Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:35:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,102,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu (0,8 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu (1,25 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất (110 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 500 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất (1,0 - 1,5) KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất (0,62 - 0,75) KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất phong hóa không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,56 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,57 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn và đào rãnh đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.664,21 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường và đào rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.544,31 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền, khuôn đường đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.926 | m3 |
| 6 | Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.842,52 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3.5cm, TC 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.226,64 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.226,64 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.223,16 | m2 |
| 4 | Bù vênh móng đá dăm 4x6 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,54 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường mặt đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.216,98 | m2 |
| 6 | BT mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,55 | m3 |
| 7 | Móng đá dăm 4x6 chêm chèn đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.142,77 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.142,77 | m2 |
| 9 | Bê tông lề đường M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,36 | m3 |
| 10 | Móng dăm sạn dày 10cm dưới gia cố lề đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,83 | m3 |
| 11 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.282,07 | m2 |
| 12 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,56 | m |
| 13 | Làm khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 14 | Làm khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,5 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m |
| 16 | Khe chuyển tiếp kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 17 | Làm khe giãn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 18 | Làm khe co giả gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 19 | Đào gia cố lề đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,06 | m3 |
| 20 | Đào gia cố lề đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,19 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Biển báo chữ nhật (Biển phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,15 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cọc H (20x20x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.548 | m |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 4x6 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,96 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,77 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Bêt ông gia cố mái ta luy M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lề đường M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,24 | m2 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | Tấn |
| 5 | Đệm dăm sạn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,43 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | Tấn |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,68 | m3 |
| 9 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,51 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,31 | m3 |
| E | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát BTXM gia cố rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.158 | cái |
| 2 | Vữa lót xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.147,39 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,33 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,11 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,19 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,9 | m3 |
| F | NỐI CỐNG TRÒN 1.0M KM71+234,65 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống d=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 11 | Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Bê tông M100 móng cống đá 2x4( Sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 14 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 16 | BT nâng tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN 1.5M KM74+169,53 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,46 | m3 |
| 2 | Tháo dở rọ đá (2x1x0.5)m cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | rọ |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,51 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D1500 , dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 12 | Bê tông M100 móng cống đá 2x4 (Sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,97 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,38 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| H | CỐNG TRÒN 2,0M KM72+816,55 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,21 | m3 |
| 2 | Tháo dở rọ đá (2x1x0.5)m cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | rọ |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT D2000 , dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn |
| 12 | Nối ống cống D2000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Bê tông M100 móng cống, sân cống đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,81 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | m3 |
| 16 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,36 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| I | CỐNG HỘP (1 X 1)M, 5 CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,88 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường và rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,96 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,57 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,95 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,62 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đúc sẳn KĐ=1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đoạn |
| 12 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm KĐ=1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mối nối |
| 13 | Bê tông M100 móng cống đá 2x4 (Sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản dẩn bằng cần cẩu TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | CK |
| 15 | Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản dẩn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,65 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | rọ |
| J | NỐI CỐNG TRÒN 1,5M KM70+956,12 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống đúc sẳn KĐ=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 10 | Nối cống tròn bằng phương pháp xảm KĐ=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Bê tông sân cống M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,31 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,73 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu (0,8 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích gắn búa thủy lực | - Dung tích gàu (1,25 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy san tự hành | - Công suất (110 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 8 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | - Dung tích 500 lít. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250 L | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Công suất (1,0 - 1,5) KW | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | - Công suất (0,62 - 0,75) KW | 3 |
| 13 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi