Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Di chuyển đường điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:21:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,112,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển gốc cây, thân cây | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 251,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 251,39 | m3 |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp (bóc hữu cơ bề mặt) dày trung bình 30cm. | Chương 5 E-HSMT | 230,35 | m3 |
| 2 | Đào đất không phù hợp đất cấp 3. | Chương 5 E-HSMT | 890,79 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT | 3.264,51 | m3 |
| 4 | Đắp hè ta luy độ chặt K=0,90. | Chương 5 E-HSMT | 2.209,46 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 16,7524 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 10,0621 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp, đất đồi | Chương 5 E-HSMT | 3.597,62 | m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT | 5,2829 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 6,7843 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 10,6767 | 100m3 |
| 11 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 83,0886 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương 5 E-HSMT | 83,0886 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 83,0886 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường rải bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chương 5 E-HSMT | 83,0886 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 1. | Chương 5 E-HSMT | 230,35 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 2.209,46 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3. | Chương 5 E-HSMT | 890,79 | m3 |
| C | Vuốt rẽ ngõ dân sinh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,5878 | 100m3 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 3,9189 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 3,9189 | 100m2 |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 42,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 4,4972 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 70,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 2,3423 | 100m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 702,68 | m2 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 111,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 20,94 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 60,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 2,3267 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2.326,67 | m |
| F | Mặt hè | |||
| 1 | Thi công lớp lót, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 315,6 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM mác 75 trước khi lát | Chương 5 E-HSMT | 3.155,5 | m2 |
| 3 | Lát hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3.155,5 | m2 |
| G | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông viên khóa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 45,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông viên khóa hè | Chương 5 E-HSMT | 5,4456 | 100m2 |
| 3 | Lắp viên khóa hè 10x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2.269 | m |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 537,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 1,6 | m3 |
| I | Rãnh dọc B=0,5x0,7m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 722,15 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh, đất tận dụng K=0,90. | Chương 5 E-HSMT | 306,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 70,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 140,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 2,3881 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 210,15 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 955,23 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 44,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT | 4,7762 | 100m2 |
| J | Tấm đan rãnh loại 1 (đoạn thông thường) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 34,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 4,3982 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,6175 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 581 | cấu kiện |
| K | Tấm đan rãnh loại 2 (đoạn qua đường rẽ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún | Chương 5 E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 385 | m3 |
| L | Cửa thu loại 3, rãnh thu (cọc 46 đến cọc 48) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Chương 5 E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Song chắn rác bằng Composite | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh thu | Chương 5 E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,47 | m3 |
| M | Tấm đan loại 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương 5 E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| N | Đậy nắp mương hiện trạng (cọc 46-12m đến cọc P14+8m) | |||
| 1 | Bê tông cổ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| O | Tấm đan loại 4 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,4578 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 109 | cấu kiện |
| P | Cửa thu nước loại 2, rãnh dọc hiện trạng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 104 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,3744 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 20,562 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1,3478 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Song chắn rác bằng Composite | Chương 5 E-HSMT | 52 | cái |
| 13 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 2 | ca |
| Q | Ga thu | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 244,37 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh tận dụng K=0,95. | Chương 5 E-HSMT | 146,62 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,36 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,4042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 97,75 | m3 |
| R | Cửa thu loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Song chắn rác bằng Composite | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| S | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 30,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 0,9597 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 16,655 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x240x500 | Chương 5 E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương 5 E-HSMT | 82,2 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,932 | m3 |
| 10 | Đào đất đường cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 420,1403 | m3 |
| 11 | Cát đen đệm đường ống | Chương 5 E-HSMT | 184,145 | m3 |
| 12 | Băng ni long báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 1.179,9 | m |
| 13 | Đắp đất móng | Chương 5 E-HSMT | 159,735 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 4,932 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa | Chương 5 E-HSMT | 239,64 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65mm2 | Chương 5 E-HSMT | 15,45 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 37 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn LED | Chương 5 E-HSMT | 37 | bộ |
| 20 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Chương 5 E-HSMT | 13,952 | 100m |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT | 1.395,2 | m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 73 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 37 | bảng |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT | 73 | đầu cáp |
| 27 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 37 | cửa |
| 28 | Đánh số cột | Chương 5 E-HSMT | 37 | cột |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 38 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương 5 E-HSMT | 42 | chỉ tiêu |
| 34 | Chi phí hỗ trợ di chuyển đường điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250l | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi