Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Di chuyển đường điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307185-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Di chuyển đường điện
Số hiệu KHLCNT 20210236885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:21:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,112,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT10gốc cây
3Vận chuyển gốc cây, thân câyChương 5 E-HSMT1ca
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT251,39m3
5Vận chuyển vật liệu thừa đổ điChương 5 E-HSMT251,39m3
B Nền mặt đường
1Đào đất không phù hợp (bóc hữu cơ bề mặt) dày trung bình 30cm.Chương 5 E-HSMT230,35m3
2Đào đất không phù hợp đất cấp 3.Chương 5 E-HSMT890,79m3
3Đào khuôn đất cấp 2Chương 5 E-HSMT3.264,51m3
4Đắp hè ta luy độ chặt K=0,90.Chương 5 E-HSMT2.209,46m3
5Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT16,7524100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT10,0621100m3
7Vật liệu đất đắp, đất đồiChương 5 E-HSMT3.597,62m3
8Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT5,2829100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT6,7843100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT10,6767100m3
11Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT83,0886100m2
12Mặt đường rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT83,0886100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT83,0886100m2
14Mặt đường rải bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 4 cmChương 5 E-HSMT83,0886100m2
15Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 1.Chương 5 E-HSMT230,35m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2.Chương 5 E-HSMT2.209,46m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3.Chương 5 E-HSMT890,79m3
C Vuốt rẽ ngõ dân sinh
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,5878100m3
2Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT3,9189100m2
3Mặt đường rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT3,9189100m2
D Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT42,16m3
2Ván khuôn bê tông đan rãnhChương 5 E-HSMT4,4972100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT70,27m3
4Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT2,3423100m2
5Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT702,68m2
E Bó vỉa
1Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT111,68m3
2Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương 5 E-HSMT20,94100m2
3Cốt thép viên bó vỉaChương 5 E-HSMT0,2053tấn
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT60,49m3
5Ván khuôn bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT2,3267100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2.326,67m
F Mặt hè
1Thi công lớp lót, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT315,6m3
2Láng vữa XM mác 75 trước khi látChương 5 E-HSMT3.155,5m2
3Lát hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3.155,5m2
G Khóa hè
1Bê tông viên khóa hè, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT45,38m3
2Ván khuôn bê tông viên khóa hèChương 5 E-HSMT5,4456100m2
3Lắp viên khóa hè 10x20x100cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2.269m
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT537,84m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT120,6m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT8cái
4Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,6m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT1,6m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2.Chương 5 E-HSMT1,6m3
I Rãnh dọc B=0,5x0,7m
1Đào móng rãnh đất cấp 2.Chương 5 E-HSMT722,15m3
2Đắp trả móng rãnh, đất tận dụng K=0,90.Chương 5 E-HSMT306,5m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT70,45m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT140,9m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT2,3881100m2
6Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT210,15m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT955,23m2
8Đổ bê tông thủ cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT44,9m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT4,7762100m2
J Tấm đan rãnh loại 1 (đoạn thông thường)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT34,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT4,3982tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT1,6175100m2
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT581cấu kiện
K Tấm đan rãnh loại 2 (đoạn qua đường rẽ)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,42m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,1848tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0668100m2
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT16cấu kiện
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnChương 5 E-HSMT20,85m2
6Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2.Chương 5 E-HSMT385m3
L Cửa thu loại 3, rãnh thu (cọc 46 đến cọc 48)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT0,21m3
2Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,52m3
3Ván khuôn bê tông cửa thuChương 5 E-HSMT0,0675100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT5cái
5Song chắn rác bằng CompositeChương 5 E-HSMT5cái
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT0,69m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,84m3
8Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,0221100m2
9Xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,67m3
10Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,48m2
11Ván khuôn cổ rãnh thuChương 5 E-HSMT0,0511100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,47m3
M Tấm đan loại 3
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,35m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương 5 E-HSMT0,0479tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0155100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT5cấu kiện
N Đậy nắp mương hiện trạng (cọc 46-12m đến cọc P14+8m)
1Bê tông cổ tường, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT9,48m3
2Ván khuôn bê tôngChương 5 E-HSMT1,09100m2
O Tấm đan loại 4
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT11,99m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT1,09tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,4578100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT109cấu kiện
P Cửa thu nước loại 2, rãnh dọc hiện trạng
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT104cái
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,02m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,3744tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,2548100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT52cấu kiện
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT20,562100m2
7Bê tông đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,87m3
8Ván khuôn bê tôngChương 5 E-HSMT1,3478100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,42m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương 5 E-HSMT0,1498100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT52cái
12Song chắn rác bằng CompositeChương 5 E-HSMT52cái
13Vận chuyển tấm đan đổ điChương 5 E-HSMT2ca
Q Ga thu
1Đào móng rãnh đất cấp 2.Chương 5 E-HSMT244,37m3
2Đắp trả móng rãnh tận dụng K=0,95.Chương 5 E-HSMT146,62m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT5,45m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT10,89m3
5Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,289100m2
6Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,36m3
7Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT74,4m2
8Bê tông đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,84m3
9Ván khuôn bê tôngChương 5 E-HSMT0,4042100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,7m3
11Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,1526100m2
12Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,283tấn
13Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT48cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT11đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT10mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT17cái
17Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT97,75m3
R Cửa thu loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT1,02m3
2Bê tông đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,34m3
3Ván khuôn bê tôngChương 5 E-HSMT0,4368100m2
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT24cái
5Song chắn rác bằng CompositeChương 5 E-HSMT24cái
S Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT30,48m3
2Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT0,9597100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT3,048m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT16,655m3
5Khung móng 4M18x240x240x500Chương 5 E-HSMT37bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT10,777m3
7Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT12,18m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương 5 E-HSMT82,2m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT4,932m3
10Đào đất đường cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT420,1403m3
11Cát đen đệm đường ốngChương 5 E-HSMT184,145m3
12Băng ni long báo cápChương 5 E-HSMT1.179,9m
13Đắp đất móngChương 5 E-HSMT159,735m3
14Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,624m3
15Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT4,932m3
16Vận chuyển đất thừaChương 5 E-HSMT239,64m3
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65mm2Chương 5 E-HSMT15,45100m
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT37cột
19Lắp đặt đèn LEDChương 5 E-HSMT37bộ
20Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương 5 E-HSMT3,33100m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Chương 5 E-HSMT0,15100m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Chương 5 E-HSMT13,952100m
23Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT1.395,2m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT73đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT37bảng
26Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT73đầu cáp
27Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT37cửa
28Đánh số cộtChương 5 E-HSMT37cột
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT1tủ
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT38bộ
31Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT4bộ
32Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương 5 E-HSMT1cái
33Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương 5 E-HSMT42chỉ tiêu
34Chi phí hỗ trợ di chuyển đường điệnChương 5 E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông > 250l Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu ≥ 10T Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->