Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301588-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.700 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:29:00 đến ngày 2021-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,317,976,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 9
7-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 400
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,9686100m3
2Cát san lắp (đã bao gồm hệ số đầm chặt)Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2.867,74m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,487100m3
4Đóng cọc tràm, L= 4,7m, phi ngọn >=4,5cm bằng thủ công-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật53,996100m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật156,4654m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,3085m3
7Đóng cọc tràm L=4,7m, mật độ 25 cây/m2, phi ngọn >4,5m, -đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật86,8208100m
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,597m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,974m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20,299m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,494m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật125,1539m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật186,9277m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,4718m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,434m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,4398m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,7018m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,8565m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8452100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3061100m2
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4672100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9982100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,1327100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6549tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0982tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4113tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,8121tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9101tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9093tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4207tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7477tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3797tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0067tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0567tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1651tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3783tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1526tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2366tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4339tấn
42Gia công giằng mái thépTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1454tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6705tấn
44Bulong M16Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
45Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1454tấn
46Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,2035m3
47Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
48Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,3017m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,6623m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật25,248m3
51Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
52Cửa khung sắtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27,88m2
53Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật45,52m2
54Cửa khung nhômTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật17,32m2
55Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
56Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
57Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
58Hoa sắt cửaTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật30,84m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,96m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật129cái
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
62Lắp đặt lan can inoxTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,506m2
63Khuôn bông sắtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật29Cái
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
65Gia công xà gồ thépTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9281tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,9281tấn
67Trần Blampris nhựa (Thành Phẩm)Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật308,68m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,7231100m2
69Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật227,93m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
71Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật304,31m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật181,44m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật105,69m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật191,4162m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật45,8m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật31,24m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,864m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật292,85m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,65m2
80Lát gạch bậc tam cấpTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40,615m2
81Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,634m2
82Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật100,2m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật33,44m2
84Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật277,195m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật525,44m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật494,6182m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật598,3582m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật421,34m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật288,45m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật13,0143m3
92Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9043M3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,701m3
94Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,4419m3
95Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật15,158m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,61m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,3732m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m2
100Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m2
101Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
109Lắp đặt ô cắm baTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
110Lắp đặt các automat 2 pha ≤100ATheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt các automat 2 pha ≤10ATheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
115Lắp đặt quạt đảo treo trần + Bộ điều khiểnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
117Lắp bảng điện nhựa lộ ra 4Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
118Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
119Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật800m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật165m
121Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật120m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật40m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật450m
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật160m
125Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật20m
126Bu lông liên kết cáp vào cọcTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
128Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
129Lắp đặt kết cấu thép giá đở, bệ đởTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0225tấn
130Lắp đặt xí bệtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Lắp đặt gương soiTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Bộ dụng cụ vệ sinh 7 mónTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
136Lắp đặt phễu thu nước inox, 250x250Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
142Thùng rác vệ sinhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt Co răng PVC D21 (trong + ngoài)Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
150Lắp đặt nối răng trong PVC D21Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt ngã ba giảm PVC D34/27Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Đầu răng nhựa trong + ngoài PVC fi 34Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Van phao 01 chiều fi 34Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Lắp đặt ngã ba nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,224100m
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
162Cầu chắn rác D60Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật12,376m3
164Đóng cọc tràm L=2,7m, Fi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,24100m
165Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,511m3
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,292m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m2
172Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m2
173Trải nilong chống mất nước xi măngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5544100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0107tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0708tấn
176Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
177Gia công cột bằng thép hình D114 x 3,5mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0977tấn
178Sản xuất kèo bằng thép D90 x 2,5mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1711tấn
179Sản xuất kèo bằng thép U150 x 75 x 5mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
180Sản xuất vì kèo thép D60x2,3mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1179tấn
181Gia công xà gồ thép 40x80x1,5mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2493tấn
182Gia công giằng mái thépTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
183Bulon D18 L=0,6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
184Lắp cột thép các loạiTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1329tấn
185Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2998tấn
186Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2515tấn
187Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,6426100m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,1571m2
189Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,94m3
190Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,9468tấn
191Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6197tấn
192Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7558tấn
193Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,368100m2
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,736100m2
195Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,56100m
196Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,047100m
197Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,6815m3
198Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,788m3
199Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,8094100m2
200Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m2
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5521tấn
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật80,5935m3
204Đóng cọc tràm L = 2,8m, phi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,25100m
205Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
206Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,2882m3
209Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,4976m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật64,1377m3
211Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,9475m3
212Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật16,0673m3
213Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0614m3
214Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5268100m2
215Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,3907100m2
216Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2,4003100m2
217Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
218Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5003100m2
219Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật23,685m3
220Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,4644m3
221Xây cột, trụ bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,897m3
222Xây tường thẳng = gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật28,3836m3
223Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1.033,6622m2
224Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật90,583m2
225Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật127,0402m2
226Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật279,12m
227Kẻ ron tườngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,8622m2
228Đắp nổi vữa xi măng, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật3,627m2
229Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật929,8454m2
230Gia công cổng hàng rào song sắt.Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,735m2
231Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,735m2
232Gia công hàng rào song sắt.Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,855m2
233Lắp dựng hàng rào khung sắtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật42,855m2
234Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,7537m2
235Khắc chữ chìm sơn màuTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật89,5875m2
237Khối cầu đắp vữa xi măng R75Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
238Khối cầu đắp vữa xi măng R150Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
239Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1202tấn
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2616tấn
241Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2137tấn
242Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,2891tấn
243Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0469tấn
244Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,675tấn
245Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2241tấn
246Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,5958tấn
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,0592tấn
248Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật9,505100m2
249Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật76,04m3
250Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật95,0510m
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật5,9904m3
252Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật53,4391m3
253Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật19,8098m3
254Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
255Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
256Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,2778100m2
257Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật7,4757m3
258Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật1,5124100m2
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật4,7516m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
261Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật41,34m2
262Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật135cái
263Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
264Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1958tấn
265Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311tấn
266Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,0041tấn
267Gia công lắp dựng thép hìnhTheo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
2 Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
5 Công nhân kỹ thuật 20 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm mở thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy phát điện ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.1
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
5 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.4
6 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.9
7 Cốp pha (m2) - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.400
8 Máy bơm nước - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
9 Máy dũi thép - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->