Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chăm sóc vườn hoa, quản lý, BDTX và vận hành đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng thuộc hệ thống cầu Bãi Cháy, QL.18, tỉnh Quảng Ninh từ ngày 01 4 2021 đến ngày 31 3 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chăm sóc vườn hoa, quản lý, BDTX và vận hành đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng thuộc hệ thống cầu Bãi Cháy, QL.18, tỉnh Quảng Ninh từ ngày 01 4 2021 đến ngày 31 3 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 16:51:00 đến ngày 2021-03-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,326,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0163294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau: (*)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có các hạng mục sau: đường bộ, cầu dây văng, vườn hoa, hệ thống điện chiếu sáng; (**)Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 42.228.611.600 VND). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 42.228.611.600 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ; 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu dây văng; 01 hợp đồng Quản lý, chăm sóc vườn hoa; 01 hợp đồng Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng và 01 trong 04 hợp đồng nêu trên có giá trị ≥ 42.228.611.600 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.228.611.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu hầṃ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 01 năm. (*) Trường hợp đã làm Phó giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 02 năm hoặc đã làm Hạt trưởng ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 05 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Giám đốc điều hành 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu hầṃ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 01 năm. (*) Trường hợp đã làm Hạt trưởng ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 03 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Phó Giám đốc điều hành 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.(*) Trường hợp đã làm đội trưởng hoặc đội phó thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường bộ (và có thời gian tham gia hoạt động quản lý BDTX công trình giao thông ít nhất 02 năm) hoặc làm hạt phó quản lý BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.(*) Trường hợp đã làm đội phó thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên (và có thời gian tham gia hoạt động quản lý BDTX công trình giao thông ít nhất 02 năm) thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt phó quản lý 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý bảo dưỡng thường xuyên: đường bộ, cầu, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a/ Có ít nhất 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu hầṃ hoặc cầu đường bộ). b/ Có ít nhất 01 cán bộ có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. c/ Có ít nhất 01 cán bộ có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện. d/ Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.(*) Trường hợp đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, thiết kế, kiểm định công trình cầu đường bộ, điện chiếu sáng từ 1 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Cán bộ quản lý bảo dưỡng thường xuyên 1 năm.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a/ Có chứng chỉ đào tạo tuần đường. b/ Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.(*)Trường hợp đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực an ninh |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: a/ Là công nhân bậc 3,5 trở lên. b/ Đã có kinh nghiệm làm ở vị trí tương tự 1 năm. (*)Trường hợp là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 4 trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Nhân viên trực an ninh 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc chứng chỉ định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ tuần đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt cỏ, cắt cây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm: 2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra đèn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-flycam gắn camera độ phân giải cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ca nô (xuồng máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ quản lý và nội nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ồng nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị PCCC (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm: 1 bình bột, 2 bình khí CO2, 1 hộp đựng phương tiện cứu hỏa, 1 tiêu lệnh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Bãi Cháy từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện). | |||
| 1 | Nhân công Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.125 | công |
| 2 | Nhân công Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.200 | công |
| 3 | Nhân công Trực PCCC trên cầu ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 275 | công |
| 4 | Nhân công Trực PCCC trên cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 550 | công |
| 5 | Kỹ sư Kiểm tra thường xuyên: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224,909 | công |
| 6 | Nhân công Kiểm tra thường xuyên: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224,909 | công |
| 7 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 137,8629 | công |
| 8 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 137,8629 | công |
| 9 | Nhân công Kiểm tra định kỳ: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 95,6754 | công |
| 10 | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cầu/tháng |
| 12 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | cầu/tháng |
| 13 | Bảo dưỡng, vận hành bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | công |
| 14 | Kiểm tra theo dõi sự cố 02 gối cầu P1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 15 | Vận hành máy bơm, tổ chức phun thử để kiểm tra tình trạng thiết bị PCCC, chống e đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | lần |
| 16 | Diễn tập PCCC cầu Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ bơm chứa cháy, đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 18 | Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Bổ sung nước cho hệ thống cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 113 | m3 |
| 20 | Trực theo dõi hệ thống, ghi chép sổ kiểm tra, theo dõi, cập nhập thông tin hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 275 | công |
| 21 | Vệ sinh làn xe thô sơ, người đi bộ, dải phân cách khu vực cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 46.350,72 | 10m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu làn xe cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 65,448 | ca/lần/km |
| 23 | Vệ sinh mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,7 | m2 |
| 24 | Vệ sinh trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 76,5 | m2 |
| 25 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,215 | m |
| 27 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 114,534 | 5m2 |
| 28 | Phát cây cắt cỏ đầu cầu, nón mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 129 | m |
| 30 | Vệ sinh tháp cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | công |
| 31 | Vệ sinh nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | công |
| 32 | Vệ sinh ụ neo cáp mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | neo/lần |
| 33 | Vệ sinh trong lòng dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 40,6323 | công |
| 34 | Rửa lan can cầu (làn xe cơ giới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 18.792 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lan can cầu (làn xe thô sơ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36,12 | 100m |
| 36 | Bảo dưỡng khu vực neo cáp mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 112 | cái |
| 37 | Vệ sinh, bảo dưỡng ống chống chéo, khu vực neo cáp trong dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | cái |
| 38 | Vệ sinh, bảo dưỡng khu vực neo cáp trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | cái |
| 39 | Vệ sinh, bảo dưỡng thang thép trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Sửa chữa lan can cầu (phần bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,18 | m |
| 41 | Thay thế ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,82 | m |
| 42 | Bảo dưỡng thang máy trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | lần/cái |
| 43 | Vệ sinh vét bùn hố tụ + vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 46,8135 | m3 |
| 44 | Tưới nước rửa mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 290,88 | km |
| 45 | Vận hành hệ thống bơm cung cấp nước rửa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,3616 | 100m3 |
| 46 | Sửa chữa thay thế cửa kính nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | m2 |
| 47 | Sửa chữa, lát nền nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m2 |
| 48 | Thay cửa sổ nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất kết cấu thép (hàng rào thép bảo vệ trụ P3+P4) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2588 | tấn |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà thang máy, nhà hạt, trạm điện, trạm bơm, cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 653,94 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà thang máy, nhà hạt, trạm điện, trạm bơm, cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 361,23 | m2 |
| 52 | Thay thế đinh phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Sơn bê tông (bó vỉa, lan can, dải phân cách giữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.117,97 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại (hàng rào thép khu vực cầu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 742,8091 | m2 |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 6 làn xe đoạn Km118+760 – Km120+043 từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,547 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,547 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,547 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,547 | km*tháng |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 4 làn xe thuộc đoạn Km114+912 - Km118+330 từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện). | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,84 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,84 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,84 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,84 | km*tháng |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường nhánh từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện, thời gian bảo hành từ 1/4/2021 - 31/12/2021). | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 8 cầu, tổng chiều dài các cầu 1266,5m từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện). | |||
| 1 | Công tác Quản lý cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.431 | m*tháng |
| 2 | Công tác BDTX cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.431 | m*tháng |
| 3 | Công tác Quản lý cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.396,5 | m*tháng |
| 4 | Công tác BDTX cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.396,5 | m*tháng |
| 5 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.881 | m*tháng |
| 6 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.881 | m*tháng |
| 7 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3.690 | m*tháng |
| 8 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3.690 | m*tháng |
| F | Quản lý, bảo dưỡng chăm sóc vườn hoa trụ P3, P4, giải phân làn trên tuyến từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện). | |||
| 1 | Bón phân + chăm sóc thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 177,68 | 100m2 |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,7 | 100 cây |
| 3 | Tưới nước dải phân làn trên tuyến bằng xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3.723,3 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.663,575 | 100m2 |
| 5 | Cắt thảm cỏ chân trụ + VH trụ P2, P3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 399,735 | 100m2 |
| 6 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 399,78 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây phi lao | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,3 | 100 cây |
| 8 | Trồng thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 334,31 | m2 |
| 9 | Trồng cây cảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100 cây |
| 10 | Trồng cây đường viền | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 67,5 | m2 |
| 11 | Đào đất + Thay đất màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 133,72 | m3 |
| G | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện). | |||
| 1 | Duy trì 05 trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.375 | lần |
| 2 | Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 162 | lần |
| 3 | Kiểm tra thông số của trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 275 | lần |
| 4 | Quản lý kiểm tra thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 275 | lần |
| 5 | Kiểm tra đèn chiếu sáng thẩm mỹ cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.992 | cái/lần |
| 6 | Duy trì chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 311 | bộ |
| 7 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 440 | công |
| 8 | Duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 135,3 | công |
| 9 | Kiểm tra tủ điều khiển đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | công |
| 10 | Bảo dưỡng định kỳ máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 11 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cột |
| 13 | Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 164 | cái |
| 14 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ 1 máy phát điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | công |
| 15 | Máy bơm nước bơm nước hố ga cáp điện ngầm cầu phía Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 22,5 | ca |
| 16 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 45,2055 | công |
| 17 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn, bầu đèn HTGT | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 27 | lần |
| 18 | Thay bóng cao áp 150 W bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,25 | 20 cái |
| 19 | Thay chấn lưu đèn cao áp 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Thay tụ kích đèn cao áp 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Thay bóng đèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 20 cái |
| 22 | Thay bóng đèn chiếu sáng thẩm mỹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | 20 cái |
| 23 | Thay chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 10 cái |
| 24 | Thay chóa đèn led | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 10 cái |
| 25 | Thay nắp chụp đèn chiếu sáng thẩm mỹ (gồm cả chao đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Thay cột đèn chiếu sáng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cột |
| 27 | Thay cần đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cần |
| 28 | Thay cáp điện ngầm hư hỏng cục bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | 40m |
| 29 | Thay vỏ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thay bóng đèn hàng hải | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Sửa chữa đèn cảnh báo không lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bảo dưỡng chóa đèn thẩm mỹ cáp văng, trụ tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.328 | 1 lần/cái |
| 33 | Sơn vỏ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | tủ |
| 34 | Thay rơle thời gian 24h | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Thay aptomat 16A đèn chiếu sáng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 10 cái |
| 36 | Thay tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Thay đèn đếm ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thay đèn tín hiệu xanh đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thay cầu dây nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn cảnh bảo màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảo trì thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Sửa chữa hư hỏng thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 43 | Sửa chữa theo cấp máy phát điện dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 44 | Sửa chữa hư hỏng nhỏ trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 45 | Sửa chữa + kiểm định các trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 06 trạm |
| H | Vật tư vận hành máy phát điện dự phòng từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện). | |||
| 1 | Dầu Diezel | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 632,1 | kg |
| 2 | Dầu nhớt | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,321 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | công |
| I | Chi phí tiền thuê bao internet và tiền điện chiếu sáng từ ngày 01/4/2021-31/12/2021 (chi phí này là tạm tính, nhà thầu dự thầu giá trị thuê bao internet là 5.040.000 đồng/9 tháng và tiền điện chiếu sáng là 900.000.000 đồng/9 tháng. Giá trị thanh toán thực tế theo hóa đơn VAT). | |||
| 1 | Thuê bao internet để phục vụ hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Bãi Cháy năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.475 | công |
| 2 | Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.920 | công |
| 3 | Trực PCCC trên cầu ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | công |
| 4 | Trực PCCC trên cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 730 | công |
| 5 | Kỹ sư Kiểm tra thường xuyên: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 298,5156 | công |
| 6 | Nhân công Kiểm tra thường xuyên: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 298,5156 | công |
| 7 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 182,9817 | công |
| 8 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 182,9817 | công |
| 9 | Nhân công Kiểm tra định kỳ: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 126,9873 | công |
| 10 | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cầu/tháng |
| 12 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | cầu/tháng |
| 13 | Bảo dưỡng, vận hành bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | công |
| 14 | Kiểm tra theo dõi sự cố gối cầu P1 (2 gối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 15 | Vận hành máy bơm, tổ chức phun thử để kiểm tra tình trạng thiết bị PCCC, chống e đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 48 | lần |
| 16 | Diễn tập PCCC cầu Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ bơm chứa cháy, đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 18 | Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Bổ sung nước cho hệ thống cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m3 |
| 20 | Trực theo dõi hệ thống, ghi chép sổ kiểm tra, theo dõi, cập nhập thông tin hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | công |
| 21 | Vệ sinh làn xe thô sơ người đi bộ, dải phân cách khu vực cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 61.800,96 | 10m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu làn xe cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 87,264 | ca/lần/km |
| 23 | Vệ sinh mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 359,6 | m2 |
| 24 | Vệ sinh trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 76,5 | m2 |
| 25 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,215 | m |
| 27 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 114,534 | 5m2 |
| 28 | Phát cây cắt cỏ đầu cầu, nón mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 172 | m |
| 30 | Vệ sinh tháp cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | công |
| 31 | Vệ sinh nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 96 | công |
| 32 | Vệ sinh ụ neo cáp mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | neo/lần |
| 33 | Vệ sinh trong lòng dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 81,2646 | công |
| 34 | Rửa lan can cầu làn xe cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 25.056 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lan can cầu làn xe thô sơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36,12 | 100m |
| 36 | Bảo dưỡng khu vực neo cáp mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 112 | cái |
| 37 | Vệ sinh, bảo dưỡng ống chống chéo, khu vực neo cáp trong dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | cái |
| 38 | Vệ sinh, bảo dưỡng khu vực neo cáp trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | cái |
