Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301455-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:35:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,102,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,8 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (1,25 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (110 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 8
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 500 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (1,0 - 1,5) KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (0,62 - 0,75) KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất phong hóa không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V481,56m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,57m3
3Đào nền, khuôn và đào rãnh đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.664,21m3
4Đào nền, khuôn đường và đào rãnh đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.544,31m3
5Đắp đất nền, khuôn đường đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.926m3
6Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,26m3
7Vận chuyển đất cấp 3 tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.842,52m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3.5cm, TC 4.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.226,64m2
2Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.226,64m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.223,16m2
4Bù vênh móng đá dăm 4x6 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V169,54m3
5Lu tăng cường mặt đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.216,98m2
6BT mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V828,55m3
7Móng đá dăm 4x6 chêm chèn đá dăm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.142,77m2
8Lót giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4.142,77m2
9Bê tông lề đường M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,36m3
10Móng dăm sạn dày 10cm dưới gia cố lề đường Bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,83m3
11Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.282,07m2
12Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V687,56m
13Làm khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V297m
14Làm khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V379,5m
15Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5m
16Khe chuyển tiếp kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
17Làm khe giãn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
18Làm khe co giả gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
19Đào gia cố lề đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,06m3
20Đào gia cố lề đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,19m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Lắp đặt Biển báo chữ nhật (Biển phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Sơn kẻ đường dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261,15m2
4Sản xuất và lắp dựng cọc H (20x20x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
5Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu (15x15x110)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V227cái
6Sản xuất, lắp dựng cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.548m
8Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
9Bê tông M200 đá 4x6 móng tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V85,96m3
10Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,77m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Bêt ông gia cố mái ta luy M200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V84,03m3
2Bê tông lề đường M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V884,24m2
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55Tấn
5Đệm dăm sạn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
6Bê tông giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,43m3
7Cốt thép giằng d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37Tấn
8Bê tông M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m3
9Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91m3
10Đào móng công trình đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,51m3
11Đắp đất công trình đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,31m3
E GIA CỐ RÃNH
1Lắp đặt tấm lát BTXM gia cố rãnh hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V7.158cái
2Vữa lót xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.147,39m2
3Bê tông tấm lát M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,33m3
4Bê tông M150 đá 2x4 đáy rãnh hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V50,11m3
5Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V252,19m3
6Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,9m3
F NỐI CỐNG TRÒN 1.0M KM71+234,65
1Đào móng công trình đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,46m3
2Phá dỡ bê tông cũ có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
3Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
5Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
7Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
8Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
9Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m2
10Lắp đặt ống cống d=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2md
11Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
12Bê tông M100 móng cống đá 2x4( Sân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
13Đắp đất công trình đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
14Tạo nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m2
15Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
16BT nâng tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
G CỐNG TRÒN 1.5M KM74+169,53
1Đào móng công trình đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,46m3
2Tháo dở rọ đá (2x1x0.5)m cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18rọ
3Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m3
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,24m3
5Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,07m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85m3
7Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m3
8Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73Tấn
9Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V61,51m2
10Lắp đặt ống BTLT D1500 , dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11đoạn
11Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
12Bê tông M100 móng cống đá 2x4 (Sân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,09m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,97m3
14Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,84m3
15Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V71,38m2
16Làm và thả rọ đá KT(200x100x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6rọ
H CỐNG TRÒN 2,0M KM72+816,55
1Đào móng công trình đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,21m3
2Tháo dở rọ đá (2x1x0.5)m cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15rọ
3Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,57m3
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,38m3
5Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
7Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,86m3
8Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15Tấn
9Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92Tấn
10Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V72,88m2
11Lắp đặt ống BTLT D2000 , dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn
12Nối ống cống D2000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
13Bê tông M100 móng cống, sân cống đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m3
14Đắp đất công trình đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,81m3
15Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,59m3
16Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V86,36m2
17Làm và thả rọ đá KT(200x100x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
I CỐNG HỘP (1 X 1)M, 5 CỐNG
1Đào móng công trình đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,88m3
2Đào nền, khuôn đường và rãnh đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,96m3
3Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,35m3
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,57m3
5Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,95m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m3
7Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,62m3
8Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85Tấn
9Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09Tấn
10Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V155,2m2
11Lắp đặt cống hộp đúc sẳn KĐ=1x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V40đoạn
12Nối cống hộp bằng phương pháp xảm KĐ=1x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V35mối nối
13Bê tông M100 móng cống đá 2x4 (Sân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m3
14Lắp đặt tấm bản dẩn bằng cần cẩu TL>50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V60CK
15Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
16Cốt thép bản dẩn d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35Tấn
17Đắp đất công trình đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,65m3
18Làm và thả rọ đá KT(200x100x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10rọ
J NỐI CỐNG TRÒN 1,5M KM70+956,12
1Đào móng công trình đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75m3
2Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m3
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,42m3
4Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
5Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
6Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
7Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13Tấn
8Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m2
9Lắp đặt ống cống đúc sẳn KĐ=1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
10Nối cống tròn bằng phương pháp xảm KĐ=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
11Bê tông sân cống M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
12Đắp đất công trình đầm chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,31m3
13Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m3
14Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V57,73m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu (0,8 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Máy đào bánh xích gắn búa thủy lực - Dung tích gàu (1,25 - 1,6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
3 Máy đào bánh lốp - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy ủi - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
5 Máy san tự hành - Công suất (110 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
6 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
8 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.8
9 Thiết bị nấu nhựa - Dung tích 500 lít.1
10 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 L3
11 Máy đầm dùi - Công suất (1,0 - 1,5) KW3
12 Máy khoan bê tông - Công suất (0,62 - 0,75) KW3
13 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->