Gói thầu: Số 07 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trình: Cải tạo mở rộng mặt đường, block và hệ thống thoát nước đường tỉnh 390 đoạn từ Km3+420-Km5+240

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301201-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Trung. Huyện Nam Sách. Tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trình: Cải tạo mở rộng mặt đường, block và hệ thống thoát nước đường tỉnh 390 đoạn từ Km3+420-Km5+240
Số hiệu KHLCNT 20210236245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:09:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,616,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5232166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, dân dụng+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.831.258.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.662.516.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông, giám sát công trình giao thông, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.(Hạng II trở lên). Có chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông và định giá xây dựng, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-30 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10-30 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 2w
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Nhân công phát quan, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V3công
2Tháo dỡ viên bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V2.535cấu kiện
3Vận chuyển trả đơn vị quản lýMô tả kỹ thuật tại chương V2ca
4Vét bùn thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V19,33m3
5Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V3,6736100m3
6Vét hữu cơ thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,59m3
7Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,492100m3
8Đào cấpMô tả kỹ thuật tại chương V29,53m3
9Phã rãnh xây cũMô tả kỹ thuật tại chương V1.165,72m3
10Đào khuôn đường thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V350,77m3
11Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V66,6461100m3
12Đào móng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V390,78m3
13Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V74,2486100m3
14Đắp đất hố móng K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V37,6866100m3
15Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6769100m3
16Đóng cọc tre ngập trong đấtMô tả kỹ thuật tại chương V11,0779100m
17Đóng cọc tre khoonh ngập trong đấtMô tả kỹ thuật tại chương V4,3081100m
18Phên nứaMô tả kỹ thuật tại chương V46,16m2
19Dây thépMô tả kỹ thuật tại chương V38kg
20Đắp đất K85Mô tả kỹ thuật tại chương V14,42m3
21Đắp đất hè đầm chặt K90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,3884100m3
22Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V24,5745100m3
23Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V29,7036100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V4,3848100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V4,3848100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V122,6445100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V122,6445100m3
B B. HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật tại chương V8,7777100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V18,7304100m3
3Đào khuôn đường đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6034100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1448100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2414100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0724100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1448100m3
8Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật tại chương V161,7m
9Đào mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V1,9384100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,4538100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,4538100m3
12Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V9,6921100m2
13Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V193,842m3
C C. HẠNG MỤC:BLOCK + HÈ PHỐ + CÂY XANH + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp viên đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V6.076cái
2Bê tông viên đan rãnh M200Mô tả kỹ thuật tại chương V37,98m3
3Ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,7595100m2
4Đệm vữa xi măng M75# dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V759,48m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V39,49m3
6Lắp đặt bó vỉa cường độ cao 12,5x30x100cmMô tả kỹ thuật tại chương V2.956m
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V115,28m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V7,6856100m2
9Đệm vữa xi măng M75# dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V886,8m2
10Nhân công nâng hạ biển báo, thu hồi biển báo, di chuyển cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật tại chương V5,5công
11Di chuyển cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật tại chương V17cột
12Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V5cột
D D. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Đóng cọc treMô tả kỹ thuật tại chương V193,55100m
2Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật tại chương V356,25m3
3Mua - lắp đặt ống cống tròn D80 (dưới đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V421 đoạn ống
4Mua - lắp đặt ống cống tròn D80 (trên hè đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V3521 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.182cái
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật tại chương V366mối nối
7Mua - lắp đặt ống cống tròn D100 (dưới đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V361 đoạn ống
8Mua - lắp đặt ống cống tròn D100 (trên hè)Mô tả kỹ thuật tại chương V2481 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V852cái
10Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V266mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (dưới đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V401 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mmMô tả kỹ thuật tại chương V120cái
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật tại chương V37mối nối
14Đắp bù đế cốngMô tả kỹ thuật tại chương V109,78m3
15Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật tại chương V160m
16Đào móng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật tại chương V0,624100m3
17Đào móng đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V7,159100m3
18Đào móng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V37,679m3
19Đắp đất trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1989100m3
20Đắp cát K95 hố móngMô tả kỹ thuật tại chương V3,3328100m3
21Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V319,75m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V6,1491100m2
23Lắp đặt khối móng hố thuMô tả kỹ thuật tại chương V491cấu kiện
24Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V47,3m3
25Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,6891100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,5429tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0128tấn
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V419,34m3
29Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.896,3m2
30Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V183,36m3
31Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật tại chương V19,9444100m2
32Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,1689tấn
33Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3835tấn
34Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V1.604cấu kiện
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1.5961cấu kiện
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x253,02m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V2,2105100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V4,8706tấn
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,671tấn
40Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V371cấu kiện
41Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,22m3
42Ván khuônMô tả kỹ thuật tại chương V0,5106100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2829tấn
44Lắp đặt block cửa thuMô tả kỹ thuật tại chương V81,8m
45Bê tông viên block, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,07m3
46Ván khuônMô tả kỹ thuật tại chương V1,5501100m2
47Bê tông viên block, bê tông M500, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,176tấn
49Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V65cái
50Gia cống lưới chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V0,7369tấn
51Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V3,451m2
52Vít nởMô tả kỹ thuật tại chương V260cái
53Nắp gangMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V64m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m3
56Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V3,2100m2
57Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0100m2
58Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,841100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,841100m3
E E. HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ gạch xâyMô tả kỹ thuật tại chương V9,94m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V11,13m3
3Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V7,68m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4181100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,5957100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V24,188m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V80,8132100m
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V13,38m3
9Bù cát đen chiếm chỗMô tả kỹ thuật tại chương V9,24m3
10Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V1,17m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0161100m2
12Bê tông thân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36m3
13Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,1276100m2
14Mua - lắp đặt ống cống tròn D80 (dưới đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V411 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm (lòng đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V8đoạn
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmMô tả kỹ thuật tại chương V130cái
17Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật tại chương V41mối nối
18Lắp đặt khối móng hố thuMô tả kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
19Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,33m3
20Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,4872100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1254tấn
22Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V22,59m3
23Xây hố thu gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,17m3
24Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,3100m2
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0006tấn
26Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0018tấn
27Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật tại chương V0,1975tấn
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V601cấu kiện
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1545100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,5182tấn
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm0,1255tấn
33Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,8405tấn
34Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V71cấu kiện
35Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật tại chương V0,1022100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0606tấn
38Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03m3
39Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0491100m2
40Bê tông ga thu đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36m3
41Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
42Gia cống lưới chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V0,1814tấn
43Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V8,141m2
44Vít nởMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9115100m3
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8953100m3
47Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9525100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5495100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật tại chương V0,3584100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3892100m2
51Thảm mặt đường BTNC C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,3892100m2
52Sản xuất BTNC bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật tại chương V0,3971100tấn
53Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại chương V0,3971100tấn
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại chương V0,3971100tấn
55Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,2531100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,2531100m3
57Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V-0,095100m3
58Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V-0,0926100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V-0,0298100m3
F F. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmMô tả kỹ thuật tại chương V37,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏMô tả kỹ thuật tại chương V7,12m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V520m
6Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cmMô tả kỹ thuật tại chương V0bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5232166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, dân dụng+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.831.258.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.662.516.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông, giám sát công trình giao thông, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.(Hạng II trở lên). Có chứng chỉ an toàn lao động.1010
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông và định giá xây dựng, hạng III trở lên77
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.77
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường.77
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 5 - 7T2
2 Máy đào 0,8m32
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy đầm bê tông các loại 1,5W2
5 Máy trộn bê tông 250L2
6 Máy trộn vữa 80L2
7 Máy phát điện 5-30 KVA1
8 Máy bơm nước 10-30 m3/h2
9 Máy hàn 2w2
10 Máy đầm đất cầm tay 50 kg1
11 Máy uốn cắt sắt 1,5W2
12 Máy lu tĩnh 10T1
13 Máy lu rung 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->