| 39 | Vệ sinh, bảo dưỡng thang thép trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Sửa chữa lan can cầu (phần bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,18 | m |
| 41 | Thay thế ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,82 | m |
| 42 | Bảo dưỡng thang máy trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | lần/cái |
| 43 | Vệ sinh vét bùn hố tụ + vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 46,8135 | m3 |
| 44 | Tưới nước rửa mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 378,144 | km |
| 45 | Vận hành hệ thống bơm cung cấp nước rửa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,4701 | 100m3 |
| 46 | Sửa chữa thay thế cửa kính nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | m2 |
| 47 | Sửa chữa, lát nền nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m2 |
| 48 | Thay cửa sổ nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất kết cấu thép (hàng rào thép bảo vệ trụ P3+P4) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2588 | tấn |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà thang máy, nhà hạt, trạm điện, trạm bơm, cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 762,93 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà thang máy, nhà hạt, trạm điện, trạm bơm, cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 421,435 | m2 |
| 52 | Thay thế đinh phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Sơn bê tông (bó vỉa, lan can, dải phân cách giữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.117,97 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại (hàng rào thép khu vực cầu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 742,8091 | m2 |
| K | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 6 làn xe đoạn Km118+760 – Km120+043 năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| L | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 4 làn xe thuộc đoạn Km114+912 - Km118+330 năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| M | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường nhánh từ ngày 01/01/2022 - 31/3/2022 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện, thời gian bảo hành từ 01/01/2022 - 31/3/2022) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| N | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường nhánh từ ngày 01/4/2022 - 31/12/2022 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,255 | km*tháng |
| O | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 8 cầu, tổng chiều dài các cầu 1266,5m năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.908 | m*tháng |
| 2 | Công tác BDTX cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.908 | m*tháng |
| 3 | Công tác Quản lý cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.862 | m*tháng |
| 4 | Công tác BDTX cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.862 | m*tháng |
| 5 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.508 | m*tháng |
| 6 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.508 | m*tháng |
| 7 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.920 | m*tháng |
| 8 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.920 | m*tháng |
| P | Quản lý, bảo dưỡng chăm sóc vườn hoa trụ P3, P4, giải phân làn trên tuyến năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Bón phân + chăm sóc thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 266,52 | 100m2 |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 71,6 | 100 cây |
| 3 | Tưới nước dải phân làn trên tuyến bằng xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.964,4 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.218,1 | 100m2 |
| 5 | Cắt thảm cỏ chân trụ + VH trụ P2, P3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 532,98 | 100m2 |
| 6 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 533,04 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây phi lao | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,3 | 100 cây |
| 8 | Trồng thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 334,31 | m2 |
| 9 | Trồng cây cảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100 cây |
| 10 | Trồng cây đường viền | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 67,5 | m2 |
| 11 | Đào đất + Thay đất màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 133,72 | m3 |
| Q | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Duy trì 05 trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.825 | lần |
| 2 | Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 216 | lần |
| 3 | Kiểm tra thông số của trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | lần |
| 4 | Quản lý kiểm tra thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | lần |
| 5 | Kiểm tra đèn chiếu sáng thẩm mỹ cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 10.656 | cái/lần |
| 6 | Duy trì chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 311 | bộ |
| 7 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 584 | công |
| 8 | Duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,58 | công |
| 9 | Kiểm tra tủ điều khiển đèn tín hiệu (tính cho 1 tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | công |
| 10 | Bảo dưỡng định kỳ máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 11 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cột |
| 13 | Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 164 | cái |
| 14 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ 1 máy phát điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | công |
| 15 | Máy bơm nước bơm nước hố ga cáp điện ngầm cầu phía Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | ca |
| 16 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | công |
| 17 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn, bầu đèn HTGT | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | lần |
| 18 | Thay bóng cao áp 150 W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,25 | 20 cái |
| 19 | Thay chấn lưu đèn cao áp 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Thay tụ kích đèn cao áp 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Thay bóng đèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 20 cái |
| 22 | Thay bóng đèn chiếu sáng thẩm mỹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | 20 cái |
| 23 | Thay chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 10 cái |
| 24 | Thay chóa đèn led | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 10 cái |
| 25 | Thay nắp chụp đèn chiếu sáng thẩm mỹ (gồm cả chao đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Thay cột đèn chiếu sáng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cột |
| 27 | Thay cần đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cần |
| 28 | Thay cáp điện ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | 40m |
| 29 | Thay vỏ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thay bóng đèn hàng hải | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Sửa chữa đèn cảnh báo không lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bảo dưỡng chóa đèn thẩm mỹ cáp văng, trụ tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.104 | 1 lần/cái |
| 33 | Sơn vỏ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | tủ |
| 34 | Thay rơle thời gian 24h | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Thay aptomat 16A đèn chiếu sáng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 10 cái |
| 36 | Thay tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Thay đèn đếm ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thay đèn tín hiệu xanh đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thay cầu dây nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn cảnh bảo màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảo trì thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Sửa chữa hư hỏng thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 43 | Sửa chữa theo cấp máy phát điện dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 44 | Sửa chữa hư hỏng nhỏ trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 45 | Sửa chữa + kiểm định các trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 06 trạm |
| R | Vật tư vận hành máy phát điện dự phòng năm 2022 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Dầu Diezel | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 842,8 | kg |
| 2 | Dầu nhớt | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,428 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 48 | công |
| S | Chi phí tiền thuê bao internet và tiền điện chiếu sáng năm 2022 (chi phí này là tạm tính, nhà thầu dự thầu giá trị thuê bao internet là 6.720.000 đồng/năm và tiền điện chiếu sáng là 1.200.000.000 đồng/năm. Giá trị thanh toán thực tế theo hóa đơn VAT) | |||
| 1 | Thuê bao internet để phục vụ hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| T | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Bãi Cháy năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.475 | công |
| 2 | Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.920 | công |
| 3 | Trực PCCC trên cầu ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | công |
| 4 | Trực PCCC trên cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 730 | công |
| 5 | Kỹ sư Kiểm tra thường xuyên: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 298,5156 | công |
| 6 | Nhân công Kiểm tra thường xuyên: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 298,5156 | công |
| 7 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 182,9817 | công |
| 8 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 182,9817 | công |
| 9 | Nhân công Kiểm tra định kỳ: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 126,9873 | công |
| 10 | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cầu/tháng |
| 12 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | cầu/tháng |
| 13 | Bảo dưỡng, vận hành bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | công |
| 14 | Kiểm tra theo dõi sự cố gối cầu P1 (2 gối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 15 | Vận hành máy bơm, tổ chức phun thử để kiểm tra tình trạng thiết bị PCCC, chống e đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 48 | lần |
| 16 | Diễn tập PCCC cầu Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ bơm chứa cháy, đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 18 | Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Bổ sung nước cho hệ thống cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m3 |
| 20 | Trực theo dõi hệ thống, ghi chép sổ kiểm tra, theo dõi, cập nhập thông tin hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | công |
| 21 | Vệ sinh làn xe thô sơ người đi bộ, dải phân cách khu vực cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 61.800,96 | 10m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu làn xe cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 87,264 | ca/lần/km |
| 23 | Vệ sinh mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 359,6 | m2 |
| 24 | Vệ sinh trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 76,5 | m2 |
| 25 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,215 | m |
| 27 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 114,534 | 5m2 |
| 28 | Phát cây cắt cỏ đầu cầu, nón mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 172 | m |
| 30 | Vệ sinh tháp cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | công |
| 31 | Vệ sinh nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 96 | công |
| 32 | Vệ sinh ụ neo cáp mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | neo/lần |
| 33 | Vệ sinh trong lòng dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 81,2646 | công |
| 34 | Rửa lan can cầu làn xe cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 25.056 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lan can cầu làn xe thô sơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36,12 | 100m |
| 36 | Bảo dưỡng khu vực neo cáp mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 112 | cái |
| 37 | Vệ sinh, bảo dưỡng ống chống chéo, khu vực neo cáp trong dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | cái |
| 38 | Vệ sinh, bảo dưỡng khu vực neo cáp trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 224 | cái |
| 39 | Vệ sinh, bảo dưỡng thang thép trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Sửa chữa lan can cầu (phần bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,18 | m |
| 41 | Thay thế ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,82 | m |
| 42 | Bảo dưỡng thang máy trong tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | lần/cái |
| 43 | Vệ sinh vét bùn hố tụ + vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 46,8135 | m3 |
| 44 | Tưới nước rửa mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 378,144 | km |
| 45 | Vận hành hệ thống bơm cung cấp nước rửa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,4701 | 100m3 |
| 46 | Sửa chữa thay thế cửa kính nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | m2 |
| 47 | Sửa chữa, lát nền nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m2 |
| 48 | Thay cửa sổ nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất kết cấu thép (hàng rào thép bảo vệ trụ P3+P4) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2588 | tấn |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà thang máy, nhà hạt, trạm điện, trạm bơm, cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 762,93 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà thang máy, nhà hạt, trạm điện, trạm bơm, cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 421,435 | m2 |
| 52 | Thay thế đinh phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Sơn bê tông (bó vỉa, lan can, dải phân cách giữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.117,97 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại (hàng rào thép khu vực cầu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 742,8091 | m2 |
| U | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 6 làn xe đoạn Km118+760 – Km120+043 năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,396 | km*tháng |
| V | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 4 làn xe thuộc đoạn Km114+912 - Km118+330 năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,12 | km*tháng |
| W | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường nhánh năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,34 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,34 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,34 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,34 | km*tháng |
| X | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 8 cầu, tổng chiều dài các cầu 1266,5m năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.908 | m*tháng |
| 2 | Công tác BDTX cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.908 | m*tháng |
| 3 | Công tác Quản lý cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.862 | m*tháng |
| 4 | Công tác BDTX cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.862 | m*tháng |
| 5 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.508 | m*tháng |
| 6 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.508 | m*tháng |
| 7 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.920 | m*tháng |
| 8 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.920 | m*tháng |
| Y | Quản lý, bảo dưỡng chăm sóc vườn hoa trụ P3, P4, giải phân làn trên tuyến năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Bón phân + chăm sóc thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 266,52 | 100m2 |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 71,6 | 100 cây |
| 3 | Tưới nước dải phân làn trên tuyến bằng xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4.964,4 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.218,1 | 100m2 |
| 5 | Cắt thảm cỏ chân trụ + VH trụ P2, P3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 532,98 | 100m2 |
| 6 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 533,04 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây phi lao | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,3 | 100 cây |
| 8 | Trồng thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 334,31 | m2 |
| 9 | Trồng cây cảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100 cây |
| 10 | Trồng cây đường viền | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 67,5 | m2 |
| 11 | Đào đất + Thay đất màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 133,72 | m3 |
| Z | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Duy trì 05 trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.825 | lần |
| 2 | Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 216 | lần |
| 3 | Kiểm tra thông số của trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | lần |
| 4 | Quản lý kiểm tra thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 365 | lần |
| 5 | Kiểm tra đèn chiếu sáng thẩm mỹ cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 10.656 | cái/lần |
| 6 | Duy trì chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 311 | bộ |
| 7 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 584 | công |
| 8 | Duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,58 | công |
| 9 | Kiểm tra tủ điều khiển đèn tín hiệu (tính cho 1 tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | công |
| 10 | Bảo dưỡng định kỳ máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 11 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cột |
| 13 | Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 164 | cái |
| 14 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ 1 máy phát điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | công |
| 15 | Máy bơm nước bơm nước hố ga cáp điện ngầm cầu phía Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | ca |
| 16 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | công |
| 17 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn, bầu đèn HTGT | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | lần |
| 18 | Thay bóng cao áp 150 W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,25 | 20 cái |
| 19 | Thay chấn lưu đèn cao áp 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Thay tụ kích đèn cao áp 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Thay bóng đèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 20 cái |
| 22 | Thay bóng đèn chiếu sáng thẩm mỹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | 20 cái |
| 23 | Thay chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 10 cái |
| 24 | Thay chóa đèn led | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 10 cái |
| 25 | Thay nắp chụp đèn chiếu sáng thẩm mỹ (gồm cả chao đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Thay cột đèn chiếu sáng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cột |
| 27 | Thay cần đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cần |
| 28 | Thay cáp điện ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | 40m |
| 29 | Thay vỏ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thay bóng đèn hàng hải | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Sửa chữa đèn cảnh báo không lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bảo dưỡng chóa đèn thẩm mỹ cáp văng, trụ tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.104 | 1 lần/cái |
| 33 | Sơn vỏ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | tủ |
| 34 | Thay rơle thời gian 24h | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Thay aptomat 16A đèn chiếu sáng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 10 cái |
| 36 | Thay tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Thay đèn đếm ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thay đèn tín hiệu xanh đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thay cầu dây nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn cảnh bảo màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảo trì thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Sửa chữa hư hỏng thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 43 | Sửa chữa theo cấp máy phát điện dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 44 | Sửa chữa hư hỏng nhỏ trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | lần |
| 45 | Sửa chữa + kiểm định các trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 06 trạm |
| AA | Vật tư vận hành máy phát điện dự phòng năm 2023 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Dầu Diezel | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 842,8 | kg |
| 2 | Dầu nhớt | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,428 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 48 | công |
| AB | Chi phí tiền thuê bao internet và tiền điện chiếu sáng năm 2023 (chi phí này là tạm tính, nhà thầu dự thầu giá trị thuê bao internet là 6.720.000 đồng/năm và tiền điện chiếu sáng là 1.200.000.000 đồng/năm. Giá trị thanh toán thực tế theo hóa đơn VAT) | |||
| 1 | Thuê bao internet để phục vụ hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| AC | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Bãi Cháy từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.365 | công |
| 2 | Trực bảo vệ cầu, an ninh trật tự ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 728 | công |
| 3 | Trực PCCC trên cầu ca đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 91 | công |
| 4 | Trực PCCC trên cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 182 | công |
| 5 | Kỹ sư Kiểm tra thường xuyên: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 74,2211 | công |
| 6 | Kỹ sư Kiểm tra thường xuyên: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 74,2211 | công |
| 7 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 45,4955 | công |
| 8 | Kỹ sư Kiểm tra định kỳ: Kỹ sư bậc 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 45,4955 | công |
| 9 | Nhân công Kiểm tra định kỳ: Công nhân bậc 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 31,5733 | công |
| 10 | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cầu/tháng |
| 12 | Bảo dưỡng, vận hành bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,9997 | công |
| 13 | Kiểm tra theo dõi sự cố gối cầu P1 (2 gối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2727 | lần |
| 14 | Vận hành máy bơm, tổ chức phun thử để kiểm tra tình trạng thiết bị PCCC, chống e đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | lần |
| 15 | Bổ sung nước cho hệ thống cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 37,2951 | m3 |
| 16 | Trực theo dõi hệ thống, ghi chép sổ kiểm tra, theo dõi, cập nhập thông tin hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 91 | công |
| 17 | Vệ sinh làn xe thô sơ, người đi bộ, DPC khu vực cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 15.450,24 | 10m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt cầu (làn xe cơ giới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,816 | ca/lần/km |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 89,9 | m2 |
| 20 | Phát cây cắt cỏ đầu cầu, nón mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Vệ sinh khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 43 | m |
| 22 | Vệ sinh tháp cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | công |
| 23 | Nhân công vệ sinh nhà thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | công |
| 24 | Vệ sinh trong lòng dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,0882 | công |
| 25 | Rửa lan can cầu (làn xe cơ giới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.264 | m2 |
| 26 | Vệ sinh vét bùn hố tụ + vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 46,8135 | m3 |
| 27 | Tưới nước rửa mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 378,144 | km |
| 28 | Vận hành hệ thống bơm cung cấp nước rửa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,4701 | 100m3 |
| AD | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 6 làn xe đoạn Km118+760 – Km120+043 từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện). | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,849 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,849 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,849 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,849 | km*tháng |
| AE | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường dẫn 4 làn xe thuộc đoạn Km114+912 - Km118+330 từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,28 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,28 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,28 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,28 | km*tháng |
| AF | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường nhánh từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,085 | km*tháng |
| AG | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 8 cầu, tổng chiều dài các cầu 1266,5m từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức chất lượng thực hiện) | |||
| 1 | Công tác Quản lý cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 477 | m*tháng |
| 2 | Công tác BDTX cầu (2 cầu; 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 477 | m*tháng |
| 3 | Công tác Quản lý cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.465,5 | m*tháng |
| 4 | Công tác BDTX cầu (4 cầu; 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.465,5 | m*tháng |
| 5 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 627 | m*tháng |
| 6 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 627 | m*tháng |
| 7 | Công tác Quản lý cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.230 | m*tháng |
| 8 | Công tác BDTX cầu (1 cầu; L=410m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.230 | m*tháng |
| AH | Quản lý, bảo dưỡng chăm sóc vườn hoa trụ P3, P4, giải phân làn trên tuyến từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Bón phân + chăm sóc thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 88,84 | 100m2 |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,8 | 100 cây |
| 3 | Tưới nước dải phân làn trên tuyến bằng xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.234,31 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.546,03 | 100m2 |
| 5 | Cắt thảm cỏ chân trụ + VH trụ P2, P3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 133,245 | 100m2 |
| 6 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 133,26 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây phi lao | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,32 | 100 cây |
| 8 | Trồng thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 83,12 | m2 |
| 9 | Trồng cây đường viền | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 16,78 | m2 |
| AI | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Duy trì 05 trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 455 | lần |
| 2 | Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 54 | lần |
| 3 | Kiểm tra thông số của trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 91 | lần |
| 4 | Quản lý kiểm tra thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 91 | lần |
| 5 | Kiểm tra đèn chiếu sáng thẩm mỹ cáp văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.664 | cái/lần |
| 6 | Duy trì chóa đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 78 | bộ |
| 7 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Nhân công: 4/7) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 145,6 | công |
| 8 | Duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Nhân công: 3/7) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,772 | công |
| 9 | Kiểm tra tủ điều khiển đèn tín hiệu (tính cho 1 tủ) (Nhân công: 3/7) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | công |
| 10 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ/3 tháng |
| 11 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cột |
| 12 | Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41 | cái |
| 13 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ 1 máy phát điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | công |
| 14 | Máy bơm nước 10cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm cầu phía Bãi Cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,5 | ca |
| 15 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | công |
| 16 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn, bầu đèn HTGT | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | lần |
| 17 | Bảo dưỡng chóa đèn thẩm mỹ cáp văng, trụ tháp | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.776 | 1 lần/cái |
| 18 | Bảo trì thang máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,25 | cái |
| AJ | Vật tư vận hành máy phát điện dự phòng từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (nghiệm thu theo hình thức khối lượng thực hiện) | |||
| 1 | Dầu Diezel | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 210,7 | kg |
| 2 | Dầu nhớt | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5239 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | công |
| AK | Chi phí tiền thuê bao internet và tiền điện chiếu sáng từ ngày 01/1/2024 - 31/3/2024 (chi phí này là tạm tính, nhà thầu dự thầu giá trị thuê bao internet là 1.680.000 đồng/3 tháng và tiền điện chiếu sáng là 300.000.000 đồng/ 3 tháng. Giá trị thanh toán thực tế theo hóa đơn VAT) | |||
| 1 | Thuê bao internet để phục vụ hệ thống quan trắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| AL | Ghi chú: Toàn bộ khối lượng các hạng mục nghiệm thu theo hình thức chất lượng nêu trên được tính ra đơn vị km/tháng (hoặc m/tháng). Giá nhà thầu chào giá cho các hạng mục nghiệm thu theo hình thức chất lượng là giá được tính cho 1km đường (hoặc 1m cầu) cho 1 tháng trong 9 tháng cuối năm 2021, 2022, 2023 và 3 tháng đầu năm 2024. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0163294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau: (*)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có các hạng mục sau: đường bộ, cầu dây văng, vườn hoa, hệ thống điện chiếu sáng; (**)Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 42.228.611.600 VND). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 42.228.611.600 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ; 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu dây văng; 01 hợp đồng Quản lý, chăm sóc vườn hoa; 01 hợp đồng Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng và 01 trong 04 hợp đồng nêu trên có giá trị ≥ 42.228.611.600 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.228.611.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu hầṃ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 01 năm. (*) Trường hợp đã làm Phó giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 02 năm hoặc đã làm Hạt trưởng ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 05 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Giám đốc điều hành 1 năm. | 5 | 1 |
| 2 | Phó Giám đốc điều hành | 1 | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu hầṃ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 01 năm. (*) Trường hợp đã làm Hạt trưởng ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ (có hạng mục cầu dây văng) có thời gian ≥ 03 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Phó Giám đốc điều hành 1 năm. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý | 1 | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.(*) Trường hợp đã làm đội trưởng hoặc đội phó thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường bộ (và có thời gian tham gia hoạt động quản lý BDTX công trình giao thông ít nhất 02 năm) hoặc làm hạt phó quản lý BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó quản lý | 1 | Đáp ứng đồng thời cả hai tiêu chí sau: a/ Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.(*) Trường hợp đã làm đội phó thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên (và có thời gian tham gia hoạt động quản lý BDTX công trình giao thông ít nhất 02 năm) thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt phó quản lý 1 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý bảo dưỡng thường xuyên: đường bộ, cầu, điện chiếu sáng | 4 | Đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a/ Có ít nhất 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu hầṃ hoặc cầu đường bộ). b/ Có ít nhất 01 cán bộ có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. c/ Có ít nhất 01 cán bộ có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện. d/ Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.(*) Trường hợp đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, thiết kế, kiểm định công trình cầu đường bộ, điện chiếu sáng từ 1 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Cán bộ quản lý bảo dưỡng thường xuyên 1 năm.. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a/ Có chứng chỉ đào tạo tuần đường. b/ Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.(*)Trường hợp đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường 1 năm. | 2 | 1 |
| 7 | Nhân viên trực an ninh | 23 | Đáp ứng các tiêu chí sau: a/ Là công nhân bậc 3,5 trở lên. b/ Đã có kinh nghiệm làm ở vị trí tương tự 1 năm. (*)Trường hợp là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 4 trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Nhân viên trực an ninh 01 năm. | 1 | 1 |
| 8 | Nhân viên trực phòng cháy chữa cháy | 3 | Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông. | 1 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc chứng chỉ định giá | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | ≥ 2T | 1 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Phục vụ tuần đường | 2 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất | Dung tích gầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | 1 | |
| 5 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | cắt cỏ, cắt cây | 4 |
| 6 | Máy bơm nước | ≥ 20 m3/giờ | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 8 | Thiết bị đảm bảo ATGT | 1 bộ gồm: 2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại. | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ đường | sơn kẻ đường | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Xe quét đường | Vệ sinh mặt đường | 1 |
| 12 | Xe thang ≥ 12m | Kiểm tra đèn điện | 1 |
| 13 | Xe kiểm tra cầu | kiểm tra cầu | 1 |
| 14 | flycam gắn camera độ phân giải cao | kiểm tra cầu | 1 |
| 15 | Ca nô (xuồng máy) | kiểm tra cầu | 1 |
| 16 | Bộ đàm | liên lạc | 4 |
| 17 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Phục vụ quản lý và nội nghiệp | 2 |
| 18 | Ồng nhòm | kiểm tra cầu | 2 |
| 19 | Thiết bị PCCC (bộ) | 1 bộ gồm: 1 bình bột, 2 bình khí CO2, 1 hộp đựng phương tiện cứu hỏa, 1 tiêu lệnh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi