Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301116-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 13:14:00 đến ngày 2021-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,243,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV)(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao độngvà chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, vận hành máy thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 130-140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt102,24m3
2Vận chuyển bùn đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,022100m3
3Vận chuyển bùn đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,022100m3
4Vận chuyển bùn đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,022100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông tấm đan rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,17m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt233,629m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,528100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,528100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông, gạch vỡ rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,528100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt91,277m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,214100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,128100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,128100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,128100m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, van khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,608100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng rãnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt187,599m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt301,602m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,246tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,026100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt92,597m3
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.611,43m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt601,28m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,433tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,061100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt123,743m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.209cái
27Đắp cát móng rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt94,79m3
28Đào hố ga, đất cấp III (thủ công 10%)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,25m3
29Đào hố ga bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,553100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,725100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,725100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,725100m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,326100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,427m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt40,335m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,963tấn
37Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mũ rãnh hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,325100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,201m3
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt155,931m2
40Láng đáy hố ga dày 1,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,394m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,094tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,612tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,52100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,017m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kgTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt46cái
46Mua bộ nắp ga thu Composite (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt46bộ
47Lắp đặt thay thế nắp ga gangTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt46tấm
48Đắp cát móng rãnh hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt69,92m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,278100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt26,838m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,06m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,08m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,101100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,101100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,435100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt23,243100m2
8Bù vênh bằng bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,946100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt23,243100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV)(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao độngvà chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, vận hành máy thi công)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy lu Công suất 1
4 Máy rải nhựa Công suất tối thiểu 130-140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy bơm nước Không yêu cầu1
6 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
10 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
11 Máy khoan Không yêu cầu1
12 Máy cắt thép Không yêu cầu1
13 Máy uốn thép Không yêu cầu1
14 Máy hàn Không yêu cầu1
15 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->