Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301123-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:15:00 đến ngày 2021-03-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,308,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD hoặc xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc nước và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ (Gồm công nhân nề, điện nước, vận hành máy thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN, GIAO THÔNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế phê duyệt151,037m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế phê duyệt13,5933100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt15,1037100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt15,1037100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt18,152m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế phê duyệt1,6337100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế phê duyệt1,2892100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế phê duyệt3,2735100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế phê duyệt35,663100m3
10Mua đất san nềnTheo thiết kế phê duyệt5.144,0255m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế phê duyệt1,3878100m3
12Rải nilong chống thấmTheo thiết kế phê duyệt925,21m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250, dày 16cmTheo thiết kế phê duyệt160,336m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ cọc 20 cọc/m2, vào đất cấp ITheo thiết kế phê duyệt22,4100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế phê duyệt5,6m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt5,6m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế phê duyệt52,5m3
18Xây đá hộc, xây tường đá hộc vữa XM mác 100Theo thiết kế phê duyệt44,1m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,1379tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường kèTheo thiết kế phê duyệt0,14100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá hộc, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế phê duyệt2,8m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế phê duyệt0,0016100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo thiết kế phê duyệt0,007100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế phê duyệt0,0438100m2
25Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 60mmTheo thiết kế phê duyệt0,175100m
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo thiết kế phê duyệt8,7m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt22,6637m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt80,6784m3
29Vét bùn rãnh cũTheo thiết kế phê duyệt18,6m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,186100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,186100m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,7487tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo thiết kế phê duyệt0,775100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt5,9675m3
35Gia công cốt thép tấm đan rãnh B800Theo thiết kế phê duyệt1,6802tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế phê duyệt0,6975100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế phê duyệt11,625m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế phê duyệt155cấu kiện
39Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt46,1m2
40Tháo dỡ xà gồ thép nhà xe tang hiện trạngTheo thiết kế phê duyệt2công
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế phê duyệt29,9653m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,3688100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,3688100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế phê duyệt39,6032m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo thiết kế phê duyệt0,132100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,264100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,264100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt3,2872m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,1366tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,7381tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế phê duyệt0,2522100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo thiết kế phê duyệt0,2492100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt6,6147m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế phê duyệt0,0791100m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,0346tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt0,2528tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế phê duyệt0,2288100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt1,2584m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,0581tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,3247tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế phê duyệt0,1868100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế phê duyệt2,0548m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,7365tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế phê duyệt1,0839100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế phê duyệt8,7702m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt0,0204tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt0,0451tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế phê duyệt0,0453100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế phê duyệt0,5271m3
70Gia công xà gồ thépTheo thiết kế phê duyệt0,9634tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt68,592m2
72Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế phê duyệt0,9634tấn
73Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt0,5566100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt17,3448m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt0,4251m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt78,84m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt73,49m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt22,88m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt18,68m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt108,39m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt78,84m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt223,44m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt4,143m3
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế phê duyệt42,2884m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế phê duyệt16,04m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt16,04m2
87Cửa đi nhôm hệ nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế phê duyệt9,1194m2
88Cửa đi nhôm hệ nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế phê duyệt3,5856m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế phê duyệt0,0976tấn
90Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt5,5328m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế phê duyệt5,5328m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt0,4777100m2
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W, lắp gắn tườngTheo thiết kế phê duyệt6bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế phê duyệt3cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế phê duyệt1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế phê duyệt8cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế phê duyệt9hộp
98Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBTheo thiết kế phê duyệt1cái
99Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóaTheo thiết kế phê duyệt1cái
100Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KATheo thiết kế phê duyệt2cái
101Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KATheo thiết kế phê duyệt3cái
102Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-6KATheo thiết kế phê duyệt1cái
103Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KATheo thiết kế phê duyệt1cái
104Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế phê duyệt70m
105Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế phê duyệt25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế phê duyệt75m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế phê duyệt58m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế phê duyệt5m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo thiết kế phê duyệt80m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế phê duyệt60m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế phê duyệt7m
112Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế phê duyệt2cái
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế phê duyệt2cái
114Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế phê duyệt30m
115Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo thiết kế phê duyệt7cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế phê duyệt29m
117Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế phê duyệt2bộ
118Đào rãnh đặt dây tiếp địaTheo thiết kế phê duyệt3,48m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế phê duyệt0,0348100m3
120Quả cầu chắn rác D90Theo thiết kế phê duyệt4cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmTheo thiết kế phê duyệt0,25100m
122Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90Theo thiết kế phê duyệt12cái
123Bình bọt chữa cháy ABCTheo thiết kế phê duyệt3bình
124Tiêu lênh chữa cháyTheo thiết kế phê duyệt1cái
125Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mmTheo thiết kế phê duyệt1cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt1,764m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế phê duyệt0,0059100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt0,0116100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt0,252m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế phê duyệt0,084100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt1,05m3
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt0,1347tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt0,1347tấn
134Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế phê duyệt0,1208tấn
135Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế phê duyệt0,1208tấn
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt0,16tấn
137Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt0,16tấn
138Gia công xà gồ thépTheo thiết kế phê duyệt0,3611tấn
139Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế phê duyệt0,3611tấn
140Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt37,3158m2
141Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế phê duyệt0,7524100m2
142Máng tôn thu nướcTheo thiết kế phê duyệt22,24m
143Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 40WTheo thiết kế phê duyệt5bộ
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế phê duyệt22m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo thiết kế phê duyệt22m
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế phê duyệt1cái
147Quả cầu chắn rác D76Theo thiết kế phê duyệt3cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmTheo thiết kế phê duyệt0,14100m
149Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90Theo thiết kế phê duyệt9cái
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế phê duyệt23,4m3
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt77,7489m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt6,9974100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo thiết kế phê duyệt2,6852100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt5,3705100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt5,3705100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt38,9533m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt1,1896tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt1,3305tấn
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế phê duyệt0,1944100m2
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế phê duyệt2,7041100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt27,0732m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt183,2702m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt101,2589m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế phê duyệt0,22100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt1,21m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt49,2534m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt83,7783m3
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt585,5267m2
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt1.782,3616m2
170Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo thiết kế phê duyệt291,5048m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt2.076,3752m2
172Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộpTheo thiết kế phê duyệt27m2
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế phê duyệt27m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế phê duyệt27m2
175Cung cấp khóa cổngTheo thiết kế phê duyệt5bộ
176Cung cấp búp sen sứ trang tríTheo thiết kế phê duyệt215bộ
177Cung cấp hoa gốm trang trí KT35x35cmTheo thiết kế phê duyệt606bộ
178Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế phê duyệt1.835,856m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD hoặc xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc nước và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ (Gồm công nhân nề, điện nước, vận hành máy thi công)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy bơm nước không yêu cầu1
4 Máy trộn vữa không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông không yêu cầu1
6 Máy đầm dùi không yêu cầu1
7 Máy đầm bàn không yêu cầu1
8 Máy đầm cóc không yêu cầu1
9 Máy khoan không yêu cầu1
10 Máy cắt thép không yêu cầu1
11 Máy uốn thép không yêu cầu1
12 Máy hàn không yêu cầu1
13 Máy thủy bình không yêu cầu1
14 Máy cắt gạch đá không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->