Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.700 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:29:00 đến ngày 2021-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,976,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9686 | 100m3 |
| 2 | Cát san lắp (đã bao gồm hệ số đầm chặt) | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.867,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,487 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm, L= 4,7m, phi ngọn >=4,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,996 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4654 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3085 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4,7m, mật độ 25 cây/m2, phi ngọn >4,5m, -đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8208 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,597 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,974 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,299 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1539 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,9277 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4718 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,434 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4398 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7018 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8565 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3061 | 100m2 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4672 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9982 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1327 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6549 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4113 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9101 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9093 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4207 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7477 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3797 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3783 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2366 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4339 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6705 | tấn |
| 44 | Bulong M16 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2035 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3017 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6623 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,248 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 52 | Cửa khung sắt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,52 | m2 |
| 54 | Cửa khung nhôm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,32 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt lan can inox | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,506 | m2 |
| 63 | Khuôn bông sắt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9281 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9281 | tấn |
| 67 | Trần Blampris nhựa (Thành Phẩm) | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,68 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7231 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,93 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,31 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,69 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4162 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,864 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,85 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 80 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,615 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,634 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,2 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,195 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,44 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,6182 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,3582 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 421,34 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,45 | m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0143 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9043 | M3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4419 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,158 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + Bộ điều khiển | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 117 | Lắp bảng điện nhựa lộ ra 4 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 118 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 126 | Bu lông liên kết cáp vào cọc | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt kết cấu thép giá đở, bệ đở | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Bộ dụng cụ vệ sinh 7 món | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước inox, 250x250 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 142 | Thùng rác vệ sinh | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co răng PVC D21 (trong + ngoài) | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối răng trong PVC D21 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ngã ba giảm PVC D34/27 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Đầu răng nhựa trong + ngoài PVC fi 34 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Van phao 01 chiều fi 34 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ngã ba nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,376 | m3 |
| 164 | Đóng cọc tràm L=2,7m, Fi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 165 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,511 | m3 |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 173 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 176 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 177 | Gia công cột bằng thép hình D114 x 3,5mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 178 | Sản xuất kèo bằng thép D90 x 2,5mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1711 | tấn |
| 179 | Sản xuất kèo bằng thép U150 x 75 x 5mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 180 | Sản xuất vì kèo thép D60x2,3mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 181 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,5mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | tấn |
| 182 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 183 | Bulon D18 L=0,6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 184 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 185 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2998 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6426 | 100m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,157 | 1m2 |
| 189 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9468 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6197 | tấn |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7558 | tấn |
| 193 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | 100m2 |
| 195 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100m |
| 196 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | 100m |
| 197 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6815 | m3 |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8094 | 100m2 |
| 200 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5521 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5935 | m3 |
| 204 | Đóng cọc tràm L = 2,8m, phi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 205 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 206 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2882 | m3 |
| 209 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1377 | m3 |
| 211 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9475 | m3 |
| 212 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0673 | m3 |
| 213 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | m3 |
| 214 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5268 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3907 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4003 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 218 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5003 | 100m2 |
| 219 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,685 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | m3 |
| 221 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng = gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3836 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.033,6622 | m2 |
| 224 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,583 | m2 |
| 225 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,0402 | m2 |
| 226 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,12 | m |
| 227 | Kẻ ron tường | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8622 | m2 |
| 228 | Đắp nổi vữa xi măng, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,627 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 929,8454 | m2 |
| 230 | Gia công cổng hàng rào song sắt. | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m2 |
| 231 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m2 |
| 232 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,855 | m2 |
| 233 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,855 | m2 |
| 234 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7537 | m2 |
| 235 | Khắc chữ chìm sơn màu | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5875 | m2 |
| 237 | Khối cầu đắp vữa xi măng R75 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 238 | Khối cầu đắp vữa xi măng R150 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2616 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2891 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2241 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5958 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0592 | tấn |
| 248 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,505 | 100m2 |
| 249 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,04 | m3 |
| 250 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,05 | 10m |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9904 | m3 |
| 252 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4391 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8098 | m3 |
| 254 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2778 | 100m2 |
| 257 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4757 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5124 | 100m2 |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7516 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 261 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,34 | m2 |
| 262 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 267 | Gia công lắp dựng thép hình | Theo Chương IV, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm mở thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 4 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 9 |
| 7 | Cốp pha (m2) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 400 |
| 8 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy dũi thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi