Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:15:00 đến ngày 2021-03-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,308,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92649E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD hoặc xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc nước và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ (Gồm công nhân nề, điện nước, vận hành máy thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN, GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế phê duyệt | 151,037 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế phê duyệt | 13,5933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 15,1037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 15,1037 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 18,152 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 1,6337 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,2892 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế phê duyệt | 3,2735 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 35,663 | 100m3 |
| 10 | Mua đất san nền | Theo thiết kế phê duyệt | 5.144,0255 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế phê duyệt | 1,3878 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong chống thấm | Theo thiết kế phê duyệt | 925,21 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250, dày 16cm | Theo thiết kế phê duyệt | 160,336 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ cọc 20 cọc/m2, vào đất cấp I | Theo thiết kế phê duyệt | 22,4 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường đá hộc vữa XM mác 100 | Theo thiết kế phê duyệt | 44,1 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1379 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường kè | Theo thiết kế phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá hộc, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 0,175 | 100m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế phê duyệt | 8,7 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 22,6637 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 80,6784 | m3 |
| 29 | Vét bùn rãnh cũ | Theo thiết kế phê duyệt | 18,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,7487 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo thiết kế phê duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 5,9675 | m3 |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan rãnh B800 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,6802 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,6975 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 11,625 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế phê duyệt | 155 | cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 46,1 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ xà gồ thép nhà xe tang hiện trạng | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | công |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế phê duyệt | 29,9653 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,3688 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,3688 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 39,6032 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo thiết kế phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 3,2872 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1366 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,7381 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế phê duyệt | 0,2522 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,2492 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 6,6147 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0791 | 100m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,2528 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,2584 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0581 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,3247 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1868 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,0548 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,7365 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế phê duyệt | 1,0839 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 8,7702 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0453 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,5271 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,9634 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 68,592 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,9634 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,5566 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 17,3448 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,4251 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 78,84 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 73,49 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 22,88 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 18,68 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 108,39 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 78,84 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 223,44 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 4,143 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế phê duyệt | 42,2884 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế phê duyệt | 16,04 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 16,04 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm hệ nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế phê duyệt | 9,1194 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm hệ nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế phê duyệt | 3,5856 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0976 | tấn |
| 90 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 5,5328 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 5,5328 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,4777 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W, lắp gắn tường | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | hộp |
| 98 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế phê duyệt | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế phê duyệt | 75 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế phê duyệt | 58 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế phê duyệt | 29 | m |
| 117 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Theo thiết kế phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 120 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 123 | Bình bọt chữa cháy ABC | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | bình |
| 124 | Tiêu lênh chữa cháy | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 134 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 137 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 138 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 37,3158 | m2 |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,7524 | 100m2 |
| 142 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế phê duyệt | 22,24 | m |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 40W | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế phê duyệt | 22 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 22 | m |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế phê duyệt | 23,4 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 77,7489 | m3 |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 6,9974 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo thiết kế phê duyệt | 2,6852 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 5,3705 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 5,3705 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 38,9533 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1,1896 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1,3305 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 2,7041 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 27,0732 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 183,2702 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 101,2589 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 49,2534 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 83,7783 | m3 |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 585,5267 | m2 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1.782,3616 | m2 |
| 170 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế phê duyệt | 291,5048 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 2.076,3752 | m2 |
| 172 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Theo thiết kế phê duyệt | 27 | m2 |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 27 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế phê duyệt | 27 | m2 |
| 175 | Cung cấp khóa cổng | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 176 | Cung cấp búp sen sứ trang trí | Theo thiết kế phê duyệt | 215 | bộ |
| 177 | Cung cấp hoa gốm trang trí KT35x35cm | Theo thiết kế phê duyệt | 606 | bộ |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1.835,856 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92649E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD hoặc xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc nước và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ (Gồm công nhân nề, điện nước, vận hành máy thi công) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy khoan | không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy uốn thép | không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy hàn | không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi