVN | 3,96 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung sắt kính | TCVN | 39,24 | m2 |
| 80 | Kính trắng dày 5ly | TCVN | 76,56 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 153,12 | m2 |
| 82 | Ống cống giếng thí | TCVN | 1,5 | md |
| 83 | Tay nắm + khóa cửa đi | TCVN | 12 | bộ |
| 84 | Sắt hộp []14x14x1.2 (ô vuông lan can hành lang) | TCVN | 5,803 | kg |
| 85 | Tay vịn cầu thang inox 304, Ø34, chống Ø27 | TCVN | 25,5 | md |
| D | ĐIỆN KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | TCVN | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | TCVN | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | TCVN | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | TCVN | 29 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 64 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TCVN | 19 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | TCVN | 19 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300*400*150) | TCVN | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (250*300*150) | TCVN | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp 1,5mm2 | TCVN | 990 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 2,5mm2 | TCVN | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 04mm2 | TCVN | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 08mm2 | TCVN | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 16mm2 | TCVN | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 60Ampe. | TCVN | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 30Ampe | TCVN | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | TCVN | 19 | cái |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn. | TCVN | 5 | cọc |
| 26 | Rải cáp đồng trần 25mm². | TCVN | 0,2 | 100m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | TCVN | 1 | bộ |
| 2 | Cáp thốt sét bằng đồng 50mm². | TCVN | 70 | m |
| 3 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | TCVN | 1 | trụ |
| 4 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | TCVN | 1 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra. | TCVN | 1 | hộp |
| 6 | Sơn thái. | TCVN | 3 | hộp |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | TCVN | 2 | mối |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị | TCVN | 30 | cái |
| 9 | Chn trụ đỡ. | TCVN | 1 | bộ |
| 10 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | TCVN | 1 | bộ |
| 11 | Khoan giếng 40m | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 5 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 5 | bình |
| 14 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | TCVN | 5 | cái |
| 15 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 5 | bộ |
| F | ĐIỆN KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | TCVN | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN | 8 | cái |
| G | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | TCVN | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp 1,5mm2 | TCVN | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 2,5mm2 | TCVN | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 30 | m |
| H | NƯỚC KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,15 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,29 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,39 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | TCVN | 0,22 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,32 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 1,85 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,27 | 100m |
| 8 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 22 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 24 | cái |
| 11 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | TCVN | 16 | cái |
| 12 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 15 | cái |
| 13 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 48 | cái |
| 14 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 16 | cái |
| 15 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 4 | cái |
| 16 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 24 | cái |
| 17 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 4 | cái |
| 18 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 10 | cái |
| 19 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 9 | cái |
| 20 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | TCVN | 9 | cái |
| 21 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 4 | cái |
| 22 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 4 | cái |
| 23 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 16 | cái |
| 24 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 4 | cái |
| 25 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 4 | cái |
| 26 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm | TCVN | 4 | cái |
| 27 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 12 | cái |
| 28 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 9 | cái |
| 29 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 14 | cái |
| 30 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 21 | cái |
| 31 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=42mm | TCVN | 12 | cái |
| 32 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 12 | cái |
| 33 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 48 | cái |
| 34 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN | 6 | bộ |
| 36 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh | TCVN | 6 | bộ |
| 37 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng | TCVN | 4 | bộ |
| 38 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | TCVN | 4 | bộ |
| 39 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 4 | cái |
| 40 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 4 | cái |
| 41 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | TCVN | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao, đường kính van 42mm | TCVN | 4 | cái |
| 48 | Máy bơm 2 Hp | TCVN | 1 | cái |
| 49 | Giếng khoan D60 | TCVN | 1 | cái |
| 50 | Dây cáp | TCVN | 12 | cái |
| 51 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 2 | kg |
| 52 | Băng keo lụa | TCVN | 20 | cuộn |
| I | NƯỚC KHỐI VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 24 | bộ |
| 3 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 0,5 | kg |
| 4 | Băng keo lụa | TCVN | 10 | cuộn |
| J | NƯỚC VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,09 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,09 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,3 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,15 | 100m |
| 6 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 4 | cái |
| 8 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 3 | cái |
| 9 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 4 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 11 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 4 | cái |
| 14 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 16 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 1 | cái |
| 17 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 1 | cái |
| 18 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 1 | cái |
| 19 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm | TCVN | 1 | cái |
| 20 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 8 | cái |
| 21 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 4 | cái |
| 22 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 5 | cái |
| 23 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN | 4 | bộ |
| 25 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh | TCVN | 4 | bộ |
| 26 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng | TCVN | 2 | bộ |
| 27 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | TCVN | 2 | bộ |
| 28 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 2 | cái |
| 29 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 2 | cái |
| 30 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | TCVN | 1 | cái |
| 35 | Dây cáp | TCVN | 10 | cái |
| 36 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 0,5 | kg |
| 37 | Băng keo lụa | TCVN | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng | 1 | (Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; có bằng đại học; có chứng chỉ chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát (Hạng 3) do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ huấn luận PCCC; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô và cấp công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật (Điện) | 1 | (Kỹ sư điện; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật (Cấp – thoát nước) | 1 | (Kỹ sư cấp – thoát nước; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | 20 Công nhân xây dựng trên công trường | 20 | (Có chứng chỉ sơ cấp nghề tối thiểu bậc 3/7; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi