Gói thầu: Số 07 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trình: Cải tạo mở rộng mặt đường, block và hệ thống thoát nước đường tỉnh 390 đoạn từ Km3+420-Km5+240
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Trung. Huyện Nam Sách. Tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông phục vụ thi công công trình: Cải tạo mở rộng mặt đường, block và hệ thống thoát nước đường tỉnh 390 đoạn từ Km3+420-Km5+240 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:09:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,616,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5232166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, dân dụng+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.831.258.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.662.516.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông, giám sát công trình giao thông, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.(Hạng II trở lên). Có chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông và định giá xây dựng, hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-30 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công phát quan, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.535 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển trả đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 4 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,33 | m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6736 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,59 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,53 | m3 |
| 9 | Phã rãnh xây cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.165,72 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350,77 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,6461 | 100m3 |
| 12 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,78 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,2486 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6866 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6769 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0779 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre khoonh ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3081 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,16 | m2 |
| 19 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | kg |
| 20 | Đắp đất K85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,42 | m3 |
| 21 | Đắp đất hè đầm chặt K90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3884 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5745 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7036 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3848 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3848 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,6445 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,6445 | 100m3 |
| B | B. HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7777 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,7304 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6034 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,7 | m |
| 9 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9384 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4538 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4538 | 100m3 |
| 12 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6921 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,842 | m3 |
| C | C. HẠNG MỤC:BLOCK + HÈ PHỐ + CÂY XANH + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.076 | cái |
| 2 | Bê tông viên đan rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7595 | 100m2 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 759,48 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,49 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cường độ cao 12,5x30x100cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.956 | m |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6856 | 100m2 |
| 9 | Đệm vữa xi măng M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 886,8 | m2 |
| 10 | Nhân công nâng hạ biển báo, thu hồi biển báo, di chuyển cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | công |
| 11 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cột |
| 12 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| D | D. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,55 | 100m |
| 2 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,25 | m3 |
| 3 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80 (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | 1 đoạn ống |
| 4 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80 (trên hè đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 352 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.182 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 366 | mối nối |
| 7 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D100 (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 8 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D100 (trên hè) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 852 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | mối nối |
| 14 | Đắp bù đế cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,78 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 16 | Đào móng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,624 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,159 | 100m3 |
| 18 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,679 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1989 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát K95 hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3328 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 319,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1491 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6891 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5429 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0128 | tấn |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 419,34 | m3 |
| 29 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.896,3 | m2 |
| 30 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,36 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9444 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1689 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3835 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.604 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.596 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 53,02 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2105 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8706 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,671 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,22 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5106 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2829 | tấn |
| 44 | Lắp đặt block cửa thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,8 | m |
| 45 | Bê tông viên block, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,07 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5501 | 100m2 |
| 47 | Bê tông viên block, bê tông M500, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,176 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 50 | Gia cống lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7369 | tấn |
| 51 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,45 | 1m2 |
| 52 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cái |
| 53 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m3 |
| 56 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,841 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,841 | 100m3 |
| E | E. HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4181 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5957 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,188 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,8132 | 100m |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,38 | m3 |
| 9 | Bù cát đen chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 14 | Mua - lắp đặt ống cống tròn D80 (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1254 | tấn |
| 22 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,59 | m3 |
| 23 | Xây hố thu gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0018 | tấn |
| 27 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1975 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5182 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | 0,1255 | tấn | |
| 33 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8405 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 40 | Bê tông ga thu đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Gia cống lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1814 | tấn |
| 43 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,14 | 1m2 |
| 44 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9115 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8953 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9525 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5495 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3584 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3892 | 100m2 |
| 51 | Thảm mặt đường BTNC C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3892 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất BTNC bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3971 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3971 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3971 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2531 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2531 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | -0,095 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | -0,0926 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | -0,0298 | 100m3 |
| F | F. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,12 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5232166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, dân dụng+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.831.258.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.662.516.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông, giám sát công trình giao thông, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.(Hạng II trở lên). Có chứng chỉ an toàn lao động. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông và định giá xây dựng, hạng III trở lên | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên. | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 5 - 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | 1,5W | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80L | 2 |
| 7 | Máy phát điện | 5-30 KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | 10-30 m3/h | 2 |
| 9 | Máy hàn | 2w | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 50 kg | 1 |
| 11 | Máy uốn cắt sắt | 1,5W | 2 |
| 12 | Máy lu tĩnh | 10T | 1 |
| 13 | Máy lu rung | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi